wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de hoa 8 hoc ky 1 số 2

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

a)

H chọn làm 2 đơn vị    

b)

O là 1 đơn vị.

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

2.

Lập công thức hóa học của Ca(II) với Cl(I)

a)

CaCl.

b)

CaCl2

c)

Ca2Cl 

d)

Ca3Cl

3.

Cho biết Al(III), SO4(II), công thức hóa học nào viết đúng?

a)

AlSO4

b)

Al(SO4)2

c)

Al2SO4

d)

Al2(SO4)3

4.

Hóa trị của S trong SO3 là (biết oxi có hóa trị là II)

a)

I

b)

III

c)

VI

d)

IV

5.

Hóa trị III của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe3O2.

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

6.

Dãy chất chỉ gồm các đơn chất?

a)

H2, O2, Mg

b)

CaO, CO2, Zn

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3

7.

Quá trình nào sau đây xảy ra hiện tượng hóa học?

  

a)

Hòa tan muối ăn vào nước.

b)

Đun nóng đường tạo thành than và hơi nước.

c)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

d)

nước chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

8.

Phản ứng hóa học là

  

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất

9.

Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do

a)

số nguyên tử của mỗi nguyên tố thay đổ

b)

liên kết giữa các phân tử của chất thay đổi

c)

liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

d)

khối lượng nguyên tử thay đổi

10.

: Khi nung nóng canxi cacbonat (CaCO3) thu được canxi oxit (CaO) và khí cacbon đioxit (CO2), khối lượng chất rắn sau phản ứng so với chất rắn ban đầu

a)

giảm.

b)

tăng

11.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam Fe trong bình đựng khí oxi thu được 7,73 gam Sắt từ oxit ( Fe2O3Fe_2O_3  ). Khối lượng khí oxi đã phản ứng là

a)

2,23 gam

b)

13,33 gam

c)

5,6 gam

d)

7,73 gam

12.

Cho phương trình hóa học: Ca(OH)2 + CuSO4CaSO4 + Cu(OH)2Ca\left(OH\right)_2\ +\ CuSO_4\rightarrow CaSO_4\ +\ Cu\left(OH\right)_2  

Tỉ lệ số phân tử giữa các chất sản phẩm Cu(OH)2 và CaSO4 lần lượt là

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:3

13.

: Cho sơ đồ phản ứng: Fe +   O2    --->  Fe3O4. Tỉ lệ giữa số nguyên tử sắt : số phân tử oxi là

 

a)

3:2

b)

3:4

c)

1:2

d)

3:4

14.

Công thức tính thể tích chất khí (ở đktc) là

             

a)

V= n22,4V=\ \frac{n}{22,4}  

b)

V= n.24 

c)

V= n.M

d)

V= n.22,4

15.

Khối lượng của 0,3 mol CO2

a)

13,2 gam.

b)

28 gam

c)

11,2 gam

d)

44 gam.

16.

12,8 gam khí sunfurơ SO2SO_2   có số mol là

a)

0,01 mol

b)

0,1 mol

c)

0,2 mol

d)

0,5 mol

17.

0,15 mol khí NO2 (ở đktc) có thể tích là

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

1,12 lít

d)

11,2 lít

18.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, hỗn hợp gồm 11,2 lít O2 và 5,6 lít Cl2 có khối lượng là

a)

33,75 gam

b)

35 gam

c)

10 gam

d)

12 gam

19.

Thể tích của 64 gam khí O2 (ở đktc) là

a)

89,6 lít

b)

44,8 lít

c)

22,4 lít

d)

11,2 lít

20.

Số mol của hỗn hợp khí gồm có: 6,6 gam CO2; 0,2 gam H2; 6,9 gam NO2

 

a)

0,4 mol

b)

0,45 mol

c)

0,3 mol

d)

0,5 mol

21.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY

b)

X2Y

c)

XY2

d)

X2Y3

22.

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

23.

Phần trăm khối lượng của Fe trong Fe2O3

a)

70%.

b)

71,42%. 

c)

72,41%.

d)

72,5%.

24.

Cách viết 3H2O diễn đạt là

a)

Ba nguyên tử nước

b)

Ba phân tử hiđro và 3 nguyên tử oxi

c)

Ba phân tử nước

d)

Sáu nguyên tử hiđro và 3 nguyên tử oxi

25.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

A. Từ 2 nguyên tố

b)

B. Từ 3 nguyên tố

c)

C. Từ 4 nguyên tố trở lên

d)

D. Từ 1 nguyên tố

26.

Phân tử oxi (O2) nặng hơn phân tử N2N_2   bao nhiêu lần?

a)

1,57 lần

b)

1,14 lần

c)

1,78 lần

d)

1,67 lần

27.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

A. Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt

b)

B. Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh

c)

C. Oxi, cacbon, nito, kẽm, sắt

d)

D. Oxi, canxi, nito, sắt, lưu huỳnh

28.

Chọn đáp án bào gồm các nguyên tố kim loại

a)

A. Cu, Fe, Cl

b)

B. Mg, Zn, Cu

c)

C. Hg, S, O

d)

D. Pb, H, Ba

29.

Hợp chất (X) được tạo thành từ 9 nguyên tử oxi; 1 nguyên tử Al và 3 nguyên tử N. Công thức đúng của (X) là

a)

Al3NO9

b)

Al3N1O9

c)

Al(N3O3)3

d)

Al(NO3)3

30.

Câu 6: Cho phương trình hóa học: Fe3O4  +  aHCl  →  FeCl2  +  2FeCl3  +  4H2O

Giá trị của a là

a)

A. 8

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 4

31.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học

a)

Khi đốt nóng đường thì ta thấy xuất hiện cacbon và nước

b)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu

c)

Trộn bột (Fe) với bột (S), ta được hỗn hợp 2 chất với nhau.

d)

Hòa muối ăn với nước ta được hỗn hợp nước đường.

32.

Câu 3: Khi xảy ra phản ứng hóa học sẽ

a)

có ánh sáng phát ra.

b)

có sinh nhiệt.

c)

có chất mới tạo thành.

d)

có chất không tan trong nước

33.

Số Avogadro và ký hiệu của nó là?

a)

6.1023 và ký hiệu là N

b)

6.1023 và ký hiệu là A

c)

6.10-23 và ký hiệu là N

d)

6.1024 và ký hiệu là A

34.

Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK < 1. Khí A là khí nào trong các khí sau?

a)

O2

b)

H2

c)

CO2  

d)

NH3

35.

Một phân tử có 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử nguyên tố oxi và có phân tử khối là 94đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg

b)

Ca

c)

K

d)

Fe

36.

Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của năm phân tử barisunfat 5BaSO4 là

a)

1160đvC

b)

1165đvC

c)

1175đvC

d)

1180đvC

37.

Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 107. Nguyên tử khối của M là bao nhiêu?

Cho O = 16, H = 1

a)

A. 24

b)

B. 27

c)

C. 56

d)

D. 64

38.

Hợp chất tạo bởi mFe : mS : mO = 7 : 6 : 12 CTHH là:

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

Fe2SO4

d)

Fe(SO4)2

39.

Phần trăm của nguyên tố Mg trong hợp chất Mg(NO3)2 bằng bao nhiêu:

Cho Mg = 24, N = 14, O = 16

a)

16,216%

b)

14,6%

c)

24%

d)

20%

40.

Cho sơ đồ phản ứng:

H2 + O2 to--> H2O.

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

2 : 1 : 2

b)

1 : 1 : 2

c)

4 : 2 : 4

d)

1 : 1 : 1