wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 8_HK2_basic 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho những oxit sau: SO2, K2O, CaO, N2O5, P2O5, BaO. Dãy gồm những oxit tác dụng với H2O, tạo ra bazơ là:

a)

A. SO2, CaO, K2O

b)

B. K2O, N2O5, P2O5

c)

C. CaO, K2O, BaO

d)

D. K2O, SO2, P2O5

2.

Những oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5. Dãy gồm nhưungx oxit tác dụng với nước tạo ra axit là:

a)

A. CaO, SO2, Fe2O3

b)

B. SO2, Na2O, CaO

c)

C. SO2, CO2, P2O5

d)

D. CO2, Fe2O3, P2O5

3.

Cho các bazơ sau: LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3. Dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là:

a)

A. Ca(OH)2, LiOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2

b)

B. Ca(OH)2, KOH, LiOH, NaOH

c)

C. KOH, LiOH, NaOH, Al(OH)3

d)

D. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, KOH

4.

Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là:

a)

A. Na2O, CuSO4, KOH

b)

B. CaCO3, MgO, Al2(SO4)3

c)

C. CaCO3, CaCl2, FeSO4

d)

D. H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2

5.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo thành bazơ tương ứng?

a)

A. Fe2O

b)

B. CaO

c)

C. SO3

d)

D. P2O5

6.

Trong dãy chất sau đây, dãy chất nào toàn là oxit?

a)

A. H2O, MgO, SO2, FeSO4

b)

B. CO2, SO2, N2O5, P2O5

c)

C. CO2, K2O, Ca(OH)2, NO

d)

D. CaO, SO2, Na2CO3, H2SO4

7.

Khử 12g sắt(III) oxit bằng khí hiđro. Thể tích khí hiđro cần dùng (đktc) là

a)

A. 5,04 lít

b)

B. 7,36 lít

c)

C. 10,08 lít

d)

D. 8,2 lít

8.

Hợp chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là natri đihiđrophotphat?

a)

Na3PO4

b)

Na2HPO4

c)

NaH2PO4

d)

Na2SO4

9.

Dãy các hợp chất nào sau đây gồm các hợp chất muối?

a)

K2O, KNO3, NaOH, Fe(NO3)2

b)

H2SO4, Na3PO4, Cu(OH)2, Fe2O3

c)

Pb(NO3)2, NaCl, ZnSO4, K2S

d)

KNO3, FeO, K2S, H2SO4

10.

Hòa tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ là:

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

28%

11.

Khối lượng của NaOH có trong 200ml dung dịch NaOH 2M là:

a)

16 gam

b)

28 gam

c)

30 gam

d)

35 gam

12.

Nồng độ mol của dung dịch có chứa 50 gam CaBr2 trong 400ml dung dịch là:

a)

0,15M

b)

0,45M

c)

1,25M

d)

0,625M

13.

Điều kiện để phát sinh sự cháy là:

a)

đủ oxi cho sự cháy

b)

tỏa ra nhiều nhiệt

c)

chất cháy phải nóng và đủ oxi cho sự cháy

d)

chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy và đủ oxi cho sự cháy

14.

Cho từ từ 3,25 gam kẽm viên vào 120ml dung dịch HCl 1M. Thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc là:

a)

1,22 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

1,334 lít

15.

Chất có công thức hóa học nào sau đây là oxit?

a)

ZnO

b)

Zn(OH)2

c)

ZnCO3

d)

ZnSO4

16.

Dung dịch là ?

a)

Hỗn hợp không đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

c)

chất bị hòa tan trong dung môi

d)

chất có khả năng hòa tan trong dung môi

17.

Chất tan là gì ?

a)

Chất bị hòa tan trong dung môi

b)

Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

c)

Có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch

d)

Hỗn hợp không đồng nhất của dung môi và chất tan

18.

Dung môi là gì ?

a)

Chất có khả năng hòa tan được chất khác để tạo thành dung dịch

b)

Chất bị hòa tan trong dung môi

c)

Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

d)

Hỗn hợp không đồng nhất của dung môi và chất tan

19.

Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

a)

Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

b)

Vàng, magie, nhôm, clo.     

c)

Oxi, nito, cacbon, canxi.  

d)

Sắt, chì, kẽm , thiếc.

20.

Nguyên tử có những loại hạt nào?

a)

e, p, n.   

b)

e, p     

c)

p, n

d)

n, e

21.

Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra? 

a)

Một trong số các dấu hiệu dưới   

b)

Có sự thay đổi màu sắc

c)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt) 

d)

Có chất kết tủa (chất không tan)

22.

Nguyên tử lưu huỳnh nặng hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần?

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

4 lần.

d)

3 lần.

23.

Cho các chất có công thức hoá học sau:

1. H2O        2. NaCl         3.H2         4. Cu          5.O3          6. CH4        7. O2

  Nhóm chỉ gồm các đơn chất là

a)

1;3;5;7                  

b)

1;2;4;6              

c)

2;4;6;7              

d)

3;4;5;7

24.

Oxit tương ứng với Fe(OH)3

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeO3

25.

Chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

a)

H2SO4

b)

Ca(OH)2.    

c)

NaOH.  

d)

H2O.

26.

Hợp chất nào là muối?

a)

NaOH.

b)

    SO2.

c)

  H2SO3.  

d)

        Mg(NO3)2.

27.

Chất nào không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường sinh ra khí H­2?

a)

Ca.

b)

              CaO.            

c)

 BaO.

d)

             Zn.

28.

Chất nào phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường sinh ra khí H­2?

a)

A. Ca.

b)

               B. CaO.            

c)

 C. BaO.

d)

        D. Zn.

29.

Canxi hiđrocacbonat là tên của hợp chất nào?

a)

A. CaCO3.

b)

         B. Ca(HCO3)2.

c)

   C. Ca(OH)2.

d)

      D. CaO.

30.

Dãy các chất nào là bazơ?

a)

H2S, HNO3.  

b)

Na2O, FeO.

c)

NaCl, CuSO4.  

d)

NaOH, Fe(OH)3.

31.

NaHSO4 có tên gọi là

a)

Natri sunfat.    

b)

Natri hiđrosunfat.

c)

Natri hiđrosunfit.    

d)

Natri sunfit.

32.

NaSO4 có tên gọi là

a)

Natri sunfat.    

b)

Natri hiđrosunfat.

c)

Natri hiđrosunfit.  

d)

Natri sunfit.

33.

Thả một mẩu kim loại natri vào nước ở nhiệt độ thường thu được sản phẩm là

a)

Na(OH)2.

b)

Na

c)

NaOH

d)

Na2O.

34.

CaO tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch làm quỳ tím

a)

chuyển màu xanh

b)

mất màu.  

c)

không đổi màu.    

d)

chuyển màu đỏ.

35.

Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Mg

b)

K

c)

Fe

d)

Cu

36.

Dãy các chất nào là axit?

a)

Na2O, FeO.  

b)

H2S, HNO3.

c)

NaOH, Fe(OH)2.  

d)

KCl, Zn(NO3)2.

37.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K, BaO, SO2.  

b)

K, CaO, ZnO.

c)

CaO, CuO, P2O5.

d)

Na, Cu, SO3.  

38.

Trong các dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Dung dịch K2SO4.  

b)

Dung dịch NaOH.  

c)

Dung dịch KCl.

d)

Dung dịch H2SO4.

39.

Dãy hợp chất nào sau đây gồm các oxit bazơ?

a)

BaO, Na2O, SO3.

b)

CO2, CaO, K2O.

c)

P2O5, CuO, CaO.  

d)

CaO, BaO, Na2O.

40.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

Phát sáng.  

b)

Tỏa nhiệt.

c)

Sự oxi hóa xảy ra chậm.

d)

Cháy.