Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11- TN ĐÚNG SAI- BỘ 1 ( TRONG 90 CÂU Đ-S)

Total questions: 39

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Axit, bazơ, muối là những chất điện li.

a)

Đ

b)

S

2.

CaCO3, Fe(OH)2, FeS, các chất này không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl.

a)

Đ

b)

S

3.

Theo A-RÊ-NI-Ut Bazơ là chất khi tan trong nước phân ly cho ra ion OH-.

a)

Đ

b)

S

4.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất

a)

s

b)

đ

5.

Cặp chất dung dịch KNO3 và dung dịch FeCl2, không xảy ra phản ứng.

a)

Đ

b)

S

6.

Để phân biệt dung dịch K2SO4 với dung dịch KCl, người ta dùng dung dịch BaCl2.

a)

Đ

b)

S

7.

Trong dung dịch ion NH4+, K+ cùng tồn tại với các ion CO32-.

a)

S

b)

Đ

8.

Để phân biệt dung dịch K2SO4 với dung dịch KNO3, người ta dùng dung dịch CaCl2.

a)

S

b)

Đ

9.

Theo A-RÊ-NI-UT axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+.

a)

Đ

b)

S

10.

KOH nóng chảy dẫn điện được.

a)

Đ

b)

S

11.

NaCl rắn, khan không dẫn điện được.

a)

S

b)

Đ

12.

2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl.

a)

Đ

b)

S

13.

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở

a)

Đ

b)

S

14.

Dung dịch X chứa a mol Al3+, b mol Fe2+, c mol Cl-, d mol NO3-. Mối liên hệ a, b, c, d là

a)

3a + 2b = 2c + 2d

b)

a + b = c + d

c)

3a + 2b = c + d

d)

27a + 56b = 35,5c + 62d

15.

Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do sự dịch chuyển của cả cation và anion.

a)

Đ

b)

S

16.

Dãy các chất: HF, KOH, NaOH đều có pH = 7

a)

S

b)

Đ

17.

Ancol C2H5OH có pH > 7

a)

S

b)

Đ

18.

Các chất CH3OH, C6H10O5, HCHO là các chất điện li.

a)

S

b)

Đ

19.

Muối, axit, bazo không phải chất điện ly chất điện li

a)

S

b)

Đ

20.

Al(OH)3 và Mg(OH)2 đều lưỡng tính

a)

Đ

b)

S

21.

2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng FeS + 2 HCl → FeCl2 + H2S.

a)

S

b)

Đ

22.

Dung dịch NaOH 0,0001 M có [H+] > [OH-].

a)

Đ

b)

S

23.

Dung dịch HCl 0,001 M có [H+] > [OH-].

a)

Đ

b)

S

24.

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ

a)

S

b)

Đ

25.

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit

a)

S

b)

Đ

26.

Al(OH)3 và Mg(OH)2 đều lưỡng tính.

a)

S

b)

Đ

27.

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

a)

S

b)

Đ

28.

Các ion Fe3+, Zn2+, Br−, OH− (không kể đến sự phân li của nước) chúng cùng tồn tại trong một dung dịch.

a)

S

b)

Đ

29.

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

a)

S

b)

Đ

30.

Dung dich KOH hòa tan được Fe(OH)3.

a)

S

b)

Đ

31.

Cho dãy chất: Al2(SO4)3; C2H5OH; Ba(OH)2; CH3COOK, trong dãy có 3 chất điện li.

a)

S

b)

Đ

32.

Phương trình điện li của dung dịch KCl là: KCl → K2+ + Cl-.

a)

S

b)

Đ

33.

Các ion Mg2+, Ag+, NO3-, Cl- có thể tồn tại trong cùng một dung dịch.

a)

S

b)

Đ

34.

Dung dịch NaOH 0,0001 M có [H+] > [OH-].

a)

S

b)

Đ

35.

Giá trị pH tăng thì độ axit của dung dịch tăng.

a)

S

b)

Đ

36.

Dãy các chất Na2SO4, CH3­OH (rượu metylic), C6H12O6 , CH3COOH, gồm 2 chất điện li.

a)

S

b)

Đ

37.

CH3COOH và HCOOH là chất điện ly

a)

Đ

b)

S

38.

Dung dịch X chứa a mol Mg 2+, b mol Na+, c mol SO42-, d mol NO3-. Mối liên hệ a, b, c, d là

2a + b = 2c + d.

a)

Đ

b)

S

39.

Al(OH)3 vừa tác dụng axit, vừa tác dụng kiềm.

a)

Đ

b)

S