wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học vui vẻ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ?

a)

Tính dẻo,tính dẫn điện, tính cứng

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, có nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ

2.

Tính chất nào không phải là tính chất vật lí chung của kim loại ?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Ánh kim

d)

Tính dẻo

3.

Kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau ?

a)

Nhôm

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Vàng

4.

Cho dãy các kim loại:Cu,Al,Fe,Au.Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là :

a)

Au

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

5.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:

a)

Nhôm

b)

Vàng

c)

Thủy ngân

d)

Vonfram

6.

Các kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.Trong số các kim loại:Vàng, Bạc, Đồng,Nhôm thì kim loại dẫn điện tốt nhất là :

a)

Đồng

b)

Vàng

c)

Bạc

d)

Nhôm

7.

Trong dãy kim loại: Al, Cu, Au, Fe .Kim loại có tính dẻo nhất là :

a)

Fe

b)

Al

c)

Au

d)

Cu

8.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là :

a)

Sắt

b)

Vàng

c)

Crom

d)

Nhôm

9.

Cho các kim loại:Cr;W;Fe;Cu;Cs. Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải :

a)

Cs<Cu<Fe<Cr<W

b)

Cu<Cs<Fe<W<Cr

c)

Cs<Cu<Fe<W<Cr

d)

Cu<Cs<Fe<Cr<W

10.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Vàng

b)

Vonfram

c)

Nhôm

d)

Thủy ngân

11.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra ?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt

12.

Kim loại có tính dẫn nhiệt,dẫn điện,tính dẻo,ánh kim là do?

a)

Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể

b)

Kim loại có tỉ khối lớn

c)

Các electron tự do trong kim loại gây ra

d)

Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ.

13.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ

b)

tính oxi hóa

c)

tính axit

d)

tính khử

14.

Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải)

a)

Fe,Al,Mg

b)

Al,Mg,Fe

c)

Fe,Mg,Al

d)

Mg,Al,Fe

15.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Fe

b)

Sn

c)

Ag

d)

Au

16.

Kim loại nào trong số các kim loại:Al,Fe,Ag,Cu có tính khử mạnh nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

17.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Al

b)

Fe

c)

Sn

d)

Ni

18.

Trong số các kim loại Na,Mg,Fe,Al.Kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Al

c)

Na

d)

Fe

19.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là

a)

Cu,Mg,Zn

b)

Mg,Cu,Zn

c)

Cu,Zn,Mg

d)

Zn,Mg,Cu

20.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

a)

Fe,Zn,Mg,Al

b)

Fe,Zn,Al,Mg

c)

Mg,Fe,Zn,Al

d)

Al,Mg,Fe,Zn

21.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

a)

K,Cu,Zn

b)

Zn,Cu,K

c)

K,Zn,Cu

d)

Cu,K,Zn

22.

Ion Cu2+ oxi hóa được kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Au

c)

Al

d)

Ag

23.

Trong các ion sau đây,ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Cu2+

b)

Zn2+

c)

Ag+

d)

Ca2+

24.

Cho dãy các ion kim loại:K+,Ag+,Fe3+,Cu2+.Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Fe3+

d)

K+

25.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là

a)

Cu2+,Mg2+,Fe2+

b)

Mg2+,Fe2+,Cu2+

c)

Mg2+,Cu2+,Fe2+

d)

Cu2+,Fe2+,Mg2+

26.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây

a)

Fe2O3 và CuO

b)

Al2O3 và CuO

c)

MgO và Fe2O3

d)

CaO và MgO

27.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm:

a)

Cu, Al, MgO

b)

Cu,Al2O3, MgO

c)

Cu, Al, Mg

d)

Cu,Al2O3,Mg

28.

Dãy gồm các kim loại được điểu chế bằng phương pháp nhiệt luyện:

a)

Al; Na; Ba

b)

Ca; Ni; Zn

c)

Mg; Fe; Cu

d)

Fe; Cr; Cu

29.

Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

CaO

d)

CuO

30.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện

a)

Mg + FeSO4 -> MgSO4 + Fe

b)

CO + CuO -> (to)\left(t^o\right) Cu + CO2

c)

CuCl2 -> (dpdd) Cu + Cl2

d)

2Al2O3 -> (dpnc) 4Al + 3O2

31.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

a)

FeO, MgO, CuO

b)

PbO, K2O, SnO

c)

Fe3O4, SnO, BaO

d)

FeO, CuO, Cr2O3

32.

Khi nung nóng than cốc với CaO, CuO, FeO, PbO thì phản ứng xảy ra với:

a)

CuO và FeO

b)

CuO,FeO, PbO

c)

CaO và CuO

d)

CaO, CuO, FeO và PbO

33.

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

34.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

35.

Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây:

a)

Zn

b)

Fe

c)

Na

d)

Ca

36.

Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện thì dùng kim loại nào sau đây làm chất khử?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Na

d)

Ag

37.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện?

a)

2AgNO3 + Zn -> 2Ag + Zn(NO3)2.

b)

2AgNO3 ->2Ag + 2NO2 + O2

c)

4AgNO3 + 2H2O -> 4Ag + 4HNO3 + O2

d)

Ag2O + CO -> 2Ag + CO2

38.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Fe, Ca, Al

b)

Na, Ca, Al

c)

Na, Cu, Al

d)

Na, Ca, Zn

39.

Dãy kim loại nào dưới đây điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua ?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Na

c)

Na, Ba, Mg

d)

Al, Ba, Na

40.

Trong các kim loại sau đây: Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Mg, Ca, Ba, K, Ni. Có bao nhiêu kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

41.

Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân, M là?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Na

42.

Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch AlCl3

b)

điện phân Al2O3 nóng chảy

c)

dùng CO khử Al2O3

d)

điện phân AlCl3 nóng chảy

43.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

a)

Khử các cation kim loại

b)

Oxi hóa các cation kim loại

c)

Oxi hóa các kim loại

d)

Khử các kim loại

44.

Để điều chế kim loại kiềm, ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện

b)

thuỷ luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

45.

Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân:

a)

Mg

b)

Na

c)

Al

d)

Cu

46.

Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển. Để bảo vệ các tàu thép ngoài việc sơn bảo vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại. Tấm kim loại đó là:

a)

Thiếc

b)

Đồng

c)

Chì

d)

Kẽm

47.

Biết ion Pb2+ trong dung dich oxi hóa được Sn. Hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện và nhúng vào dung dịch HCl thì chất bị ăn mòn điện hóa là:

a)

HCl

b)

Pb

c)

Sn

d)

Pb và Sn

48.

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại:

a)

Zn

b)

Ag

c)

Pb

d)

Cu

49.

Để bảo vệ ống thép ( dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại:

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Pb

50.

Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để:

a)

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

b)

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

c)

Vỏ tàu được chắc hơn

d)

Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn