wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN lớp 8 ( phân môn Hóa) HK1 2023-2024

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau:

CaCO3 -> CO2 + H2O.

Tiến hành nung 10g đá vôi thì lượng khí CO2 thu được ở đkc là?

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

2.

Trộn 10,8g bột nhôm (alminium) với bột lưu huỳnh (sulfur) dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng?

a)

85%

b)

80%

c)

90%

d)

92%

3.

Nung Đá vôi (thành phần chính là Canxicacbonat) thu được 5,6(g) Canxioxit cần dùng bao nhiêu mol CaCO3

a)

0,1 mol

b)

0,3 mol

c)

0,2 mol

d)

0,4 mol

4.

Để điều chế được 12,8 gam copper (Cu) theo phương trình:

H2 + CuO → H2O + Cu

cần dùng bao nhiêu lít khí H2 ở điều kiện chuẩn (25oC và 1 bar)?

a)

5,658

b)

3,3586

c)

4,958

d)

2,2458

5.

Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi dùng

a)

axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp.

b)

axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp.

c)

axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp.

d)

axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp.

6.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

7.

Cho phản ứng : 2KClO3 (r) -> 2KCl(r) + 3O2 (k) với xúc tác MnO2, to . Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là :

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ

8.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau."Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao

b)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi.

d)

(1) thay đổi, (2) bị tiêu hao không nhiều

9.

Ở cùng một nồng độ,  phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất

a)

 Al + dd NaOH  ở 25oC

b)

Al + dd NaOH ở 30oC

c)

Al + dd NaOH  ở 40oC

d)

Al + dd NaOH ở 50oC

10.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?


a)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

Thời gian xảy ra phản ứng.

c)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

11.

Chất xúc tác là chất

a)

làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

b)

làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

c)

làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

d)

làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

12.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) .

Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1)

Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)

Kết quả thu được là 

a)
  • (1) nhanh hơn (2).

b)
  • (2) nhanh hơn (1).

c)
  • như nhau.

d)
  • ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).

13.

Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)
  • Không khí.

b)
  • Hóa chất.   

c)
  • Nồng độ.

d)
  • Vật liệu.

14.

Khi bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Nguyên liệu

d)

Hóa chất

15.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)
  •  Phản ứng thuận nghịch.

b)
  • Cân bằng hoá học.

c)
  •  Phản ứng một chiều.

d)
  •  Tốc độ phản ứng.

16.

trong quá trình sản xuất sunfuric acid là quá trình oxy hóa sulfur dioxide thành sulfur trioxide:

2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)

Khi có mặt vanadium(V) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn.

Vanadium(V) oxide đóng vai trò gì trong phản ứng tổng hợp sulfur trioxide

a)

Chất phản ứng

b)

Sản phẩm

c)

Chất xúc tác

d)

Không đóng vai trò gì

17.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?


a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

18.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3)  thể tích.

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3)  thời gian.

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3)  nồng độ.

d)

(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích

19.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối potassium clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

a)

Nung potassium clorat ở nhiệt độ cao

b)

Nung hỗn hợp potassium clorat và Manganese dioxide (MnO2) ở nhiệt độ cao

c)

Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen

d)

Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxygen

20.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất ?

a)

Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.

b)

Giảm hao phí năng lượng.

c)

Giảm thời gian nấu ăn.

d)

Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị

21.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

Chất xúc tác.

b)

áp suất.

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ.

22.

Phương trình hoá học nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng cháy của rượu etylic tạo ra khí cacbonic và nước.

a)

C2H5OH    + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O

b)

C2H5OH    + O2 -> 2CO2 + H2O

c)

C2H5OH    + O2 -> CO2 + 3H2O

d)

C2H5OH    + 3O2 -> CO2 + 6H2O

23.

Cho phản ứng hóa học sau: Al + HCl -> AlCl3 + H2.

Sau khi cân bằng phản ứng trên với các hệ số nguyên, tối giản thì tỉ lệ hệ số giữa 2 hợp chất là

a)

3:1

b)

6:2

c)

1:2

d)

3:2

24.

Cho sơ đồ phản ứng KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 .

Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a)

1, 1, 1, 2

b)

2, 1, 1, 1

c)

2, 1, 2,1

d)

1, 2, 1, 1

25.

Phương trình hóa học dùng để

a)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học.

b)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử

c)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ

d)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.

26.

Ở 18 oC, khi hoà tan hết 53 gam Na2CO3 trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của Na2CO3 trong nước ở nhiệt độ trên.

a)

0,212g

b)

106g

c)

21,2g

d)

53g

27.

Nồng độ mol của 200 ml dung dịch NaOH có hòa tan 2 gam NaOH là

a)

0,1M

b)

0,25M

c)

0,05M

d)

0,15M

28.

Độ tan của muối NaCl ở 100oC là 40 gam. Ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là:

a)

28%

b)

26,72%

c)

30,05%

d)

28,57%

29.

Dung dịch là:


a)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

b)

Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

c)

Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

d)

Hỗn hợp không đồng nhất giữa dung môi và chất tan

30.

cho một số các dung môi sau: xăng, nước, benzen, dầu hỏa. Dung môi hòa tan muối ăn (NaCl) là

a)

nước

b)

xăng

c)

benzen

d)

dầu hỏa

31.

Cho phản ứng hóa học sau: A + B -> C + D. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng

a)

mA + mB = mC + mD

b)

mA + mB > mC + mD

c)

mA + mD = mB + mC

d)

mA + mB < mC + mD

32.

hòa tan 2 gam đường vào 48 gam nước nồng độ phần trăm của dung dịch đường thu được là

a)

2%

b)

4%

c)

1%

d)

3%

33.

Khối lượng NaOH có trong 250 gam dung dịch 10% là

a)

25g

b)

10g

c)

15g

d)

30g

34.

Hòa tan 20 gam NaOH vào nước được 200 ml dung dịch NaOH nồng độ mol của dung dịch là

a)

5M

b)

2,5M

c)

1,25M

d)

2,25M

35.

Độ tan (kí hiệu là S) của một chất trong nước là:

a)

Số gam chất đó hòa tan hoàn toàn trong nước

b)

Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

Số gam chất đó hòa tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch quá bão hòa ở nhiệt độ xác định.

36.

cho phương trình hóa học BaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4 + NaCl cho biết khối lượng của Na2SO4 là 14,2 g của BaSO4 là 23,3 g, của NaCl là 11,7g. Vậy khối lượng của BaCl2 tham gia phản ứng là

a)

20,8g

b)

2,08g

c)

208g

d)

10,4g

37.

phương trình hóa học nào không cân bằng đúng

a)

2Na +Cl2 -> 2NaCl

b)

2H2O -> H2 + O2

c)

CuO + H2 -> Cu + H2O

d)

CaCO3 -> CaO + CO2

38.

Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

Số gam chất tan trong 100g dung môi.

b)

Số gam chất tan trong 100g dung dịch.

c)

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

39.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

c)

số gam chất tan có trong 100 gam nước

d)

số mol chất A có trong 100g dung dịch

40.

Nồng độ mol của 0,2 mol HCl trong 100 ml dung dịch là

a)

2M

b)

1M

c)

0,2M

d)

0,1M