Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược liệu 2

Total questions: 39

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:

1) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp

2) Cất thu hồi dung môi

3) Lắc dịch chiết với acid loãng

4) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa

5) Lắc với dung môi hữu cơ

6) Làm khan và cất thu hồi dung môi

Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hoàn thành bước 5?

a)

Dạng muối và pha dung môi hữu cơ

b)

Dạng base và pha nước

c)

Dạng muối và pha nước

d)

Dạng base và pha dung môi hữu cơ

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ephedrin?

a)

d-ephedrin có năng suất quay cực riêng âm

b)

hỗn hợp scalemic của l-ephedrin và d-ephedrin có năng suất quay cực bằng 0

c)

I-ephedrin có năng suất quay cực riêng dương

d)

I-ephedrin có năng suất quay cực riêng âm

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng với tính kiềm của nhóm alkaloid?

a)

pKa của hợp chất càng nhỏ thì tính kiềm càng mạnh

b)

Các nhóm hút electron làm giảm mật độ điện tử ở N, dẫn đến làm tăng tính kiềm

c)

pKa của hợp chất càng lớn thì tính kiềm càng mạnh

d)

Các nhóm đẩy electron làm giảm mật độ điện tử ở N, dẫn đến làm tăng tính kiềm

4.

Thuốc thử Bouchardat là gì?

a)

Dung dịch KI và I2 trong nước

b)

Dung dịch KI và Bi(NO3)3 trong nước

c)

Dung dịch acid picric trong nước

d)

Dung dịch KI và HgCl2 trong nước

5.

Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:

1) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp

2) Cất thu hồi dung môi

3) Lắc dịch chiết với acid loãng

4) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa

5) Lắc với dung môi hữu cơ

6) Làm khan và cất thu hồi dung môi

Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hoàn thành bước 3?

a)

Dạng muối và pha dung môi hữu cơ

b)

Dạng base và pha dung môi hữu cơ

c)

Dạng muối và pha nước

d)

Dạng base và pha nước

6.

Pseudoephedrin là ... của ephedrin

a)

enantiomer

b)

đồng phân cấu tạo

c)

diastereomer

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Phản ứng dương tính của alkaloid và thuốc thử Bouchardat có hiện tượng gì?

a)

Tủa nâu đen

b)

Tủa vàng nâu

c)

Tủa màu vàng tươi

d)

Tủa trắng

8.

Phản ứng dương tính của alkaloid và thuốc thử acid picric có hiện tượng gì?

a)

Tủa màu vàng tươi

b)

Tủa trắng

c)

Tủa nâu đen

d)

Tủa vàng nâu

9.

Độ tan của alkaloid dạng base thường là...

a)

Khó tan trong dung môi hữu cơ

b)

Dễ tan trong dung môi hữu cơ

c)

Không tan cả trong nước, cồn và dung môi hữu cơ kém phân cực

d)

Dễ tan trong nước

10.

Độ tan của alkaloid dạng muối thường là...

a)

Dễ tan trong dung môi hữu cơ

b)

Dễ tan trong nước

c)

Không tan cả trong nước, cồn và dung môi hữu cơ kém phân cực

d)

Khó tan trong nước

11.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về alkaloid?

(có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)

Thường có nhóm OH phenol

Phản ứng với các dung dịch kiềm

Đa số có dị vòng

Có chứa ni-tơ

Hợp chất hữu cơ có tính kiềm

Thường có tác dụng dược lý mạnh

a)

Phản ứng với các dung dịch kiềm

b)

Đa số có dị vòng

c)

Có chứa ni-tơ

d)

Hợp chất hữu cơ có tính kiềm

e)

Thường có tác dụng dược lý mạnh

12.

Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:

1) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp

2) Cất thu hồi dung môi

3) Lắc dịch chiết với acid loãng

4) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa

5) Lắc với dung môi hữu cơ

6) Làm khan và cất thu hồi dung môi

Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và tan ở trong dung môi gì sau khi hoàn thành bước 1?

a)

Dạng base tan trong nước

b)

Dạng base tan trong dung môi hữu cơ

c)

Dạng muối tan trong dung môi hữu cơ

d)

Dạng muối tan trong nước

13.

Thuốc thử Mayer là gì?

a)

Dung dịch KI và Bi(NO3)3 trong nước

b)

Dung dịch acid picric trong nước

c)

Dung dịch KI và I2 trong nước

d)

Dung dịch KI và HgCl2 trong nước

14.

Tiền tố "iso-" trong tên các hợp chất alkaloid có nghĩa là gì?

a)

Mất đi một nhóm methyl

b)

Đồng phân với chất gốc

c)

Thêm một nhóm methyl

d)

Mất đi một phân tử nước

15.

Chất giả kiềm là ...

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Sinh tổng hợp từ acid amin và có nguyên tố N ở dị vòng

c)

Sinh tổng hợp từ acid amin và có nguyên tố N ở mạch thẳng

d)

Sinh tổng hợp từ terpenoid và purin; có nguyên tố N ở dị vòng

16.

Alkaloid này thuộc phân nhóm nào

a)

Alkaloid có nhân indol

b)

Alkaloid có nhân quinolizidin

c)

Alkaloid có nhân quinolin

d)

Alkaloid có nhân isoquinolin

17.

Hợp chất alkaloid sau thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân indol

b)

Alka Alkaloid có nhân pyrolidin

c)

Alkaloid có nhân pyrol

d)

Alkaloid có nhân imidazol

18.

Hợp chất alkaloid sau thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân isoquinolin

b)

Alkaloid có nhân quinolin

c)

Alkaloid có nhân indol

d)

Alkaloid có nhân pyrol

19.

Hợp chất alkaloid sau thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân indol

b)

Alkaloid có nhân pyrol

c)

Alkaloid có nhân pyridin

d)

Alkaloid có nhân piperidin

20.

Bộ phận dùng chủ yếu của Thuốc phiện là ...

a)

Nhựa từ quả

b)

Nhựa từ lá

c)

Nhựa từ thân cây

d)

Rễ

21.

Ephedra sp. là tên khoa học của cây nào?

a)

Ma hoàng

b)

Ích mẫu

c)

Ớt

d)

Thuốc phiện

22.

Scopolamin là alkaloid chính của dược liệu nào?

a)

Hoàng liên

b)

Cà độc dược

c)

Ớt

d)

Cà lá xẻ

23.

Quinin là alkaloid chính của dược liệu nào?

a)

Thuốc phiện

b)

Bình vôi

c)

Canhkina

d)

Dừa cạn

24.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về ephedrin?

(có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)

a)

Ephedrin hấp thu nhanh qua đường uống

b)

Ephedrin được xếp vào nhóm thuốc gây tê do có tác dụng gây tê tốt

c)

Ephedrin khó hấp thu qua đường uống hơn adrenalin

d)

Ephedrin được đào thải chỉ ở dạng chuyển hóa

e)

Ephedrin có ít nhóm OH hơn adrenalin

25.

Hợp chất alkaloid sau thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân indol

b)

Alkaloid có nhân quinolizidin

c)

Alkaloid có nhân isoquinolin

d)

Alkaloid có nhân quinolin

26.

Reserpin, yohimbin, và ajmalin là alkaloid của dược liệu nào?

a)

Ba gạc

b)

Dừa cạn

c)

Mã tiền

d)

Cà lá xẻ

27.

Ephedrin là alkaloid chính của dược liệu nào?

a)

Mã tiền

b)

Ma hoàng

c)

Cà độc dược

d)

Tỏi độc

28.

Tên khoa học của Cau là ...

a)

Datura metel

b)

Areca catechu

c)

Erythroxylum coca

d)

Colcicum autumnale

29.

Tên khoa học của Mã tiền là

a)

Nelumbo nucifera

b)

Catharanthus roseus

c)

Rauvolfia verticillata

d)

Strychnos nux-vomica

30.

Solasonin và solamargin là alkaloid của dược liệu nào?

a)

Dừa cạn

b)

Cà lá xẻ

c)

Cà độc dược

d)

Tỏi độc

31.

Tên khoa học của Sen là

a)

Strychnos nux-vomica

b)

Capsicum annuum

c)

Nelumbo nucifera

d)

Ephedra sinica

32.

Bộ phận dùng của Ô đầu là ...

a)

Lá

b)

Phần trên mặt đất

c)

Rễ củ

d)

Hoa

e)

Nhựa quả chín

33.

Dược liệu nào sau đây KHÔNG có thành phần chính là berberin?

(có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)

a)

Hoàng kỳ

b)

Hoàng cầm

c)

Hoàng nàn

d)

Hoàng bá

e)

Hoàng liên

34.

Colchicin có tác dụng dược lý chính là

a)

Giảm tiết histamin trong chỗ viêm

b)

Hạ nồng độ acid uric trong máu

c)

Giảm đau trong cơn Gout cấp

d)

Chống viêm

35.

Tên khoa học của Canhkina là

a)

Areca catechu

b)

Ephedra sp.

c)

Papaver somniferum

d)

Cinchona sp.

36.

Quy trình chiết xuất alkaloid trong Ma hoàng được tiến hành như sau:

Bước 1: Cân chính xác khoảng 5 g bột dược liệu cho vào bình Soxhlet, thêm 3 mL amoniac, 10 mL ethanol và 20 mL ether, trộn đều và để yên 24 h.

Bước 2: Sau đó thêm ether và đun hồi lưu trên cách thủy trong 4 h. Chuyển dịch chiết vào một bình gạn, rửa bình chiết bằng một lượng nhỏ ether.

Bước 3: Gộp dịch chiết và dịch rửa, lắc dịch chiết thu được với dung dịch acid hydrocloric 0,5 M (3 lần x 15 mL) trong một bình gạn.

Bước 4: Gộp dịch chiết acid lại, kiềm hóa bằng dung dịch natri hydroxyd 40%. Sau đó, lắc với ether (3 lần x 15 mL). Gộp các dịch ether lại, lắc với 5 ml dung dịch natri chlorid bão hòa.Phát biểu nào sau đây là đúng?

(có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Alkaloid sau bước 3 đang ở lớp dưới trong bình gạn

b)

Sau bước 1, alkaloid trong dược liệu đã chuyển sang dạng base

c)

Alkaloid thu được sau bước 3 đang ở dạng muối

d)

Dung môi ether được sử dụng trong bước 2 với mục đích rửa tạp chất

e)

Ở bước 1, hỗn hợp dung môi ethanol và ether được sử dụng để chiết alkaloid dạng muối

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng về alkaloid của Ô đầu?

(có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Hàm lượng alkaloid giảm trong các phương pháp chế biến

b)

Aconin ít độc hơn benzoylhypaconin và aconitin

c)

Hàm lượng alkaloid tăng trong các phương pháp chế biến

d)

Các alkaloid diester có độc tính thấp hơn monoester và non-ester

e)

Các alkaloid diester có độc tính cao hơn monoester và non-ester

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp định lượng trong môi trường khan?

(có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Phương pháp này cần chú ý an toàn phòng thí nghiệm vì sử dụng lượng lớn acid acetic

b)

Đối với alkaloid có tính kiềm yếu (pKa<8) thì phương pháp trung hòa có nhiều sai số do ảnh hưởng của nước, vì vậy cần định lượng trong môi trường khan

c)

Không thể định lượng được hỗn hợp alkaloid

d)

Chỉ thị màu có thể không cần chuẩn bị khan

e)

Có thể sử dụng acid mạnh như HCI để làm dung dịch chuẩn độ

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Ô đầu-phụ tử?

a)

Mục đích chế ô đầu-phụ từ là để làm tăng hàm lượng alkaloid toàn phần

b)

Mục đích chế ô đầu-phụ tử là để làm giảm hàm lượng alkaloid dạng diester

c)

Mục đích chế ô đầu-phụ tử là để làm giảm độc tính

d)

Ô đầu và phụ từ là hai dược liệu ở hai loài khác nhau

e)

Ô đầu-phụ tử chưa chế có thể dùng đường uống