wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oxit

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào tính chất hóa học. Oxit được chia ra làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:

a)

CaO, CaC2, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, NH3

d)

CaCO3, MgO, Al2O3

3.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

4.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:

a)

CaO, SO3, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

5.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

6.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

7.

Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

8.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

9.

Al(OH)3 có oxit bazơ tương ứng là:

a)

AlO2

b)

Al2O

c)

AlO

d)

Al2O3

10.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4

11.

BaO có tên là:

a)

Bari (II) oxit

b)

Natri oxit

c)

Barioxit

d)

Barihidroxit

12.

CO2 có tên là:

a)

A. Cacbon oxit

b)

B. Cacbonic

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Cả B,C đều đúng

13.

Chất nào hòa tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?

a)

CuO

b)


SO3SO_3

c)

Na2ONa_2O

d)

SiO2SiO_2

14.

Nhóm oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

CO2, Al2O3, P2O5CO_2,\ Al_2O_3,\ P_2O_5

b)

MgO, CaO, CO2MgO,\ CaO,\ CO_2

c)

CuO, Al2O3, P2O5CuO,\ Al_2O_3,\ P_2O_5

d)

SO3, Na2O, P2O5SO_3,\ Na_2O,\ P_2O_5

15.

Thuốc thử có thể nhận biết được dung dịch không màu: NaOH, HCl, NaCl?

a)

Khí cacbon đioxit

b)

Quỳ tím

c)

Tàn đóm lửa

d)

Nước vôi trong

16.

Oxit KHÔNG TẠO MUỐI là nhóm oxit nào sau đây?

a)

FeO, MgO

b)

CO, CuO

c)

CaO, NO

d)

NO, CO

17.

Thành phần chính của vôi sống có công thức hóa học là:

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaSO4

d)

CaCO3

18.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

19.

Chất tác dụng với oxit bazơ tạo ra dung dịch muối:

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

SO2.

d)

NO.

20.

Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là axit.

b)

Nước, sản phẩm là bazơ.

c)

Bazơ, sản phẩm là muối và nước.

d)

Axit, sản phẩm là muối và nước.

21.

Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:

a)

Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.

b)

CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3.

c)

Al2O3, MgO, PbO, SnO2.

d)

PbO2, Al2O3, K2O, SnO2.

22.

Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO + CO2) bằng cách:

a)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

b)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2

c)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2

d)

Dẫn hỗn hợp qua NH3.

23.

Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:

a)

4%

b)

6%

c)

4,5%

d)

10%

24.

FeS2 + O2 => sản phẩm thu được là gì

a)

Fe ; SO2

b)

Fe; SO3

c)

Fe2O3; SO2

d)

FeO; SO2

25.

Dãy chất gồm các oxit axit?

a)

CaO, Na2O, K2O, BaO

b)

CO, NO, P2O5, SO3

c)

SO2, SO3, CO, P2O5

d)

SO3,P2O5, SiO2, Mn2O7

26.

Oxit axit có mấy tính chất hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Oxit axit + H2O -> ?

a)

Oxit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Muối

28.

Oxit axit + dd Bazơ -> ?

a)

Oxit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Muối

29.

Chất nào là oxit?

a)

KClO3

b)

SiO2

c)

Fe(OH)3

d)

HBr

30.

Oxit axit + ? -> Muối

a)

Oxit bazơ tan

b)

Oxit bazơ tan hay không tan đều được

31.

Oxit axit là những oxit tác dụng với (a)   tạo muối.

32.

Hoàn thành PTHH sau:

CO2 + ? -> BaCO3

a)

Ba

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

BaCl2

33.

CaO, Fe2O3, Cr2O3, K2O, BaO, Al2O3, ZnO, CuO. Có tên gọi lần lượt là

a)

canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.

b)

canxi oxit, sắt oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.

c)

canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng oxit.

d)

canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm(III) oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.

34.

SO2, P2O5, SiO2, Mn2O7, SO3, CO2, NO2 có tên gọi lần lượt là

a)

lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit

b)

lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic(II) oxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh(III) oxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit

c)

lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ(II) oxit

d)

lưu huỳnh(II) oxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit

35.

Magie oxit, nhôm oxit, kali oxit, bạc oxit, đinitơ pentaoxit, oxit sắt từ, đinitơ oxit có công thức là

a)

MgO, Al2O3, K2O, Ag2O, N2O5, Fe3O4, N2O

b)

MgO, Al3O2, K2O, AgO, N2O5, Fe3O4, N2O

c)

Mg2O, Al2O3, K2O, Ag2O, N2O5, Fe2O3, N2O

d)

MgO, Al2O3, K2O, AgO, N2O5, Fe3O4, N2O

36.

Một oxit của kim loại có hóa trị II, có phân tử khối là 80 đvC. Oxit đó là

a)

CuO

b)

Na2O

c)

BaO

d)

K2O

37.

Oxit của kim loại có hóa trị (II). Trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng. Oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

bạc oxit

c)

sắt (II) oxit

d)

natri oxit

38.

Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó, oxi chiếm 50%. tên của oxit đó là

a)

Lưu huỳnh đioxit

b)

Lưu huỳnh trioxit

c)

Lưu huỳnh oxit

d)

đilưu huỳnh oxit

39.

Trong công thức oxit Fe2O3, sắt có hóa trị

a)

IV

b)

I

c)

II

d)

III

40.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của oxit axit?

a)

Làm đổi màu quỳ tím thành xanh.

b)

Tác dụng với nước tạo dung dịch axit.

c)

Tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ.

d)

Tác dụng với kim loại tạo muối và nước.

41.

Kết luận nào sau đây SAI khi nói về tính chất hóa học oxit bazơ?

a)

Tác dụng với nước tạo dung dịch axit.

b)

Tác dụng với oxit axit tạo muối.

c)

Tác dụng với dung dịch axit tạo muối và nước.

d)

Tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ.

42.

Khi dẫn khí cacbonic vào nước vôi trong dư thì

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

nước vôi trong bị đục.

c)

nước vôi trong bị đục sau đó chuyển thành trong suốt không màu.

d)

có hiện tượng sủi bọt khí.

43.

Thành phần phần trăm về khối lượng của Ca trong CTHH CaO là:

a)

28,57%

b)

71,43%

c)

87,67%

d)

71,42%

44.

Cho 3,2 g đồng(II) tác dụng hết với m gam dung dịch axit sufuric 14,7%. Tính m?

a)

26,67

b)

36,67

c)

46,67

d)

56,67

45.

Dẫn 3,36 lít khí lưu huỳnh trioxit đi qua 150 ml dung dịch kali hiđroxit cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì dừng lại. Tính nồng độ mol/l của dung dịch kali hidroxit đã dùng?

a)

1M

b)

2M

c)

3M

d)

4M