wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test kiến thức

Total questions: 44

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

2.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

3.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

4.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

5.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

6.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

7.

Để chứng minh tính oxi hóa của oxi yếu hơn ozon ta dùng kim loại nào?

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Cu

8.

Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

điện phân nước

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

cho O3+Ag

9.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

10.

Để thu hồi thủy ngân (Hg) bị rơi vãi do bể nhiệt kế ta dùng chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

S

d)

H2O

11.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam cacbon người ta cần dùng bao nhiêu lít khí oxi (ở đktc)? (cho nguyên tử khối của C=12, O=16)

a)

8,96 lít.

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

17,92 lít

12.

Không khí sau cơn mưa giông thường trong lành, ngoài lý do mưa làm sạch bụi thì mưa giông còn tạo ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?

a)

O2

b)

O3

c)

N2

d)

CO2

13.

Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 1,28 gam S phản ứng hoàn toàn với lượng O2 dư? (cho nguyên tử khối của S=32, O=16)

a)

2,28

b)

2,00

c)

1

d)

2,56

14.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của Al=27, Cl=35,5)

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

15.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Nhôm

16.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

17.

Viết công thức hóa học của canxi cacbonat (biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O)

a)

CaCO3

b)

Ca2CO3

c)

Ca(CO3)2

d)

CaC2O3

18.

Kí hiệu hóa học của bari là:

a)

Ca

b)

Ba

c)

P

d)

N

19.

Dãy các chất sau bao gồm: Cu, Zn, O2, H2, O3 là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất vì chúng được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học

b)

Hợp chất vì chúng được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

20.

C trong công thức CH4 có hóa trị bao nhiêu

Cho biết H (I)

a)

IV

b)

VI

c)

III

d)

II

21.

Lưu huỳnh trong công thức SO2 có hóa trị mấy

Cho biết O (II)

a)

IV

b)

III

c)

VI

d)

V

22.

Sắt trong công thức Fe(NO3)3 có hóa trị mấy

Cho biết NO3 (I)

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

23.

Trong nguyên tử Oxi có 8 proton, vậy nguyên tử Oxi có bao nhiêu nguyên tử electron:

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

24.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu K là:

a)

Natri

b)

Kẽm

c)

Kali

d)

Bạc

25.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

26.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

27.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

28.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

29.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

30.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

31.

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

a)

A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

C. CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

32.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

a)

A. Al, Zn, Fe.

b)

B. Mg, Fe, Ag.

c)

C. Zn, Pb, Au.

d)

D. Na, Mg, Al.

33.

Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:

a)

A. 0,1 mol.

b)

B. 0,15 mol.

c)

C. 0,25 mol.

d)

D. 0,2 mol.

34.

Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:

a)

NaOH, H2, H2O

b)

NaOH, H2, HCl

c)

NaOH, Cl2, H2O

d)

NaOH, H2, Cl2

35.

Tên gọi nào dưới đây là của SO2

a)

Lưu huỳnh đi oxit

b)

Lưu huỳnh tri oxit

c)

Khí sunfurơ

d)

Lưu huỳnh IV oxit

36.

Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit

a)

Chất khí, không màu, không mùi.

b)

Chất khí, không màu, mùi hắc

c)

Chất khí độc

d)

Nặng hơn không khí

37.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

38.

Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:

a)

Nước

b)

Nước và quỳ tím

c)

Quỳ tím

d)

Nước hoặc quỳ tím

39.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

40.

Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?

a)

Màu hồng

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

không đổi màu

41.

Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:

a)

Không màu, hút ẩm mạnh

b)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da

d)

Không tan trong nước

42.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về axit sunfuric?

a)

Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.

b)

Nặng gần gấp 2 lần nước.

c)

Axit sunfuric đặc có tính háo nước.

d)

Tan ít trong nước.

44.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc là

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

b)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.

c)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

d)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.