wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sulfuric acid và muối sulfate

Total questions: 40

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Những nội dung nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lý của sulfuric acid

a)

Chất lỏng, tan tốt trong nước

b)

Chất điện ly tốt

c)

Có màu nâu

d)

Không bay hơi, nặng hơn nước

2.

Cách pha loãng sulfuric đặc nói riêng và acid nói chung:

B1: Rót từ từ (1) vào (2) dọc theo đũa thuỷ tinh.

B2: Từ từ khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh đảm bảo sự hoà trộn hai dung dịch. Tuyệt đối không được làm ngược lại.

Cách điền đáp án: (1) - (2)

(a)  

3.

Tính oxi hóa của dung dịch H2SO4 loãng là do

a)

Ion H+

b)

Ion SO42-

c)

S ở trạng thái oxi hóa cao nhất +6

4.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S → FeS

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

5.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

ZnO, Fe(NO3)2, Na2CO3, FeS

b)

CuS, Au, KCl, Ba(OH)2

c)

BaCl2, FeO, Cu(OH)2, FeSO4

d)

AgNO3, Ag, Fe2O3, BaCO3

6.

Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + e H2O
Tỉ lệ a:b là  

a)

1:1

b)

2:3

c)

1:3

d)

1:2

7.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đăc, nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là  

a)

Fe, Fe2O3

b)

 Fe, FeO

c)

Fe3O4, Fe2O3

d)

 FeO, Fe3O4

8.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc

c)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước

d)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước

9.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào thấy kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là:

a)

Na2CO3

b)

NaHSO3

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

10.

Chọn câu đúng?

a)

H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

b)

H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước

c)

H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

11.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xnh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

12.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

H2SO4 đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

13.

Cho các phát biểu sau :   

           (a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh..                       

           (b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.            

           (c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.             

           (d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid.

           (e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

     (1) 2H2SO4 + C -> 2SO2 + CO2 + 2H2O          

(2) H2SO4 + Fe(OH)2 -> FeSO4 + 2H2O

     (3) 4H2SO4 + 2FeO -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O  

(4) 6H2SO4 + 2Fe -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia là H2SO4 loãng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

16.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

tính háo nước và tính khử mạnh.

b)

chỉ có tính háo nước.

c)

chỉ có tính oxi hóa mạnh.

d)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.

17.

Muối sulfate nào sau đây được ứng dụng trong chất cản quang?

a)

CaSO4

b)

BaSO4

c)

MgSO4

d)

CuSO4

18.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

19.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

20.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc nóng?

a)

Có tính acid mạnh.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính háo nước.

d)

Tác dụng với kim loại giải phóng hydrogen.

21.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

22.

Dãy kim loại nào sau đây đều không phản ứng được với sulfuric acid đặc nguội:

a)

Al, Fe, Cr.     

b)

Cu, Ca, Zn.   

c)

Al, Ca, Mg.

d)

Zn, Mg, Ba.

23.

Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid?

a)

Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,…

b)

Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ

c)

Sử dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,…

d)

Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt.

24.

Ứng dụng làm vật liệu xây dựng, nặn đúc tượng và bó chỉnh hình trong y học là ứng dụng của:

a)

Muối Ammonium Sulfate.

b)

Muối Magnesium Sulfate.

c)

Muối Calcium Sulfate dihydrate.

d)

Muối Barium Sulfate.

25.

[NB] Đâu là nguyên tắc sơ cứu đúng khi bị bỏng sulfuric acid?

a)

A. Nhanh chóng rửa tay với nước và tiến hành chườm đá lạnh.

b)

B. Nhanh chóng rửa tay với nước lạnh nhiều lần để làm giảm lượng acid bám trên da.

c)

C. Rửa sạch vết bỏng và tiến hành xoa các vết bỏng bằng gel đặc hiệu tại nhà.

d)

D. Xoa các vết bỏng bằng các loại kem, gel, dầu…

26.

[NB] Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

27.

[NB] Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào:

a)

A. H2O

b)

B. Dung dịch H2SO4 loãng

c)

C. H2SO4 đặc để tạo oleum.

d)

D. H2O2

28.

[NB] Acid H2SO4 đặc làm bỏng nặng da là do?

a)

A. Tính acid mạnh của H2SO4

b)

B. Tính oxi hóa của H2SO4

c)

C. Tính háo nước của H2SO4 đặc và nhiệt tỏa ra lớn.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

29.

[NB] Ứng dụng quan trọng của muối sulfate là:

a)

A. Sản xuất phân đạm (ammonium sulfate)

b)

B. Sản xuất thạch cao (calcium sulfate)

c)

C. Sản xuất khoáng chất bổ sung cho phân bón, thức ăn gia sức (magnesium sulfate)

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

30.

[TH] Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là chất nào sau đây?

a)

A. FeS.

b)

B. PbS.

c)

C. Na2S.

d)

D. CuS

31.

[TH] Sulfuric acid có khả năng tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt là:

a)

A. Do trong phân tử H2SO4 và phân tử H2O đều có nhóm OH trong công thức cấu tạo.

b)

B. Do giữa các phân tử sulfuric acid có tồn tại liên kết hydrogen

c)

C. Do dung dịch sulfuric acid 98% có khối lượng riêng là 1,84 g/cm3, nặng gấp hai lần nước.

d)

D. Do sulfuric acid là chất lỏng sánh như dầu.

32.

[TH] Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

A. CO2.

b)

B. H2 và CO2.

c)

C. SO2 và CO2.

d)

D. SO2.

33.

[TH] Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?

a)

A. Fe.

b)

B. Mg.

c)

C. Cu.

d)

D. Ag.

34.

[TH] Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía (C12H22O11)?

a)

A. Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

B. Đường mía bị hóa đen do tính oxi hóa mạnh của sulfuric acid đặc.

c)

C. Đường mía bị hóa đen do khả năng lấy nước từ hợp chất carbohydrate (tính háo nước) của fulfuric acid đặc

d)

D. Đường mía bị hòa tan trong dung dịch sulfuric acid đặc

35.

[TH] Để nhận biết 3 dung dịch NaCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

A. Giấy quỳ

b)

B. NaOH

c)

C. BaCl2

d)

D. Phenolphtalein

36.

[VD] Quá trình sản xuất sulfuric acid có thể ảnh hưởng đến môi trường và người tham gia sản xuất, đâu là nguyên nhân chính khiến cho quá trình sản xuất này gây ô nhiễm môi trường?:

a)

A. Khí sulfur dioxide được tạo thành gây ra mưa acid, bệnh viêm đường hô hấp ở người.

b)

B. Tiêu tốn quá nhiều nguyên liệu cho quy trình đốt cháy khoáng vật pyrite (FeS2)

c)

C. Chất xúc tác vanadium oxide (V2O5) làm ô nhiễm môi trường.

d)

D. Lượng sulfuric acid đặc bị rò rỉ vào nước sinh hoạt của người dân.

37.

[VD] Hóa chất để phân biệt được hai chất phụ gia thực phẩm đều màu trắng là thạch cao nung (CaSO4.0,5.H2O) và bột "backing soda" NaHCO3?

a)

A. Ba(OH)2

b)

B. HCl

c)

C. Ca(OH)2

d)

D. AgNO3

38.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng , dung dịch thu được có màu gì?

    

a)

không màu

b)

xanh

c)

đỏ

d)

vàng

39.

Trong H2SO4, số oxi hóa của S là:

       

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6

d)

0. 

40.

Công thức phân tử của Sulfuric acid là:

    

a)

H2SO4

b)

H2SO3       

c)

H2S  

d)

SO3