wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test cuoi ki

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số Avogadro bằng bao nhiêu và kí hiệu là gì?

a)

6.022 x 1023, kí hiệu là NA

b)

6.022 x 1024, kí hiệu là N

c)

6.022 x 1023, kí hiệu là N

d)

6.022 x 1022, kí hiệu là NA

2.

Cho khối lượng (m) và khối lượng mol (M), số mol (n) được tính theo công thức nào?

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n=mMn=m-M

c)

n=Mmn=\frac{M}{m}

d)

n=m+Mn=m+M

3.

1 mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu?

a)

1 lít

b)

24,79 lít

c)

0,2479 lít

4.

Tính khối lượng mol của 0,1 mol Na

a)

23 g/mol

b)

17 g/mol

c)

2,3 g/mol

d)

0,1 g/mol

5.

Tính khối lượng của 0,1 mol Na

a)
2,3 g
b)
4,6 g
c)
3,0 g
d)
1,5 g
6.

Tính thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn

của 0,3 mol NaOH

(a)  

7.

Cho khí A có khối lượng mol là 71, hỏi thu khí A bằng cách nào?

a)

Úp bình

b)

Ngửa bình

8.

Tính dCO2/kk , cho biết cách thu khí CO2?

a)

d=0,66, thu khí bằng cách úp bình

b)

d=1,5, thu khí bằng cách ngửa bình

9.

Cho biết đây là biến đổi vật lý hay hóa học: Hòa tan muối ăn vào nước thu được nước muối?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

10.

Đốt cháy giấy trong không khí.

a)

Vật lý

b)

Hóa học

11.

Công thức tính áp suất:

a)

p=F/S

b)

p=F.S

c)

p=S/F

d)

p=F-S

12.

Công thức tính khối lượng riêng:

a)

D=m/V

b)

D=m-V

c)

D=m.V

d)

D=V/m

13.

Thả một hòn bi sắt vào một bình có thể tích 1 lít đang chứa 0,5 lít thì thấy nước dâng lên đến vạch 0,8 lít. Biết khối lượng riêng của sắt là 7 800 kg / m3. Tính khối lượng của hòn bi sắt?

(a)  

14.

Khối lượng riêng của rượu vào khoảng 790 kg / m3. Do đó, 5 lít rượu sẽ có trọng lượng khoảng bao nhiêu?

(a)  

15.

Công thức tính lực đẩy Acsimet

a)

FA=d.V

b)

FA=d/V

c)

FA=d+V

d)

FA=d-V

16.

Lực đẩy Ac si mét phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

17.

Một quả cầu sắt có thể tích 6dm3 được thả vào trong nước. Tính độ lớn lực đẩy của nước tác dụng lên vật biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3

(a)  

18.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)

Phổi và thực quản

b)

Đường dẫn khí và thực quản

c)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi

d)

Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.

19.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)

sắt.   

b)

canxi.

c)

photpho

d)

magie

20.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1): mô xương cứng ; (2): ra ngoài

b)

(1): mô xương xốp ; (2): vào trong

c)

(1): màng xương ; (2): ra ngoài

d)

(1): màng xương ; (2): vào trong

21.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng

d)

Cả ba đáp án trên

22.

Chức năng của phế nang

a)

Trao đổi không khí

b)

Dẫn khí vào phổi

c)

Làm ẩm không khí

d)

Cung cấp O2 cho phổi

23.

Khí quản có chức năng

a)

Phát âm

b)

Cho thức ăn đi qua

c)

cho không khí đi qua và làm sạch không khí

d)

trao đổi khí với mao mạch

24.

Khi hít vào không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:

a)

khoang mũi → khí quản → hầu → thanh quản → phế quản → phế nang.

b)

khoang mũi → hầu → phế quản → phế nang → khí quản → thanh quản.

c)

khoang mũi → khí quản → phế quản → hầu → thanh quản → phế nang.

d)

khoang mũi → hầu → thanh quản → khí quản → phế quản → phế nang.

25.

Nơi diễn ra sự trao đổi khí với mao mạch là

a)

khí quản.  

b)

phế quản.   

c)

phế nang.     

d)

thanh quản.

26.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hồng cầu có hình đĩa, lõm hai mặt giúp tăng diện tích tiếp xúc với không khí.

(2) Hồng cầu không nhân giúp giảm tiêu hao năng lượng nên giảm lượng O2 tiêu thụ từ đó tăng lượng O2 được vận chuyển.

(3) Hồng cầu có màu đỏ giúp tăng khả năng kết hợp với O2.

(4) Hồng cầu chiếm khoảng 43% thể tích máu trong đó có một nửa là vận chuyển O2, phần còn lại vận chuyển CO2.

Những phát biểu đúng về đặc điểm cấu tạo của hồng cầu thích nghi với chức năng là:

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,4

d)

3,4

27.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vòng tuần hoàn?

a)

Máu trong tĩnh mạch là máu giàu O2, máu trong động mạch là máu nghèo O2.      

b)

Máu giàu O2 từ tâm thất trái lên cung động mạch chủ, từ cung động mạch chủ máu theo các động mạch cổ, động mạch tay đi nuôi phần trên cơ thể, màu theo động mạch chủ nhánh dưới chia vào các động mạch đến các cơ quan ở phần dưới cơ thể.

c)

Sau khi thực hiện trao đổi chất ở mao mạch, máu nghèo O2 từ mao mạch tập trung vào các tĩnh mạch nhỏ rồi đến tĩnh mạch lớn và đổ vào tĩnh mạch chủ rồi về tâm nhĩ phải.

d)

Ở vòng tuần hoàn phổi, màu nghèo O2 từ tâm thất phải lên động mạch phổi, thực hiện quá trình trao đổi khí ở phổi trở thành máu giàu O2 theo tĩnh mạch phổi trở về tâm nhĩ trái.


28.

Thành phần chính của máu gồm

a)

Huyết tương, hồng cầu, bach cầu, tiểu cầu

b)

Huyết tương, bach cầu, tiểu cầu

c)

Huyết tương, hồng cầu, bach cầu

d)

Hồng cầu, bach cầu, tiểu cầu

29.

Vòng tuần hoàn phổi bao gồm các mạch máu nào?

a)

Động mạch chủ, động mạch thận

b)

Động mạch phổi, tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch cổ, động mạch gan, động mạch chân

d)

Động mạch chủ, tĩnh mạch phổi

30.

Nối nguyên nhân với triệu chứng

a)

(1) – d, (2) – c, (3) – a, (4) – b.

b)

(1) – a, (2) – c, (3) – d, (4) – b.

c)

(1) – d, (2) – a, (3) – c, (4) – b.

d)

(1) – b, (2) – c, (3) – a, (4) – d.

31.

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng:

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị âm.

32.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

 Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

33.
  • Vôi sống (CaO) tác dụng với nước tạo ra nước vôi trong (Ca(OH)₂).

a)

Biến đổi vật lý

b)

Biến đổi hóa học

34.
  • Xé giấy thành nhiều mảnh nhỏ.

a)

Biến đổi vật lý

b)

Biến đổi hóa học

35.

Áp suất của bạn Vy có trọng lượng 450N tác động lên mặt sàn là bao nhiêu biết diện tích 1 bàn chân của Vy là 10cm2

(a)  

36.

Các loại khớp trong cơ thể:

a)

Khớp động

b)

Khớp bán động

c)

Khớp bất động

d)

Tất cả các loại khớp trên

37.

Cho biết đây là dụng cụ gì

a)

Bình tam giác- Cốc thuỷ tinh- Phễu- Ống đong

b)

Bình thuỷ tinh- Cốc đong- Phễu- Ống nghiệm

c)

Bình tam giác- Cốc thuỷ tinh- Cốc tam giác- Ống nghiệm

38.

Thả một vật làm bằng kim loại vào bìnhđo thể tích có vạch chia độ thì nước trong bìnhtừ mức 130 cm3 dâng lên đến mức 175 cm3. Cho trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3. Lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên vật bằng bao nhiêu niu ton?

(a)  

39.

Tính khối lượng của 0,5 mol HCl

(a)  

40.

Tính thể tích của 6,4 g O2

(a)