wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa trị

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của O theo quy ước là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

2.

Nguyên tố H luôn có hóa trị (a)  

3.

Nguyên tử nguyên tố khác liên kết được với bao nhiêu nguyên tử H thì nguyên tố đó có hóa trị bằng (a)  

4.

Hóa trị của C trong hợp chất CH4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Hóa trị của (PO4) trong hợp chất H3PO4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

6.

Hóa trị của N trong hợp chất NH3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Hóa trị của Zn trong hợp chất ZnO là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Hóa trị của H trong hợp chất H2O là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

9.

Hóa trị của C trong hợp chất CO2

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Hóa trị của Na trong hợp chất Na2O là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

11.

CÂU 20:

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

12.

Cho Ba hóa trị II, nhóm PO4 hóa trị III, CTHH đúng của Ba và PO4

a)

Ba3PO4

b)

BaPO4

c)

Ba2(PO4)3

d)

Ba3(PO4)2

13.

Nhóm các nguyên tố: Ca, Ba, Mg, Zn luôn có hóa trị mấy trong các hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Nhóm các nguyên tố: Li, Na, K, Ag luôn có hóa trị mấy trong các hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

15.

Nhóm các nguyên tố: Al luôn có hóa trị mấy trong các hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

16.

Nguyên tố Fe (iron) có các hóa trị nào trong các hợp chất?

a)

I, II

b)

II, III

c)

II

d)

I, III

17.

Nguyên tố Cu (copper) có các hóa trị nào trong các hợp chất?

a)

I, II

b)

I, III

c)

II, III

d)

I. IV

18.

Nguyên tố Hg (Mercury) có các hóa trị nào trong các hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

I, II

d)

III

19.

Nguyên tố: F,  Cl,  Br,  I đều có hóa trị nào trong các hợp chất với kim loại?

a)

I

b)

III

c)

V

d)

VII

20.

Nguyên tố S (sulfur) có hóa trị mấy trong hợp chất với kim loại?

a)

II

b)

IV

c)

VI

d)

I

21.

Nguyên tố P (phosphorus) có hóa trị mấy trong hợp chất với kim loại?

a)

I

b)

III

c)

V

d)

II

22.

Nhóm nguyên tố OH (hidroxide) có hóa trị mấy trong hợp chất ?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

23.

Nhóm nguyên tố -NO3 (nitrate) có hóa trị mấy trong hợp chất ?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

24.

Nhóm nguyên tố SO4 (sulfate) có hóa trị mấy trong hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

25.

Nhóm nguyên tố CO3 (carbonate) có hóa trị mấy trong hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

26.

Nhóm nguyên tố PO4 (phosphate) có hóa trị mấy trong hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

27.

Nhóm nguyên tố HPO4 (hydrogen phosphate) có hóa trị mấy trong hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

28.

Nhóm nguyên tố HCO3 (hydrogen carbonate) có hóa trị mấy trong hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

29.

Nhóm nguyên tố HSO4 (hydrogen sulfate) có hóa trị mấy trong hợp chất?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

30.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

31.

Hydrogen

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

32.

Helium

a)

Không có

b)

III

c)

II

d)

VII

33.

Lithium

a)

III

b)

II

c)

V

d)

I

34.

Beryllium

a)

III

b)

VII

c)

II

d)

I

35.

Boron

a)

I

b)

III

c)

V

d)

IV

36.

Carbon

a)

IV,II

b)

III,V

c)

VI,II

d)

I,VII

37.

Nitrogen

a)

III,I,VI,...

b)

III,II,IV,...

c)

II,IV,V,...

d)

III,II,VI,...

38.

Oxygen

a)

III

b)

VI

c)

II

d)

VII

39.

Fluorine

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

40.

Neon

a)

/

b)

IV

c)

V

d)

II,VII

41.

Sodium

a)

III

b)

II

c)

I

d)

IV

42.

Magnesium

a)

III

b)

IV

c)

V

d)

II

43.

Aluminium

a)

II

b)

I

c)

V

d)

III

44.

Silicon

a)

I,V

b)

IV

c)

I

d)

V

45.

Phosphorus

a)

III,V

b)

II,IV

c)

VI,II

d)

V,II

46.

Sulfur

a)

II,IV,VI,...

b)

III,V,IV,...

c)

V,I,VII,...

d)

IV,III,V

47.

Chlorine

a)

II,...

b)

I,...

c)

V,...

d)

VI,...

48.

Argon

a)

III

b)

I

c)

/

d)

V

49.

Potassium

a)

II

b)

IV

c)

V

d)

I

50.

Calcium

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

V

51.

Chromium

a)

II,III,..

b)

I,II,...

c)

V,...

d)

IV,...

52.

Manganese

a)

II,V,VI,...

b)

II,IV,VII,...

c)

III,V,VI,...

d)

VI,II,V,...

53.

Iron

a)

III,I,...

b)

II,III,...

c)

I,III,...

d)

II,I,...

54.

Copper

a)

I,II,...

b)

III.IV,...

c)

III,V,...

d)

V,IV,...

55.

Zinc

a)

III

b)

II

c)

I

d)

IV

56.

Bromine

a)

I,...

b)

II,...

c)

IV,...

d)

V,...

57.

Silver

a)

III,...

b)

I

c)

IV,...

d)

II

58.

Barium

a)

III

b)

I

c)

II

d)

VII

59.

Mercury

a)

III

b)

I,II

c)

V,II

d)

IV

60.

Lead

a)

II,IV

b)

IV,III

c)

VI,II

d)

V,III