wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ VÀ CÁC NHÓM NGUYÊN TỬ- CÔ MƠ HÓA

Total questions: 43

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của nguyên tố Hidro (H) là?

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

2.

Hóa trị của nguyên tố Liti ( Li ) là

a)

III

b)

II

c)

VI

d)

I

3.

Hóa trị của nguyên tố Cacbon ( C ) là

a)

IV,III

b)

I,II

c)

V, II

d)

II, IV

4.

Hóa trị của nguyên tố Nitơ ( N) là

a)

I,II,V

b)

II. IV, III

c)

I, II, III, IV, V

d)

II, III, IV

5.

Hóa trị của nguyên tố Oxi ( O ) là

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

II

6.

Hóa trị của nguyên tố Flo ( F ) là

a)

II

b)

III

c)

V

d)

I

7.

Hóa trị của nguyên tố Natri ( Na) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Hóa trị của nguyên tố Magie ( Mg) là

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

9.

Hóa trị của nguyên tố Nhôm ( Al) là

a)

II

b)

III

c)

V

d)

IV

10.

Hóa trị của nguyên tố Silic ( Si ) là

a)

V

b)

III

c)

IV

d)

I

11.

Hóa trị của nguyên tố Photpho ( P ) là

a)

I, II

b)

III, V

c)

II, IV

d)

I, V

12.

Hóa trị của nguyên tố Lưu huỳnh ( S ) là

a)

I, V, III

b)

II, III, IV

c)

II, IV, VI

d)

II, V, VI

13.

Hóa trị của nguyên tố Clo ( Cl ) là

a)

II

b)

I.........

c)

III

d)

I

14.

Hóa trị của nguyên tố Kali ( K ) là

a)

II

b)

III

c)

V

d)

I

15.

Hóa trị của nguyên tố Canxi ( Ca ) là

a)

III

b)

V

c)

VI

d)

II

16.

Hóa trị của nguyên tố Sắt ( Fe ) là

a)

I, II

b)

II, III

c)

III, IV

d)

IV, V

17.

Hóa trị của nguyên tố Đồng ( Cu ) là

a)

I, II

b)

III,V

c)

I, V

d)

II, III

18.

Hóa trị của nguyên tố Kẽm ( Zn ) là

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

19.

Hóa trị của nguyên tố Brom ( Br ) là

a)

I, II, III, IV

b)

III, IV,VI,VII

c)

II, III, IV, V, VI, VII

d)

I, II, III,IV, V, VI, VII

20.

Hóa trị của nguyên tố Bạc ( Ag ) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

V

21.

Hóa trị của nguyên tố Bari ( Ba ) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

V

22.

Hóa trị của nguyên tố Thủy ngân ( Hg )là

a)

I, III

b)

I,II

c)

II,III

d)

III, IV

23.

Hóa trị của nguyên tố Chì ( Pb ) là

a)

II, III

b)

III, IV

c)

II, IV

d)

IV, V

24.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Hidroxit ( OH ) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

25.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Nitrat ( NO3 ) là

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

26.

Hóa trị của gốc axit Clorua ( Cl ) là

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

27.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Cacbonat ( CO3 ) là

a)

I

b)

III

c)

II

d)

V

28.

Hóa trị của nhóm nguyên tử HiđroCacbonat ( HCO3 ) là

a)

II

b)

V

c)

IV

d)

I

29.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Sunfat (SO4 ) là

a)

V

b)

VII

c)

IV

d)

II

30.

Hóa trị của nhóm nguyên tử HiđroSunfat ( HSO4 ) là

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

I

31.

Hóa trị của gốc axit Sunfua ( S ) là

a)

II

b)

I

c)

V

d)

VII

32.

Hóa trị của nhóm nguyên tử HiđroSunfua ( HS ) là

a)

II

b)

III

c)

I

d)

V

33.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Photphat ( PO4 ) là

a)

II

b)

IV

c)

V

d)

III

34.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Hiđrophotphat ( HPO4 ) là

a)

III

b)

I

c)

IV

d)

II

35.

Hóa trị của nhóm nguyên tử ĐiHiđrophotphat (H 2PO4 ) là

a)

II

b)

I

c)

VI

d)

III

36.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Sunfit (SO3 ) là

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

37.

Hóa trị của nhóm nguyên tử HiđroSunfit ( HSO3 ) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

38.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Silicat ( SiO3 ) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Axetat ( CH 3COO ) là

a)

III

b)

IV

c)

II

d)

I

40.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Aluminat ( AlO2 ) là

a)

III

b)

IV

c)

II

d)

I

41.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Nitrit ( NO2 ) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

V

42.

Hóa trị của nhóm nguyên tử Etylat ( C2H5O ) là

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

43.

Hóa trị của gốc axit Bromua ( Br ) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV