Font size
WorksheetsÔn tập cuối năm Hóa 11 số 1 mới
Total questions: 40
Worksheet time: 26mins
methanal có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Tên gọi của aldehyde sau : CH3CHO
ethanol
methanol
ethanal
methanal
Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde
1
2
4
3
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
Methanal
Ethanal
Propanal
Butanal
Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3
3-methylbutan-2-one
2-methylbutan-3-one
3-methylpropan-2-one
2-methylpropan-3-one
Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
COOH
NH2
CH=O
Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
C=O
NH2
CH=O
Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?
H-CHO
CH3OH
CH3COCH3
C2H3CHO
Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là
Propanal
Propanone
Ethanal
Ethanone
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
2
3
4
5
Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. HCHO.
B. CH4.
C. CH3OH.
D. HCOOH.
Tên thông thường của CH3CHO là
acetic aldehyde.
benzoic aldehyde.
propionic aldehyde.
formic aldehyde.
Phản ứng nào phân biệt aldehyde với ketone ?
Phản ứng với AgNO3/NH3.
Phản ứng với H2 (xúc tác: Ni, nhiệt độ).
Đốt cháy.
Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O →
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là
HCOOH.
CH3COCH3.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là
C2H5COOH
C2H5COONa
(C2H5COO)2Cu
CH3COONa
Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN ?
CH3OCH3.
CH3COOH.
C2H5OH.
CH3CHO.
Phản ứng CH3CHO + HCN → CH2CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế.
Phản ứng tách.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hoá - khử.
Chất X là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho CH3COCH3 tác dụng với I2/NaOH. Chất X là
CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH.
CH3COONa.
HCOONa.
ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải của Formaldehyde?
Sản xuất acetic acid.
Sản xuất keo dán.
Sản xuất sơn.
Bảo quản mẫu sinh vật.
Ba phương pháp nào sau đây không điều chế được acetaldehyde?
Oxi hóa không hoàn toàn ethanol bằng CuO.
Oxi hóa không hoàn toàn ethylene.
Hydrate hóa acetylene.
Oxi hóa cumene.
Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:
Quỳ tím hóa đỏ
Không có hiện tượng
Quỳ tím hoá xanh
Tạo ra kết tủa
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
HBr
NaOH
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Dung dịch phenol không tác dụng được với chất nào sau đây?
Dung dịch Br2.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HBr.
Kali
Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?
Sản xuất nhựa.
Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.
Sản xuất thuốc nổ.
Chất bảo quản thực phẩm.
Phenol tác dụng được với chất nào dưới đây?
NaCl
CuO
K
HCl
Khi cho phenol tác dụng với nước brom thấy có hiện tượng
tạo kết tủa đen.
tạo kết tủa đỏ gạch.
tạo kết tủa trắng.
tạo kết tủa vàng.
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan là
CnH2n-2 (n ≥ 3).
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 2).
Công thức tổng quát của anken là
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
CnH2n-2 (n ≥ 3).
Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?
C2H4.
C2H6.
C3H4.
C3H6.
