NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP KHTN 8 Bài 12: MUỐI
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Thành phần chung của muối là gì?
Gồm hydrogen liên kết với gốc acid.
Gồm một kim loại (hoặc nhóm ammonium NH4) liên kết với một gốc acid.
Gồm kim loại liên kết với oxygen.
Gồm một kim loại liên kết với gốc hydroxyl (OH).
Thành phần chung của muối là gì?
Gồm hydrogen liên kết với gốc acid.
Gồm một kim loại (hoặc nhóm ammonium NH4) liên kết với một gốc acid.
Gồm kim loại liên kết với oxygen.
Gồm một kim loại liên kết với gốc hydroxyl (OH−).
Công thức hóa học của Potassium sulfate là gì?
KSO4
K2SO3
K2SO4
K(SO4)2
Tên gọi đúng của muối FeCl3 là gì?
Triiron chloride
Iron chloride
Iron (II) chloride
Iron (III) chloride
Muối ăn (muối NaCl) là muối của kim loại nào và gốc acid nào?
Sodium và gốc sulfate (SO4)
Sodium và gốc chloride (Cl)
Potassium và gốc carbonate (CO3)
Calcium và gốc nitrate (NO3)
Muối nào sau đây không tan trong nước?
BaSO4 (Barium sulfate)
NaCl (Sodium chloride)
KNO3 (Potassium nitrate)
Na2CO3 (Sodium carbonate)
Tất cả các muối Nitrate (NO3−) đều có tính chất tan trong nước như thế nào?
Không tan
Tan
Ít tan
Không có quy luật chung
Công thức hóa học của muối Calcium carbonate, thành phần chính của đá vôi, là gì?
Ca(HCO3)2
CaCl2
CaCO3
Ca(OH)2
Trong công thức CuSO4 (Đồng (II) sulfate), kim loại Copper (Cu) có hóa trị mấy?
II
I
IV
III
Muối nào sau đây được sử dụng phổ biến làm phân bón hóa học cung cấp nguyên tố Potassium (Kali)?
CaCO₃
KNO₃
NH₄Cl
Ca₃(PO₄)₂
Công thức hóa học của Aluminum sulfate (Aluminum hóa trị III) là gì?
Al(SO₄)₃
Al₂(SO₄)₃
AlSO₄
Al₃SO₄
Muối NH₄Cl (Ammonium chloride) được tạo thành từ phần ion nào thay thế kim loại?
Gốc acid chloride (Cl⁻)
Nhóm ammonium (NH₄⁺)
Ion hydrogen (H⁺)
Ion Sodium (Na⁺)
Gốc acid nào có hóa trị III và có tên gọi là phosphate?
NO₃⁻
CO₃²⁻
PO₄³⁻
SO₄²⁻
Trong các muối sau, muối nào có tính tan kém nhất trong nước (ở điều kiện thường)?
K₂CO₃ (Potassium carbonate)
AgCl (Silver chloride)
MgCl₂ (Magnesium chloride)
NaNO₃ (Sodium nitrate)
Muối nào được sử dụng làm chất bảo quản và cung cấp i-ốt (I) cho cơ thể người?
CaSO₄
NaCl
Al₂(SO₄)₃
KNO₃
Công thức của Sodium sulfide là gì? (Sodium hóa trị I, gốc sulfide S hóa trị II)
NaS
Na₂S
Na₂SO₄
Na₄S
Trong công thức MgSO₄ (Magnesium sulfate), hóa trị của gốc sulfate (SO₄) là:
III
II
IV
I
Để phân biệt dung dịch NaCl và dung dịch NaNO₃, có thể dùng dung dịch chứa ion kim loại nào sau đây?
Ag⁺ (Silver)
Cu²⁺ (Copper (II))
K⁺ (Potassium)
Na⁺ (Sodium)
Tên gọi của muối CuCl₂ là gì?
Copper (II) chloride
Copper chloride
Copper (I) chloride
Copper dichloride
Muối nào sau đây có công thức hóa học là Na₂HPO₄?
Disodium hydrogen phosphate
Sodium phosphate
Sodium hypophosphate
Sodium dihydrogen phosphate
Câu 21. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của muối?
Muối tan trong nước tạo dung dịch điện li.
Muối có thể tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới.
Muối có thể tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới.
Muối tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
Trong các muối sau, muối nào là thành phần chính của thạch cao, được dùng trong xây dựng và y tế?
KCl (Potassium chloride)
Na2CO3 (Sodium carbonate)
CaSO4 (Calcium sulfate)
Mg(NO3)2 (Magnesium nitrate)
Tên gọi của gốc acid (có hóa trị II) trong muối Calcium carbonate (CaCO3) là gì?
Sulfite
Phosphate
Carbonate
Nitrate
Muối nào sau đây có ứng dụng làm chất điều chỉnh độ chua trong thực phẩm và nước giải khát?
FeCl3
BaCl2
NaHCO3 (Sodium bicarbonate)
CaSO4
Muối nào là hợp chất ion, khi tan trong nước phân li ra ion Ba2+ và Cl−?
Ba(NO3)2
BaCl2
BaSO4
Ba(OH)2
Muối nào sau đây thường có màu xanh lam do chứa ion Copper (II)?
NaCl (Sodium chloride)
FeSO4 (Iron (II) sulfate)
CuSO4 (Copper (II) sulfate)
KMnO4 (Potassium permanganate)
Muối nào sau đây là muối acid?
BaSO4
FeCl3
NaHCO3
Na2SO4
Muối nào sau đây không tan trong nước?
BaSO4
CaSO4
Ca(NO3)2
CuSO4
Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."
C. H+, acid.
A. OH-, base.
B. Cl-, muối.
D. Na+, nước.
Công thức hóa học của muối có tên gọi calcium carbonate là
CaC2.
CaCO3.
CaSO4.
Ca(HCO3)2.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
KCl.
KNO3.
ZnCl2.
BaCO3.
Tính chất hóa học của muối là
tác dụng với kim loại.
tác dụng với acid.
Tác dụng với dung dịch base.
A, B, C đều đúng.
Muối ăn có công thức hoá học là
Na2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Na2S.
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là
không có hiện tượng gì.
có khí thoát ra.
có kết tủa đỏ nâu.
có khí mùi hắc.
Hợp chất NaHSO4 có tên gọi là
sodium sulfate.
sodium sulfite.
sodium hydrogensulfate.
sodium sulfuric.
Cho phương trình hoá học: BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + Y + H2O Vậy chất Y là
CO.
H2.
Cl2.
CO2.
Hãy cho biết muối nào sau đây có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch acid H2SO4 loãng?
ZnSO4.
AgSO4.
CuSO4.
AgCl.
Cho các phát biểu sau: (1) Một số muối tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối mới và acid mới. (2) Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới. (3) Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới. (4) Phản ứng trung hòa không thuộc loại phản ứng trao đổi. Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?
A. BaCl2, Na2SO4.
B. Na2CO3, Ba(OH)2.
C. BaCl2, AgNO3.
D. NaCl, K2SO4.
Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là
3.
4.
5.
6.
Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn?
7,84 lít.
6,72 lít.
6,68 lít.
5,90 lít.
Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào sau đây?
Na2CO3
NaCl
Na2SO4
NH4HCO3
Chất nào dưới đây là muối?
K2O.
HCl.
K2SO4.
H2SO4.
Muối calcium carbonate có nhiều trong:
nước biển
mỏ đá vôi
đất
hồ nước mặn
Cho dung dịch Sulfuric acid loãng tác dụng với muối natri sunfit, sau phản ứng thu được chất khí nào?
H2
CO2
SO2
NO2
Muối không tan trong nước là:
CuSO4
CaSO4
Ca(NO3)2
BaSO4
Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là
3.
4.
1.
2.
Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, Al(OH)3, SO2. Có bao nhiêu hợp chất là muối?
3
4
5
6
Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch HCl.
Dung dịch BaCl2.
Dung dịch Pb(NO3)2.
Để có được dung dịch NaCl 32%, thì khối lượng NaCl cần lấy hoà tan vào 200 gam nước là:
90g.
94,12 g.
100g.
141,18 g.
Cho 90 gam dung dịch Ba(OH)2 5,7% vào dung dịch K2CO3 dư, sau phản ứng thu được m gam BaCO3. Giá trị của m là
4,89 gam
5,91 gam
6,19 gam
5,45 gam
Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, ta quan sát được hiện tượng là
Có khí thoát ra
Xuất hiện kết tủa màu trắng
Xuất hiện kết tủa xanh lam
Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu
Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc?
8,677 lít
7,437 lít
6,153 lít
5,423 lít
Chọn cặp chất khi trộn vào nhau sẽ thu được NaCl.
NaOH và HCl
Na2SO4 và BaCl2
Na2CO3 và CaCl2
NaNO3 và KCl
Hoà tan 5,85 g sodium chloride vào nước thu được 50 ml dung dịch. Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là:
1M.
1,25M.
2M.
2,75M.
Cho hỗn hợp gồm KCl và NaCl hoà tan vào nước. Sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO₃, thu được kết tủa trắng, sấy khô kết tủa đến khối lượng không đổi cân nặng 0,717g. Thành phần phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp ban đầu là:
55% và 45%
54,15% và 45,85%
40% và 60%
70% và 30%
Cho các phát biểu sau: (1) Muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới. (2) Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới. (3) Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới. (4) Phản ứng trung hòa không thuộc loại phản ứng trao đổi. Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Hoà tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nước ở 20°C thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:
35g.
35,9g.
53,85g.
71,8g.
Nhóm muối tác dụng với dung dịch Sulfuric acid loãng là
BaCl₂, CaCO₃
NaCl, Cu(NO₃)₂
Cu(NO₃)₂, Na₂CO₃
NaCl, BaCl₂
