wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Giữa Kì I

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất hóa học nào sau đây không phải của axit clohiđric?

a)

Tác dụng với tất cả kim loại

b)

Tác dụng với bazơ

c)

Tác dụng với oxit bazơ

d)

Làm đổi màu chất chỉ thị

2.

Lưu huỳnh trioxit tác dụng được với nước tạo thành

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

dd bazơ

d)

dd axit

3.

Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch H2SO4, KNO3, Na2SO4 là

a)

quỳ tím, dd BaCl2

b)

dd KOH, dd BaCl2

c)

Quỳ tím, dd KOH

d)

Nước, quỳ tím

4.

Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 4,0 gam NaOH vừa đủ để thu được muối Na2CO3. Giá trị của V là (H = 1; O = 16; Na= 23)

a)

1,12 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

6,72 lít

5.

Hiện tượng quan sát được khi thả một viên kẽm vào dd axit sunfuric loãng là

a)

viên kẽm tan dần, đồng thời có bọt khí không màu bay ra

b)

viên kẽm chạy trên bề mặt dung dịch

c)

dung dịch đổi thành màu đỏ

d)

viên kẽm tan dần, khí màu trắng bay ra, dung dịch đổi thành màu đỏ

6.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

a)

rót từ từ axit đặc vào nước

b)

rót từ từ nước vào axit đặc

c)

rót nhanh axit đặc vào nước

d)

rót nước vào axit đặc

7.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaSO4

b)

CaCl2

c)

Ca(NO3)2

d)

CaO

8.

Ứng dụng nào dưới đây không phải là của canxi oxit?

a)

Tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp sản xuất giấy

b)

Diệt nấm, khử độc môi trường

c)

Xử lý nước thải công nghiệp

d)

Công nghiệp luyện kim

9.

Đun nóng một ít Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn, thì thấy

a)

chất rắn màu xanh lơ chuyển dần sang màu trắng

b)

chất rắn không chuyển màu

c)

chất rắn màu xanh lơ chuyển dần sang màu đỏ

d)

chất rắn màu xanh lơ chuyển dần sang màu đen

10.

Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

a)

Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra

b)

Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt

c)

Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra

d)

Sủi bọt khí, đường không tan

11.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là

a)

tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

b)

tác dụng với axit tạo thành muối và nước

c)

bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

d)

làm quỳ tím hoá xanh

12.

Nhiệt phân hoàn toàn x gam Fe(OH)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24,0 g chất rắn. Giá trị của x là (H = 1; O = 16; Fe= 56)

a)

32,10

b)

48,15

c)

72,25

d)

16,05

13.

Dung dịch kiềm làm dung dịch phenolphtalein không màu

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

chuyển thành màu tím

c)

chuyển thành màu cam

d)

chuyển thành màu xanh

14.

Dãy các kim loại tác dụng đươc với dung dịch axit clohidric là

a)

Na, Cu, Fe

b)

Mg, Ag, Fe

c)

Fe, Al, Mg

d)

Ag, Cu, Al

15.

Cặp chất nào sau đây khi tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit?

a)

S và O2

b)

Cả 3 phương án còn lại đều đúng

c)

Na2SO3 và H2SO4

d)

FeS2 và O2

16.

Câu 9. Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển đỏ là

a)

Fe2O3

b)

Na2O

c)

N2O

d)

CO2

17.

Dãy các chất nào dưới đây đều làm đục nước vôi trong?

a)

SO2, BaO

b)

CO2, Na2O

c)

SO2, K2O

d)

CO2, SO2

18.

Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch natri hiđroxit, ta thấy

a)

dung dịch chuyển sang màu đỏ

b)

dung dịch chuyển sang màu xanh

c)

dung dịch không đổi màu

d)

dung dịch chuyển sang màu vàng

19.

Dung dịch bazơ phản ứng với dãy oxit nào sau đây?

a)

CO2, SO2, Fe2O3

b)

Fe2O3, SO2, MgO

c)

P2O5, CO2, SO3

d)

P2O5, CO2, CuO

20.

Oxit axit là

a)

những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

b)

những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

c)

những oxit không tác dụng với dung dịch axit và dung dịch bazơ

d)

những oxit chỉ tác dụng với muối

21.

Phản ứng giữa dung dịch axit và dung dịch bazơ thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cả phản ứng trao đổi và phản ứng thế

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng trao đổi

d)

Phản ứng trung hòa

22.

Oxit lưỡng tính là

a)

những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

b)

những oxit chỉ tác dụng được với muối

c)

những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

d)

những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

23.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các oxit trung tính?

a)

MgO, K2O¬

b)

CO, NO

c)

Al2O3, ZnO

d)

CO2, CO

24.

Phản ứng nào sau đây đúng?

a)

2Fe + 3H2SO4 =Fe2(SO4)3 + 3H2

b)

2Fe + 6HCl= 2FeCl3 + 3H2

c)

2Ag + 2HCl =2AgCl + H2

d)

FeO + 2HCl = FeCl2 + H2O

25.

Cho 6,5 gam bột kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric. Thể tích khí hiđro thu được (đktc) là (Zn = 65)

a)

4,48 lít

b)

2,24 lít

c)

24 lít

d)

44,8 lít

26.

Công thức hoá học của khí sunfurơ là

a)

SO

b)

S2O

c)

SO3

d)

SO2

27.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm nào sau đây?

a)

N2

b)

HCl

c)

SO2

d)

CO2

28.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Tất cả các bazơ đều tác dụng được với oxit axit tạo thành muối và nước

b)

Tất cả các kim loại đều phản ứng được với axit giải phóng khí hiđro

c)

Tất cả các bazơ đều tác dụng được với dd axit tạo thành muối và nước

d)

Dd axit làm quỳ tím hoá xanh, dd bazơ làm quỳ tím hoá đỏ

29.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Mg

b)

Na2SO3

c)

CaCO3

d)

MgCO3

30.

Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với axit?

a)

Fe2O3, CuO

b)

P2O5, SO2

c)

CO, NO

d)

CO, Na2O

31.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của natri hiđroxit?

a)

Chất rắn, không màu

b)

Tính nhờn, làm bục vải, giấy nhưng không ăn mòn da tay

c)

Hút ẩm mạnh

d)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

32.

Cho các oxit: CaO, CuO, SO2, Na2O, NO. Số oxit tác dụng được trong nước ở điều kiện thường là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

33.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trung hoà

a)

CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O

b)

CaCO3 CaO + CO2

c)

Fe + 2HCl = FeCl2 + H2

d)

HCl + NaOH = NaCl + H2O

34.

Dãy các bazơ bị nhiệt phân hủy là

a)

Fe(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3

b)

Mg(OH)2,Ba(OH)2, Fe(OH)3

c)

NaOH, KOH, Ba(OH)2

d)

Ca(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2

35.

Để tách riêng H2 ra khỏi hỗn hợp H2 và CO2 ta dùng

a)

dd HCl

b)

dd nước vôi trong

c)

giấy quì tím

d)

nước

36.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch axit sunfuric loãng?

a)

CaO, Cu(OH)2, CO2

b)

Cu, MgO, NO

c)

ZnO, K2O, KOH

d)

FeO, Fe(OH)2, Ag

37.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

CuO + H2SO4 = CuSO4 + H2O

b)

Cu + H2SO4 =CuSO4 + H2

c)

ZnO + 2HCl = ZnCl2 + H2O

d)

Zn + 2HCl = ZnCl2 + H2

38.

Dãy các oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển xanh là

a)

Na2O, BaO, CuO.

b)

MgO, Fe2O3, ZnO.

c)

CuO, CaO, K2O.

d)

CaO, Na2O, K2O.

39.

Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là                  

a)

Fe2O3, Al2O3, CuO.

b)

Fe2O3, Al2O3, Cu2O.

c)

Fe3O4, Al2O3, CuO.

d)

FeO, Al2O3, CuO.

40.


Trong nông nghiệp, tính chất nào sau đây của CaO dùng để khử chua đất trồng?

a)

tác dụng với axit

b)

tác dụng với oxit axit

c)

tác dụng với bazơ

d)

tác dụng với oxit bazơ