wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra GK bài 25-29

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của việc xây dựng khóa lưỡng phân:

a)

Để tập hợp các cá thể thành các nhóm, từ thấp đến cao

b)

Giúp phân biệt các đặc tính khái quát của sinh vật

c)

Giúp cho việc nghiên cứu có trật tự hiệu quả hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Sinh vật chia làm bao nhiêu giới

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Bệnh nào sau đây không phải do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh lao.

b)

Bệnh tả.

c)

Bệnh vàng da.

d)

Bệnh thuỷ đậu.

4.

Cách xây dựng khóa lưỡng phân dựa trên tiêu chí gì của các loài sinh vật:

a)

Đặc điểm giống nhau

b)

Đặc điểm đối lập

c)

Môi trường sống giống nhau

d)

Cách dinh dưỡng giống nhau

5.

Đặc điểm nào dưới đây nói về virus là sai?

a)

A.Không có cấu tạo tế bào.

b)

B. Chỉ nhân lên khi sống ngoài môi trường.

c)

C.Có cấu tạo đơn giản.

d)

D.Hầu hết quan sát dưới kính hiển mi điện tử.

6.

Quan sát hình ảnh dưới dây và cho biết thuộc giới nào

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

7.

Đặc điểm nào không phải của vi khuẩn

a)

Đa bào, nhân thưc

b)

Sống dị dưỡng

c)

Chỉ quan sát được dưới kính hiển vi

d)

Có cấu trúc đơn giản

8.

Quan sát hình ảnh dưới dây và cho biết thuộc giới nào

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

9.

Sắp xếp các bước xây dựng khóa lưỡng phân sau theo trình tự thích hợp:

1.Dựa vào đặc điểm đặc trưng nhất để phân chia sinh vật thành 2 nhóm.

2. Xây dựng khóa lưỡng phân hoàn chỉnh.

3. Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi sinh vật.

4. Tiếp tục phân chia các nhóm thành 2 nhóm nhỏ hơn cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn 1 sinh vật.

a)

(3) → (1) → (4) → (2)

b)

(3) → (1) → (2) → (4)

c)

(3) → (4) → (1) → (2)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

10.

Đặc điểm nào dưới đây nói về vi khuẩn là đúng?

a)

A.Có cấu tạo tế bào nhân thực.

b)

B.Kích thước có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

C.Có cấu tạo tế bào nhân sơ.

d)

D.Hệ gen đầy đủ.

11.

Đâu là bậc phân loại thấp nhất.

a)

Giống

b)

Loài

c)

Bộ

d)

Họ

12.

Thực vật trong hình là đại diện ngành :

a)

Hạt trần

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt kín

13.

Đặc điểm nào dưới đây của Giới Nấm là đúng.

a)

Đại diện là rêu, lúa nước,….

b)

Có khả năng di chuyển.

c)

Sống dị dưỡng.

d)

Môi trường sống khô ráo.

14.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự là:

a)

Loài→Chi(giống) →Họ →Bộ→Lớp →Ngành → Giới.

b)

Chỉ (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp→Giới

c)

Giới Ngành→Bộ → Họ→Chỉ (giống) → Loài.

d)

Loài→Chi (giống) →Bộ→Họ→Lớp -> Ngành →Giới.

15.

Biện pháp nào có phần khác so với bệnh do vi khuẩn và virus gây ra.

a)

A.Rửa tay dưới cồn.

b)

B.Đeo khẩu trang.

c)

C.Dùng kháng sinh.

d)

D.Phát quang bụi rậm, vệ sinh sạch sẽ cảnh quang.

16.

Môi trường sống của vi khuẩn

a)

Chỉ ở dưới nước

b)

Chỉ ở trên cạn

c)

Ở khắp mọi nơi

d)

Chỉ sống trong cơ thể sinh vật khác

17.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò vi khuẩn?

a)

A.Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

B.Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

C.Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

d)

D.Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

18.

Virus có hình dạng như thế nào:

a)

Dạng xoắn, dạng cầu, dạng hỗn hợp

b)

Dạng hình khối, dạng cầu, dạng hỗn hợp

c)

Dạng xoắn, dạng khối, dạng hỗn hợp

d)

Dạng xoắn, dạng que, dàng cầu

19.

Giới nguyên sinh có đặc điểm gì

a)

Tất cả nguyên sinh vật có tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có kích thước hiển vi.

b)

Đa số nguyên sinh vật có tế bào nhân sơ, cơ thể đơn bào, có kích thước hiển vi.

c)

Đa số nguyên sinh vật có cơ thế đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi, Một số nguyên sinh vật có cấu tạo đa bào, nhân thực, có thể quan sát bằng bằng mắt thường.

d)

Đa số nguyên sinh vật có cơ thế đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi, Một số nguyên sinh vật có cấu tạo đơn bào, nhân sơ, có thể quan sát bằng bằng mắt thường.

20.

Vi khuẩn được sử dụng lên men dưa muối

a)

Vi khuẩn E.coli

b)

Vi khuẩn Lactic

c)

Vi khuẩn Probiotic

d)

Vi khuẩn acetic

21.

Virus corona có hình gì:

a)

Hình que

b)

Hình xoắn

c)

Hình khối

d)

Hình hỗn hợp

22.

Ứng dụng nào không phải của virus là:

a)

Virus được sử dụng để sản xuất vaccine.

b)

Sản xuất các chế phẩm sinh học có giá trị như hormone, protein.

c)

Dùng trong chế biến thực phẩm như: sữa chua, dưa muối, nước mắm

d)

Sản xuất thuốc trừ sâu virus không gây hại cho môi trường, con người và sinh vật khác

23.

Virus Corona xuất phát đầu tiên từ nước nào?

                                

a)

Nước Anh.

b)

Việt Nam.  

c)

Trung Quốc. 

d)

    Hàn Quốc.

24.

Chó mang virus dại cắn, cào rách da người hoặc bắn dịch từ nước bọt mang virus dại vào các vết thương hở ở người.. Đây là nguyên nhân dẫn đến bệnh gì ở người?

                                         

a)

Bệnh thủy đậu 

b)

Bệnh viêm gan B 

c)

Bệnh cúm   

d)

  Bệnh dại

25.

Có bao nhiêu đáp án đúng về các biện pháp phòng chống bệnh do virus corona gây nên:

1.Thường xuyên rửa tay đúng cách bằng xà phòng dưới vòi nước sạch, hoặc bằng dung dịch sát khuẩn

2.Đeo khẩu trang nơi công cộng, trên phương tiện giao thông công cộng và đến cơ sở y tế.

3.Tụ tập nơi đông người

4.Tăng cường vận động, rèn luyện thể lực, dinh dưỡng hợp lý xây dựng lối sống lành mạnh.

5.Vệ sinh thông thoáng nhà cửa, lau rửa các bề mặt hay tiếp xúc.

6.Nếu bạn có dấu hiệu sốt, ho, hắt hơi, và khó thở, hãy tự cách ly tại nhà, đeo khẩu trang và gọi cho cơ sở y tế gần nhất để được tư vấn, khám và điều trị.

7.Tự cách ly, theo dõi sức khỏe, khai báo y tế đầy đủ nếu trở về từ vùng dịch.

8.Thực hiện khai báo y tế trên các trang trực tuyến, thường xuyên cập nhật tình trạng sức khoẻ của bản thân.

9. Cài đặt ứng dụng Bluezone để được cảnh báo nguy cơ lây nhiễm COVID-19

10. Không khai báo khi đi về từ vùng dịch.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

26.

Virus nào dưới đây kí sinh trên vi khuẩn?

                      

a)

Virrus viêm gan B.    

b)

Virus dại. 

c)

Virus khảm thuốc lá. 

d)

   Thực khuẩn thể.

27.

Vì sao trùng roi có lục lạp và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ nhưng lại không được xếp vào giới Thực vật?

a)

A. Vì chúng có kích thước nhỏ    

b)

B. Vì chúng có khả năng di chuyển

c)

C. Vì chúng là cơ thể đơn bào  

d)

D. Vì chúng có roi

28.

Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?

             

         

a)

A. Mắc màn khi đi ngủ 

b)

B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy

c)

C. Phát quang bụi rậm 

d)

  D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt

29.

Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?

                                        

a)

Dạ dày   

b)

  Phổi

c)

 Não 

d)

Ruột

30.

Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

             

a)

Sốt, rét run, đổ mồ hôi     

b)

  Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói

c)

Da tái, đau họng, khó thở     

d)

 Đau tức ngực, đau họng, đau cơ

31.

Trong các sinh vật dưới dây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?

a)

Hình (1)

b)

Hình (2)

c)

Hình (4)

d)

Hình 3

32.

Những sinh vật thuộc nhóm nguyên sinh vật là:

a)

(1); (2); (3); (4); (5).   

b)

(1); (2); (4).

c)

(1); (2); (3); (4); (6)

d)

(1); (2); (4); (6)

33.

f Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ?

                                                     

a)

Tay chân miệng 

b)

   Á sừng 

c)

    Bạch tạng 

d)

Lang ben

34.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

                    

a)

nấm men. 

b)

  mốc trắng. 

c)

mốc tương. 

d)

   mốc xanh.

35.

h Loại nấm nào dưới đây được xếp vào nhóm nấm mũ ?

                                          

a)

Nấm hương    

b)

    Nấm mỡ   

c)

Nấm rơm   

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Các nấm hiển vi trong đất có vai trò

                    

                                                             

a)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ        

b)

  Làm thức ăn

c)

  Làm thuốc   

d)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở ...

37.

Vai trò của nấm men là

                            

                                                                  

a)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

b)

  Làm thức ăn

c)

Làm thuốc   

d)

   Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở ...

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

          

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân thực

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi 

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người

39.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

               

         

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.  

b)

   Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.  

d)

     Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

40.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

                                         

a)

Nấm hương

b)

       Nấm mỡ   

c)

Nấm men   

d)

Nấm linh chi

41.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

                                      

a)

Nấm đùi gà    

b)

Nấm kim châm           

c)

Nấm thông

d)

Đông trùng hạ thảo

42.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

              

a)

Lên men bánh, bia, rượu…  

b)

Cung cấp thức ăn    

c)

  Dùng làm thuốc

d)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật

43.

 Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?

                                 

a)

Rêu tường   

b)

Dương xỉ       

c)

Tảo lục

d)

D. Rong đuôi chó

44.

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?

                                       

a)

Bào tử 

b)

Nón

c)

Hoa   

d)

 Rễ 

45.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?

                

a)

Bèo tấm 

b)

Nong tằm

c)

Rau bợ   

d)

Rau sam 

46.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

                                                        

                                        

a)

Sinh sản nón   

b)

   Hạt nằm trong quả 

c)

Có hoa và quả 

d)

      Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện 

47.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các thực vật thuộc ngành Hạt trần, không có ở thực vật hạt kín?

                               

                                            

a)

Hạt nằm tên lá noãn hở      

b)

Hạt nằm trong quả       

c)

Có hoa và quả 

d)

  Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện 

48.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật

(2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

(3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất

(4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí

(5) Làm cảnh

(6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người

Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sống?

a)

(1), (3), (5) 

b)

(2), (4), (6) 

c)

(2), (3), (5)

d)

(1), (4), (6) 

49.

Hành động nào dưới đây góp phần bảo vệ thực vật?

                                                             

                                     

a)

Du canh du cư 

b)

Phá rừng làm nương rẫy  

c)

Trồng cây gây rừng           

d)

Xây dựng các nhà máy thủy

50.

Trong các thực vật sau, loại nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt?

                                                 

a)

Cây bưởi 

b)

Cây vạn tuế 

c)

Rêu tản       

d)

Cây thông 

51.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

                         

a)

Mặt dưới của lá.  

b)

Mặt trên của lá.   

c)

Thân cây.  

d)

       Rễ cây

52.

Thực vật trong hình là đại diện ngành :

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

53.

Số thực vật hạt kín là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm có mạch, không noãn, không hoa?

                           

a)

Rêu   

b)

  Dương xỉ           

c)

Hạt kín   

d)

 Hạt trần 

55.

Cố gắng 10 điểm cho cô Linh nhé

(a)