wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tử khối

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử khối của Hiđro là số tự nhiên nhỏ nhất có 1 chữ số?

a)

0

b)

10

c)

1

d)

2

2.

Nguyên tử khối của Cacbon là bội chung nhỏ nhất của 3 và 4?

a)

12

b)

10

c)

6

d)

9

3.

Nguyên tử khối của Oxi là?

a)

12

b)

8

c)

16

d)

20

4.

Hãy cho biết nguyên tử khối của Ca?

a)

20

b)

12

c)

40

d)

10

5.

Magie có số thứ tự là 12. Nguyên tử khối của Mg gấp đôi số thứ tự của nó? Nguyên tử khối của Mg là?

a)

12

b)

24

c)

14

d)

32

6.

Natri có nguyên tử khối nhỏ hơn Magie 1 đơn vị. Nguyên tử khối của Natri là?

a)

22

b)

21

c)

20

d)

23

7.

Lưu huỳnh có nguyên tử khối gấp đôi nguyên tử khối của Oxi. Chọn đáp án chính xác?

a)

16

b)

18

c)

32

d)

23

8.

Kali có nguyên tử khối là?

a)

23

b)

39

c)

30

d)

32

9.

Tìm nguyên tử khối của Ca. Biết Ca có nguyên tử khối lớn hơn nguyên tử khối của K 1 đơn vị?

a)

40

b)

39

c)

33

d)

31

10.

Nguyên tử khối của Nito là?

a)

14

b)

12

c)

7

d)

13

11.

Clo có nguyên tử khối là 1 số thập phân. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

35

b)

35.5

c)

36

d)

36.5

12.

Hãy tìm nguyên tử khối của Ba?

a)

137

b)

37

c)

80

d)

87

13.

Nguyên tử khối của Photpho là?

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

14.

Hãy tìm nguyên tử khối của Cu?

a)

64

b)

63

c)

29

d)

28

15.

Sắt có nguyên tử khối là 2 số tự nhiên liên tiếp. Nguyên tử khối của sắt là?

a)

28

b)

29

c)

56

d)

79

16.

Nguyên tố Kali ( K ), Natri ( Na ) hoá trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

17.

Hoá trị của Ba, Ca, Mg là......

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

18.

Trong hợp chất FeCl2, FeCl3, Fe( sắt ) hoá trị mấy?

a)

II, III

b)

III, IV

c)

III, II

d)

IV, III

19.

Nguyên tố trên hoá trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Hoá trị của gốc NO3, SO4, PO4 lần lượt là

a)

I, II, III

b)

II, I, III

c)

III, II, I

21.

Hoá trị của Cl là bao nhiêu trong các hợp chất sau: HCl, NaCl, MgCl2

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

22.

Sắt có những hoá trị nào?( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

23.

Hóa trị của H, Cl trong hợp chất HCl là mấy?

a)

I, I

b)

I, II

c)

II, II

24.

Hoá trị của Cl, Br, F trong HCl, HBr, HF

a)

I

b)

II

c)

III

25.

Hoá trị của gốc SO4 trong H2SO4, Na2SO4 là?

a)

I

b)

II

c)

III

26.

Hoá trị của NO3 trong HNO3, NaNO3

a)

I

b)

II

c)

III

27.

Hoá trị gốc PO4 trong H3PO4, Na3PO4

a)

I

b)

II

c)

III

28.

Na có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

29.

K có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

30.

Ba có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

31.

Ca có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

32.

Mg có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

33.

Al có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

34.

Zn có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

35.

Fe có hoá trị là

a)

I, II

b)

II, III

c)

III, IV

d)

I, III

36.

Pb có hoá trị là

a)

I, II

b)

II, III

c)

III, IV

d)

II, IV

37.

Cu có hoá trị là

a)

I, II

b)

II, III

c)

II, IV

d)

III, IV

38.

H có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

O có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

40.

C có hoá trị là

a)

II, IV

b)

I, II

c)

II, III

d)

III, IV

41.

Li có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

42.

F có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

43.

S có hoá trị là

a)

I, II, III

b)

II, IV, VI

c)

II, III, IV

d)

IV, VI

44.

P có hoá trị là

a)

III, V

b)

I, II

c)

II, III

d)

III, IV

45.

Si có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

46.

Ag có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

47.

nhóm OH có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

48.

nhóm NO3 có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

49.

Nhóm SO3 có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

50.

Nhóm CO3 có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

51.

Nhóm PO4 có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

52.

Nhóm SO4 có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV