NEW
Font size
Worksheetshóa 8 hk1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của đường?
Bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
Tan trong nước
Thể rắn
Vị ngọt
Người ta sử dụng phương pháp nào sau đây để tách muối ăn từ nước biển?
Cô cạn
Chưng cất
Lọc
Chiết
Cách viết: 4H2O chỉ ý gì?
4 phân tử nước
4 nguyên tử nước
4 phân tử hidro oxi
4 nguyên tử hidro oxi
Dãy chất nào sau đây chỉ toàn hợp chất?
SO2, CO2, Cl2
N2, O2, NaCl
Zn, CO2, H2O
H2O, NaCl, CO2
Hóa trị của S trong hợp chất SO3 là:
II
III
IV
VI
Công thức hóa học của hợp chất gồm hai nguyên tố Fe (III) và O là:
Fe2O2
Fe2O3
Fe3O2
Fe3O3
Công thức hóa học của hợp chất gồm Al và nhóm SO4 là:
Al3SO4
Al2SO4
Al2(SO4)3
AlSO4
Công thức hóa học của hợp chất gồm hai nguyên tố C (IV) và O là:
C2O4
C4O2
CO2
C2O2
Nguyên tử Y nặng gấp hai lần nguyên tử nitơ. Nguyên tử khối của Y là bao nhiêu, biết nguyên tử khối của N = 14 đvC
12 đvC
14 đvC
16 đvC
28 đvC
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý?
Nước vôi trong bị đục.
Đồ vật bằng sắt để lâu ngày bị gỉ.
Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
Đường bị đốt cháy thành chất màu đen.
Kim loại M tạo ra hydroxide M(OH)3. Phân tử khối của oxide tương ứng bằng 160. Nguyên tử khối của M có giá trị nào sau đây?
24
27
56
64
Số mol phân tử N2 có trong 14g Nitơ là:
0,2 mol
0,25 mol
0,3 mol
0,5 mol
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuO --> Al2O3 + Cu . Phương trình cân bằng đúng là:
2Al+3CuO->Al2O3 + 3Cu
2Al+2CuO->Al2O3 + 3Cu
2Al+3CuO-> Al2O3+2Cu
4 Al+CuO->Al2O3 + Cu
Cho biết công thức hóa học của X với oxi (oxygen) là XO và công thức hóa học của Y với hiđro ( hydrogen) là YH3. Vậy công thức hóa học của hợp chất giữa X và Y là:
X3Y2
X2Y3
XY
XY3
Cho các khí sau: N2, H2, CO, SO2 khí nào nặng hơn không khí?
Khí N2
Khí H2
Khí CO
Khí SO2
Muốn thu khí NH3 vào bình thì thu bằng cách:
Đặt úp ngược bình
Đặt đứng bình
Cách nào cũng được
Đặt nghiêng bình
Cho phương trình: Cu + O2 --> CuO. Phương trình cân bằng đúng là:
2Cu + O2-> CuO
2Cu + 2O2-> 4CuO
Cu + O2->2CuO
2Cu + O2-> 2CuO
Số mol của 6,4 gam khí oxi O2 là:
0,01 mol
0,2 mol
0,025 mol
0,1
Đun nóng đường , đường chảy lỏng .Đây là hiện tượng:
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Tự nhiên
Trong các phương trình sau, phương trình nào cân bằng sai ?
2Fe + 3Cl2→2FeCl3
2H2 + O2 → 2H2O
2Al + 3O2→ 2Al2O3
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
11 gam CO2 có thể tích ( ở đkc ) là:
6,1975 lít
6 lít
272,69 lít
5,6 lít
Thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố S trong hợp chất SO2 là:
40%
50%
20%
80%
Ti khối của khí C đối với không khí là dC/KK < 1. Là khí nào trong các khí sau đây:
O2
N2
CO2
H2S
Phân tử khối của axit sunfuric là 98 đvc. Trong phân tử axit sunfuric có 2H,1X, 4 O Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là
N
P
S
O
Tỉ khối của khí A đối với khí hiđro (H2) là 32 .Vậy khối lượng mol của khí A là
46g
45g
64g
48g
Phân tử khối của Al2O3.2SiO2.2H2O ( biết: Al= 27, O =16 ,Si=28,H=1)
250 đvC
257 đvC
258 đvC
285 đvC
Khí oxi nặng hơn khí hidro
4 lần
16 lần
32 lần
8 lần
Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
Màu sắc
Tính tan trong nước
Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng chảy
Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 .Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M ( Mg= 24, Cu=64, Fe=56, Zn=65 ,S=32)
Fe
Cu
Mg
Zn
Cho hợp chất A chứa 3 nguyên tố: Ca, C, O với tỉ lệ khối lượng là 40% Ca, 12%C, 48%O. Xác định công thức hóa học của X.
CaCO
CaC3O
CaCO3
CaCO2
Tại sao khi đốt than người ta thường đập nhỏ than trước khi đưa vào lò?
Vì để tăng diện tích tiếp xúc giúp than dễ cháy
Vì cục than quá to.
Vì để thêm chất xúc tác.
Vì để tăng nhiệt độ cho than.
Cho phản ứng hóa học sau: A + B + C → D . Công thức khối lượng của phản ứng hóa học trên là:
mA + mB = mC + mD
mA + mC = mB + mD
mB = mA + mC + mD
mA + mB + mC = mD
Đốt cháy 32 gam Sulfur trong bình khí Oxygen, sau phản ứng thì thu được 64 gam Sulfur dioxide (SO2). Tính khối lượng khí Oxygen đã tham gia phản ứng?
20 g
40 g
32 g
96 g
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + O2 -> Al2O3. Hãy cân bằng phương trình hóa học trên.
4Al + O2 -> Al2O3
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
Al + 3O2 -> Al2O3
4Al + O2 -> 2Al2O3
Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe2O3 + HCl -> FeCl3 + H2O. Hãy cân bằng phương trình hóa học trên.
Fe2O3 + HCl -> 2FeCl3 + H2O
Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl -> FeCl3 + H2O
Fe2O3 + 6HCl -> FeCl3 + 3H2O
Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ có dấu hỏi trong phương trình hóa học sau: Cu +? -> CuO
Cu + O -> CuO
Cu + O2 -> CuO
2Cu + O2 -> 2CuO
Cu + O2 -> 2CuO
Cho sơ đồ phản ứng sau: FexOy + H2 -> Fe + H2O. Hãy cân bằng phương trình hóa học trên theo x và y.
FexOy + H2 -> xFe + H2O
FexOy + yH2 -> Fe + H2O
FexOy + H2 -> yFe + xH2O
FexOy + yH2 -> xFe + yH2O
Hãy cho biết phần trăm về khối lượng của nguyên tố oxi trong công thức KMnO4:
40,51%
34,81%
24,68%
10,13%
Khối lượng mol của KNO3 là bao nhiêu? Biết K = 39, N = 14, O = 16
MKNO3 = 101 đvC
MKNO3=101g/mol
NKNO3=101 đvC
NKNO3= 101g/mol
Hãy tính khối lượng của 0,15 mol CaO? (Cho Ca = 40, O = 16)
2,4g
4,8g
6g
8,4g
Hãy tính số mol của 23,2 gam Fe3O4? (Cho Fe = 56, O = 16)
0,1 mol
0,14 mol
0,4 mol
1,45
Hãy tính số mol của 4,958 lít khí NH3 ở điều kiện chuẩn?
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn khí O2 bao nhiêu lần? (Cho S = 32, O = 16)
Khí SO2 nặng hơn khí O2 2lần
Khí O2 nặng hơn khí SO2 2 lần
Khí SO2 nhẹ hơn khí O2 0,5 lần
Khí O2 nặng hơn khí SO2 0,5 lần
Cho các chất khí sau: CH4, O2, CO2, H2. Chất khí nào khi bơm vào bong bóng thì bong bóng sẽ bay lên? (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
CH4 và O2
CO2 và O2
O2 và H2
CH4 và H2
Cho các chất khí sau: CH4, CO2, SO2, H2. Chất khí nào khi bơm vào bong bóng thì bong bóng sẽ rơi xuống? (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
CH4 và SO2
CO2 và SO2
SO2 và H2
CH4 và H2
Cho các khí sau: Cl2, O2 và NH3. Trong phòng thí nghiệm, khí nào được thu bằng cách đặt đứng bình? (Cho Cl = 35,5, O = 16, N = 14, H = 1)
Cl2 và O2
Cl2 và NH3
O2 và NH3
Cl2, O2 và NH3
Hãy tính hàm lượng đạm (nguyên tố N) có trong phân urê CO(NH2)2?
Cho C = 12, O = 16, N = 14, H = 1.
23,3%
32,3%
46,67%
,67%
Hãy tính thành phần % nguyên tố Canxi trong Calcium carbonate (CaCO3)?
Cho Ca = 40, C = 12, O = 16
16%
12%
40%
48%
Hợp chất A có khối lượng mol phân tử là 64 g/mol, thành phần % các nguyên tố theo khối lượng 50% S và còn lại là O. Tìm CTHH của hợp chất A.
SO
SO2
SO3
SO4
Hợp chất B có khối lượng mol phân tử là 58,5 g/mol, thành phần các nguyên tố theo khối lượng 60,68% Cl và còn lại là Na. Tìm CTHH của hợp chất B.
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl2
Hãy cho biết công thức hóa học đúng của cặp nguyên tố hóa học sau: Al và SO4
Al2SO4.
AlSO4.
Al3(SO4)2.
Al2(SO4)3.
Hãy cho biết hóa trị của các nguyên tố có trong công thức hóa học sau: FeO
Fe (I) và O (I).
Fe (II) và O (II).
Fe (II) và O (IV).
Fe (III) và O (II).
Dùng chữ số và công thức hóa học diễn đạt ý sau: 5 phân tử khí oxi.
5O.
5O 2.
5O2.
O25.
Hãy nêu ý nghĩa công thức hóa học của axit sunfuric H2SO4
Axitsunfuric được tạo thành từ nguyên tố H, S và O.
Trong 1 phân tử axít sunfuric có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.
PTK = 2 + 32 + 16 x 4 = 98 đvC.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Hãy cho biết hiện tượng vật lý trong các hiện tượng sau
Thanh sắt để ngoài không khí bị gỉ sét.
Photpho cháy trong không khí.
Hơi nước ngưng tụ nhiều tạo thành mây.
Vôi sông để ngoài không khí lâu ngày trở thành đá vôi.
Hãy cho biết hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau:
Nước muối để lâu ngoài trời nắng tạo thành muối.
Hòa tan đường vào nước tạo thành nước đường.
Dầu ăn nổi trên mặt nươc.
Nước vôi trong bị đục khi để lâu ngoài không khí.
Hãy cho biết có bao nhiêu sản phẩm trong phản ứng hóa học sau:
Đá vôi → Vôi sống + khí Cacbonic
1
2
3
4
Làm thế nào để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra:
Thay đổi về màu sắc.
Thay đổi về trạng thái.
Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.
Cả 3 ý trên đều đúng
Đốt cháy 16,8 gam sắt trong lọ đựng khí oxi, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,2 gam oxit sắt từ. Tính khối lượng khí oxi cần dùng cho phản ứng:
6,4 gam
12,8 gam
19,2 gam
25,6 gam
Hãy tính số mol của 3,51 gam Nhôm hidroxit (Al(OH)3):
0,025 mol
0,035 mol.
0,045 mol
0,055 mol.
