wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết Hoá 11|Ôn cuối kì 1

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: H2O, HF, NaClO, CH3COOH, H2S, CuSO4, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

2.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

Nước sông, hồ, ao

b)

Dd KCl

c)

KCl rắn, khan

d)

Nước biển

3.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- --> H2O

a)

Cu(OH)2+2HCl  CuCl2+2H2OCu(OH)_2+2HCl\ \longrightarrow\ CuCl_2+2H_2O  

b)

NaHCO3+NaOH  Na2CO3+H2ONaHCO_3+NaOH\ \rightarrow\ Na_2CO_3+H_2O  

c)

Ba(OH)2+2HNO3  Ba(NO3)2+2H2OBa(OH)_2+2HNO_3\ \rightarrow\ Ba(NO_3)_2+2H_2O  

d)

BaCl2+H2SO4  BaSO4+2HClBaCl_2+H_2SO_4\ \rightarrow\ BaSO_4+2HCl  

4.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

a)

HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2

b)

CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

c)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

d)

KCl, H2SO4, H2O, MgCl2

5.

Chất nào sau đây tác dụng được với dd KHCO3 ?

a)

K2SO4

b)

KNO3

c)

KOH

d)

KCl

6.

Trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2

a)

HNO3, NaCl, Na2SO4

b)

HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4

c)

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

d)

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

7.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

CuSO4

b)

NaH2PO4

c)

Na2CO3

d)

NaNO3

8.

Theo thuyết A-re-ni-ut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Một bazo không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

c)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazo

d)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+  trong nước là axit

9.

Cho các dd sau: NaOH, HCl, NaNO3, NaCl, Na2SO4, Al2(SO4)3, K2CO3, CH3COONa, NH4NO3. Số dd có pH < 7 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd ?

a)

CaCO3  CaO+CO2CaCO_3\ \rightarrow\ CaO+CO_2  

b)

HCl+AgNO3  AgCl+HNO3HCl+AgNO_3\ \rightarrow\ AgCl+HNO_3  

c)

Zn+H2SO4  ZnSO4+H2Zn+H_2SO_4\ \rightarrow\ ZnSO_4+H_2  

d)

2H2+O2  2H2O2H_2+O_2\ \rightarrow\ 2H_2O  

11.

Nhóm chỉ gồm các muối trung hòa là

a)

NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2

b)

(NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3

c)

NH4HSO4, NaHCO3, KHS

d)

CH3COONa, NH4Cl, K3PO4

12.

Những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, OH-, NO3-

b)

HSO4-, Na+, Ca2+, CO32-

c)

K+, Ba2+, OH-, Cl-

d)

H+, NH4+, Cl-, OH-

13.

Cho các phản ứng hóa học sau

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3)Na2SO4+ BaCl2    

(4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là

a)

1,3,5,6

b)

2,3,4,6

c)

1,2,3,6

d)

3,4,5,6

14.

Cho các phát biểu sau

a) CH3OH, C12H22O11, CH3COOH là những chất không điện li

b) KClO3, H2SO4, NaOH, HF là những chất điện li mạnh

c) Fe(OH)2 + 2HCl à FeCl2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- --> H2O

d) Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

e) Ca(HCO3)2 là muối axit

f) Các dd sau: HCl, NaNO3, NH4Cl, H2SO4, Na2CO3 đều có pH < 7

g) Các dd: HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, NaCl đều phản ứng được với dd Ba(HCO3)2

Số phát biểu sai là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Hòa tan 1,96 g H2SO4 trong nước thu được 400 ml dd. pH dd thu được là

a)

1

b)

1,3

c)

13

d)

12,7

16.

Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng

a)

13

b)

12

c)

1

d)

2

17.

Chỉ ra phương án sai:

a)

Dung dịch NH3 có tính bazơ.

b)

NH3 có tính khử mạnh.

c)

Trong phân tử NH3, nguyên tử N còn một cặp electron tự do.

d)

Nung NH4NO3 thu được NH3.

18.

Phản ứng nào sau đây không chứng minh tính khử của NH3?

a)

4NH3+5O2  4NO+6H2O4NH_3+5O_2\ \rightarrow\ 4NO+6H_2O  

b)

NH3+HCl  NH4ClNH_3+HCl\ \rightarrow\ NH_4Cl  

c)

8NH3+Cl2  6NH4Cl+N28NH_3+Cl_2\ \rightarrow\ 6NH_4Cl+N_2  

d)

2NH3+3CuO  3Cu+3H2O+N22NH_3+3CuO\ \rightarrow\ 3Cu+3H_2O+N_2  

19.

Chọn công thức đúng của apatit :

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(PO3)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2 

d)

CaP2O7

20.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là :

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

21.

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :  Al+HNO3  Al(NO3)3+NH4NO3+H2OAl+HNO_3\ \rightarrow\ Al(NO_3)_3+NH_4NO_3+H_2O  

a)

55

b)

64

c)

56

d)

58

22.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

a)

N2+3H2  2NH3N_2+3H_2\ \Longleftrightarrow\ 2NH_3  

b)

N2+6Li  2Li3NN_2+6Li\ \rightarrow\ 2Li_3N  

c)

N2+O2  2NON_2+O_2\ \Longleftrightarrow\ 2NO  

d)

N2+3Mg  Mg3N2N_2+3Mg\ \Longleftrightarrow\ Mg_3N_2  

23.

Nếu điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng

a)

NaNO3 và H2SO4 đặc

b)

NaNO3 và HCl

c)

NO2 và H2O

d)

NaNO2 và H2SO4 đặc

24.

Kim loại nào bị thụ động trong HNO3 đặc nguội

a)

Al, Zn

b)

Al, Fe

c)

Zn, Cu

d)

Mg, Fe

25.

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:

a)

10

b)

11

c)

8

d)

9

26.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa:

a)

K2CO3

b)

K2SO4

c)

KCl

d)

KNO3

27.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng

c)

không hiện tượng

d)

xuất hiện kết tủa màu xanh

28.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là:

a)

Ca3P2

b)

Ca2P3

c)

Ca3(PO4)2

d)

CaP2

29.

Thành phần chính của phân Urê là:

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH2)2CO

c)

NH3

d)

Chất khác

30.

Có các mệnh đề sau :

(a) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(b) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất axit photphoric

(c) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(d) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

(e) HNO3 đặc, nóng phản ứng với tất cả các chất sau đây : NH3, Al2O3, Au, Cu(OH)2, P

(f) Công thức của magie photphua là Mg2P3

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

32.

Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa các hoạt chất sau:

a)

CuO và MnO2

b)

CuO và MgO

c)

CuO và than hoạt tính

d)

Than hoạt tính

33.

Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính chất gì?

a)

Chỉ thể hiện tính khử

b)

Chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

Vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa

d)

Không thể hiện tính khử ,không thể hiện tính oxi hóa

34.

Ruột bút chì được làm từ chất nào sau đây?

a)

Kim cương

b)

Than vô định hình

c)

Than chì

d)

Chì

35.

"Nước đá khô" không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

H2O rắn.

d)

CO2 rắn.

36.

Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước.

b)

Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

c)

Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.

37.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)

H2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

O2.

38.

Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:

a)

Nước Brom

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch Ba(OH)2

d)

Dung dịch BaCl2

39.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?

a)

Đám cháy do xăng, dầu.

b)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

c)

Đám cháy do magie hoặc nhôm.

d)

Đám cháy do khí ga.

40.

Chọn khái niệm đúng nhất về hoá học hữu cơ. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học nghiên cứu:

a)

Các hợp chất của cacbon

b)

Các hợp chất cacbon trừ CO2 và CO

c)

Các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua.

d)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

41.

Tính chất nào sau đây đặc trưng cho hợp chất hữu cơ?

a)

Kém bền ở nhiệt độ cao, dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

b)

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

c)

Khả năng phản ứng chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

d)

Kém bền ở nhiệt độ cao, dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ. Khả năng phản ứng chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

42.

Dãy chất nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ:

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H6O, C3H9N

c)

CO2, CO, NaHCO3, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H9N,  (NH4)2CO3, CO2 

43.

Để xác định nguyên tố cacbon có trong hợp chất hữu cơ, ta làm như sau:

a)

Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng mụi than.

b)

Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng khí.

c)

Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng khí CO2.

d)

Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng C.

44.

Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá học với nhau theo cách nào sau đây?

a)

Đúng hoá trị

b)

Theo thứ tự nhất định

c)

Theo đúng số oxi hoá

d)

Đúng hoá trị và theo thứ tự nhất định

45.

Các kiểu đồng phân được qui về hai dạng chung là:

a)

Đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết bội

b)

Đồng phân nhóm chức và đồng phân vị trí liên kết đôi

c)

Đồng phân đều đặn và đồng phân không đều đặn

d)

Đồng phân cấu tạo và đông phân lập thể (không gian)

46.

Những hợp chất tương tự nhau về cấu tạo và thành phần hoá học nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2- gọi là các chất:

a)

Đồng phân

b)

Thù hình

c)

Đồng đẳng

d)

Đồng vị

47.

Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:

a)

Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.

b)

Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

c)

Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon.

d)

Tất cả đều đúng.

48.

Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng :

a)

C+O2  CO2C+O_{2\ }\rightarrow\ CO_2  

b)

C+2CuO  2Cu+COC+2CuO\ \rightarrow\ 2Cu+CO  

c)

3C+4Al  Al4C33C+4Al\ \rightarrow\ Al_4C_3  

d)

C+H2O  CO+H2C+H_2O\ \rightarrow\ CO+H_2  

49.

Tính khử của C thể hiện ở phản ứng

a)

2C+Ca  CaC22C+Ca\ \rightarrow\ CaC_2  

b)

C+2H2  CH4C+2H_2\ \rightarrow\ CH_4  

c)

C+CO2  2COC+CO_2\ \rightarrow\ 2CO  

d)

3C+4Al  Al4C33C+4Al\ \rightarrow\ Al_4C_3  

50.

Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Khi cho dư khí CO2 vào dd chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

C phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

a)

Na2O, NaOH, HCl

b)

Al, HNO3 đặc, KClO3

c)

Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

d)

NH4Cl, KOH, AgNO3

53.

Cho dãy biến đổi hoá học sau :

CaCO3  CaO  Ca(OH)2  Ca(HCO3)2  CaCO3  CO2CaCO_3\ \rightarrow\ CaO\ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2\ \rightarrow\ Ca\left(HCO_3\right)_2\ \rightarrow\ CaCO_3\ \rightarrow\ CO_2  

 Điều nhận định nào sau đây đúng:

a)

Có 2 phản ứng oxi hoá- khử

b)

Có 3 phản ứng oxi hoá- khử

c)

Có 1 phản ứng oxi hoá- khử

d)

Không có phản ứng oxi hoá- khử

54.

Có công thức C2H4O2, biểu diễn nào sau đây là biểu diễn công thức đơn giản nhất của nó?

a)

C2H4O2

b)

(CH2O)2

c)

CH2O

d)

2(CH2O)

55.

Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 28. Công thức phân tử của A là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C4H8

d)

C4H10

56.

Hoá hơi hoàn toàn một chất hữu cơ X  thì thu được chất khí có khối lượng riêng(g/lít) ở đktc là 2,5. Phân tử khối của chất X là:

a)

30đvC

b)

56đvC

c)

70đvC

d)

82đvC

57.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

58.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng chất dư oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi nước H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không oxi

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.