wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nguyên Tố Hóa Học

Total questions: 42

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Oxygen (O)

b)

Iron (Fe)

c)

Chlorine (Cl)

d)

Sulfur (S)

2.

Nguyên tố nào sau đây thuộc phi kim?

a)

Sodium (Na)

b)

Aluminium (Al)

c)

Hydrogen (H)

d)

Zinc (Zn)

3.

Ký hiệu hóa học của Calcium là:

a)

Ca

b)

C

c)

Cs

d)

Ce

4.

Tên gọi của nguyên tố có ký hiệu N là:

a)

Sodium

b)

Nickel

c)

Nitrogen

d)

Neon

5.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào có 2 hóa trị?

a)

Potassium (K)

b)

Calcium (Ca)

c)

Magnesium (Mg)

d)

Iron (Fe)

6.

Hãy chọn cặp đúng giữa nguyên tố và ký hiệu:

a)

Oxygen - O2

b)

Iron - H

c)

Aluminium - Al

d)

Copper - C

7.

Công thức hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Na₂Cl

b)

H₂O

c)

Ca₂O

d)

K₂Cl

8.

Nguyên tố nào có hóa trị là I?

a)

H

b)

O

c)

Ca

d)

S

9.

Công thức hóa học nào sau đây viết sai?

a)

CO₂

b)

NaOH

c)

CaCl₂

d)

MgCl

10.

Ký hiệu hóa học của Zinc là:

a)

K

b)

Zn

c)

Z

d)

N

11.

Công thức hóa học nào sau đây đúng với đơn chất khí?

a)

H

b)

H₂

c)

HO2

d)

H₂O

12.

Công thức hóa học của khí Oxygen là:

a)

O

b)

O₂

c)

O₃

d)

O₂H

13.

Khí diChlorine tồn tại ở dạng phân tử:

a)

Cl

b)

Cl₂

c)

ClO

d)

Cl₂O

14.

Công thức hóa học nào sau đây là sai?

a)

NaCl

b)

CaO

c)

H₂O

d)

CO₃

15.

Công thức hóa học của khí Carbon dioxide là:

a)

CO

b)

CO₂

c)

C₂O

d)

C₂O₂

16.

Hãy chọn công thức đúng:

a)

MgCl₂

b)

Mg₂Cl

c)

MgCl

d)

Mg₂Cl₂

17.

Công thức hóa học của Sulfuric acid là:

a)

HSO₄

b)

H₂SO₄

c)

H₂S

d)

SO₂

18.

Khí Hydrogen có công thức:

a)

H

b)

H₂

c)

H₂O

d)

HO₂

19.

Công thức hóa học nào sau đây viết sai?

a)

CO₂

b)

NaOH

c)

CaCl₂

d)

MgCl

20.

Hợp chất tạo bởi nguyên tố Al và nhóm SO₄ có công thức hóa học là:

a)

AlSO₄

b)

Al₂SO₄

c)

Al₂(SO₄)₃

d)

Al₃(SO₄)₂

21.

Công thức nào sau đây viết sai?

a)

CaSO₄

b)

K₂SO₄

c)

Na₂CO₃

d)

CaCl

22.

Hợp chất tạo bởi nguyên tố Al và nhóm SO₄ có công thức hóa học là:

a)

AlSO₄

b)

Al₂SO₄

c)

Al₂(SO₄)₃

d)

Al₃(SO₄)₂

23.

Công thức nào sau đây viết sai?

a)

CaSO₄

b)

K₂SO₄

c)

Na₂CO₃

d)

CaCl

24.

Công thức hóa học của nước vôi (Ca(OH)₂) có số nguyên tử O là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Trong các công thức sau, đâu là công thức sai?

a)

HNO₃

b)

CaCO₃

c)

Na₂SO₄

d)

Mg(OH)

26.

Trong phân tử (NH₄)₂SO₄ có bao nhiêu nguyên tử H?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

27.

Trong phân tử (NH₄)₂SO₄ có tất cả bao nhiêu nguyên tử?

a)

12

b)

15

c)

16

d)

8

28.

Hóa trị của Chlorine trong hợp chất NaCl là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

29.

Hóa trị của Oxygen trong các hợp chất thường là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

30.

Gốc sulfate có công thức SO₄ và hóa trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

31.

Hóa trị của nguyên tố Magnesium trong hợp chất MgO là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

32.

Gốc nitrate có công thức NO₃, hóa trị là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

33.

Gốc hydroxide OH có hóa trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

34.

Gốc carbonate CO₃ có hóa trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

35.

Hóa trị của Aluminium trong hợp chất Al₂O₃ là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

36.

Hóa trị của Sulfur trong H₂S là:

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

VI

37.

Nhóm phosphate PO₄ có hóa trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

38.

Phân tử khối của H₂O là:

a)

10

b)

16

c)

18

d)

20

39.

Phân tử khối của Al₂(SO₄)₃ là:

a)

324

b)

342

c)

354

d)

356

40.

Phân tử khối của Ca(OH)₂ là:

a)

56

b)

58

c)

74

d)

76

41.

Phân tử khối của H₂SO₄ là:

a)

96

b)

98

c)

100

d)

102

42.

Phân tử khối của Ca₃(PO₄)₂ là:

a)

280

b)

302

c)

310

d)

314