wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ck1 h8 25-26

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là biến đổi hoá học?(1) Sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ; (2) Nước hồ bốc hơi khi trời nắng; (3) Trái cây chín dần theo thời gian; (4) Đun nóng đá vôi tạo thành vôi sống và khí CO2; (5) Muối ăn tan vào nước.

a)

(1), (2), (5)

b)

(2), (4), (5)

c)

(1), (3), (4)

d)

(3), (4), (5)

2.

Những hiện tượng sau đây là biến đổi hóa học?(1) Vào mùa hè thức ăn để ở ngoài thường nhanh thiu; (2) Đun đường, đường ngả màu nâu rồi cháy đen; (3) Hòa tan muối ăn vào nước; (4) Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trường; (5) Nhiệt độ Trái Đất nóng lên làm băng ở hai cực tan dần.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4), (5)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (3), (4), (5)

3.

Phản ứng sau là phản ứng gì? Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại.

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng quang hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

4.

Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO₃) thành vôi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO₂) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

a)

Thu nhiệt.

b)

Tỏa nhiệt.

c)

Vật lí.

d)

Vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt.

5.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó.

b)

Là khối lượng chất tham gia phản ứng hóa học.

c)

Bằng 6.02.10²³

d)

Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

6.

Mối quan hệ giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện áp suất 1 bar và 25 °C là:

a)

n=V/24,79

b)

n=N.V

c)

n=V/22,4

d)

n=V/24,97

7.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:

a)

n=M/m

b)

m = M/n

c)

n = m.M

d)

n = m/M

8.

Điều kiện chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0ºC, áp suất 1 bar.

b)

Nhiệt độ 25ºC, áp suất 1 bar.

c)

Nhiệt độ 0ºC, áp suất 1 atm.

d)

Nhiệt độ 25ºC, áp suất 1 atm.

9.

Ở điều kiện chuẩn (1 bar và 25 ºC), 1 mol chất khí có thể tích là:

a)

2,24 lít

b)

24,79 ml

c)

24,79dl

d)

24,79 lít

10.

Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 mol N₂ và 1 mol CO₂ có cùng

a)

khối lượng phân tử

b)

thể tích

c)

khối lượng mol

d)

số nguyên tử

11.

Tính số mol phân tử có trong 7,437 lít khí H₂ (điều kiện chuẩn)?

a)

0,3 mol.

b)

0,5 mol.

c)

1,2 mol.

d)

1,5 mol.

12.

Thể tích của 0,4 mol khí NH₃ (điều kiện chuẩn) là:

a)

9,916 lít.

b)

7,437 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

13.

Trong công nghiệp, vôi sống được sản xuất theo phương trình hóa học sau: CaCO₃ →t° CaO + ...... Xác định sản phẩm còn thiếu trong phương trình trên:

a)

CO₃.

b)

CO₂.

c)

CO.

d)

CaO.

14.

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất theo phản ứng sau: Al₂O₃ điện phân nóng chảy Al + O₂. Xác định sản phẩm còn thiếu trong phương trình hóa học của phản ứng trên:

a)

O₃.

b)

AlO.

c)

O₂.

d)

CO.

15.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Fe + Cl₂ t° FeCl₃. Hệ số cân bằng của Cl₂ là:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

16.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Al + Cl₂ t° AlCl₃. Hệ số cân bằng của Cl₂ là:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

17.

Tỉ khối của khí NO so với khí NH₃ là:

a)

1,55.

b)

2,02.

c)

1,76.

d)

2,14.

18.

Tỉ khối của khí CO₂ so với khí không khí là

a)

1,51.

b)

0,66.

c)

1,52.

d)

0,97.

19.

Khí NO₂ nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

20.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Al + H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + H₂. Số mol H₂SO₄ phản ứng hết với 6 mol Al là:

a)

6 mol.

b)

9 mol.

c)

3 mol.

d)

5 mol.

21.

Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch

a)

không thể hòa tan thêm chất tan.

b)

có thể hòa tan thêm dung dịch.

c)

không thể hòa tan thêm nước.

d)

có thể hòa tan thêm chất tan.

22.

Cho phát biểu: “Dung dịch là hỗn hợp ………… của chất tan và dung môi”. Từ còn thiếu trong phát biểu trên là

a)

huyền phù.

b)

đồng nhất.

c)

chưa đồng nhất.

d)

chưa tan.

23.

Độ tan của một chất trong nước là

a)

số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.

b)

số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

d)

số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định.

24.

Ở 25°C, độ tan của muối ăn là 36 gam. Điều này có nghĩa là:

(a)  

25.

Ở 20°C hoà tan 40 gam potassium nitrate (KNO₃) vào trong 95 gam nước thì thu được dung dịch bão hoà. Độ tan của KNO₃ ở nhiệt độ 20°C là

a)

42,1 gam.

b)

44,2 gam.

c)

43,5 gam.

d)

40,1 gam.

26.

Hoà tan hoàn toàn 30 gam đường vào 120 gam nước ở 20°C thì thu được dung dịch bão hoà. Độ tan của đường ở nhiệt độ này là:

a)

20 gam.

b)

25 gam.

c)

30 gam.

d)

35 gam.

27.

Ở 25°C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

31.587 l.

b)

35,187 l.

c)

38,175 l.

d)

37,185 l

28.

Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì?

a)

Tự ý xử lý sự cố.

b)

Gọi bạn xử lý giúp.

c)

Báo giáo viên.

d)

Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.

29.

Đâu là nguyên tắc lấy hoá chất đúng trong phòng thí nghiệm?

a)

Lấy hoá chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thành không được dùng panh để gắp.

b)

Lấy hoá chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thìa thuỷ tinh hoặc kim loại để xúc.

c)

Có thể cầm tay để lấy, panh, vỏ ống hoá chất sau khi đã sử dụng.

d)

Lấy chất lỏng từ chai miệng nhỏ phải rót qua phễu hoặc qua cốc, đừng không có mỏ.

30.

Biện đổi hoá học là:

a)

hiện tượng chất biến đổi trạng thái.

b)

hiện tượng chất biến đổi hình dạng.

c)

hiện tượng chất biến đổi về khối lượng.

d)

hiện tượng chất biến đổi tạo ra chất khác.

31.

Trong các biến đổi diễn nhiên sau đây, biến đổi hoá học là

a)

Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.

b)

Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa.

c)

Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường.

d)

Khi mưa giông thường có sấm sét.

32.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần.

b)

Oxygen tăng dần.

c)

Carbon tăng dần.

d)

Tất cả đều tăng.

33.

Xăng, dầu, ... là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

a)

Ngành giao thông vận tải.

b)

Ngành y tế.

c)

Ngành thực phẩm.

d)

Ngành giáo dục.

34.

Cho dung dịch barium chloride vào dung dịch sodium sulfate thấy có chất rắn màu trắng lắng xuống đáy ống nghiệm. Sản phẩm tạo thành gồm barium sulfate và sodium chloride. Dấu hiệu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra?

a)

Có chất rắn màu trắng lắng xuống đáy ống nghiệm.

b)

Sản phẩm tạo thành gồm barium sulfate và sodium chloride.

c)

Có sự tạo thành chất khí.

d)

Lượng barium chloride giảm dần.

35.

Trong các câu sau, câu nào chỉ biến đổi vật lí?

a)

Khí hydrogen cháy.

b)

Gỗ bị cháy.

c)

Iron nóng chảy.

d)

Nung đá vôi.

36.

Câu 10: Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích là:

a)

24,79 lít

b)

24,97lít

c)

24,79ml

d)

22,4 lít

37.

Công thức tính khối lượng mol là:

a)

M = m/n (g/mol)

b)

M = m.n (g.mol)

c)

M = n/m (mol/g)

d)

M = (m.n)/2 (mol)

38.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất khí.

39.

Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng trao đổi.

40.

Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

41.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

42.

Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tố hóa học nào?

a)

Carbon và oxygen.

b)

Hydrogen và oxygen.

c)

Nitrogen và oxygen.

d)

Hydrogen và nitrogen.

43.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần.

b)

Oxygen tăng dần.

c)

Carbon tăng dần.

d)

Tất cả đều tăng

44.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí

b)

Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

c)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

d)

Tất cả các ý trên

45.

Phản ứng đốt cháy còn là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.

d)

Không có đáp án nào đúng.

46.

Dấu hiệu nào giúp ta có thể khẳng định có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

47.

Khi cho một mẫu vôi sống vào nước, mẫu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

a)

Mẫu vôi sống tan ra, nước nóng lên.

b)

Xuất hiện chất khí không màu.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Mẫu vôi sống tan trong nước.

48.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

m/n (g/mol)

b)

m.n (g)

c)

n/m (mol/g)

d)

(m.n)/2 (mol)

49.

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

a)

12 g/mol.

b)

32 g/mol.

c)

8 g/mol.

d)

16 g/mol

50.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

18 g/mol.

b)

9 g/mol.

c)

16 g/mol.

d)

10 g/mol.