wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

prfgrgr

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm vị trí địa của nước ta ?

a)

Nước ta nằm trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

Nước ta nằm ở rìa của khu vực Đông Nam Á.

c)

Nước ta nằm ở gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

d)

Nước ta nằm trung tâm của châu Á.

2.

Vị trí địa lí của nước ta có đặc điểm

a)

vừa gắn với châu Âu, vừa tiếp giáp với biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

b)

vừa là cầu nối với châu Âu, vừa thông ra Thái Bình Dương rộng lớn.

c)

vừa gắn với lục địa Á - Âu, vừa tiếp giáp với biển Đông và thông ra Ấn Độ Dương.

d)

vừa gắn với lục địa Á - Âu, vừa tiếp giáp với biển Đông và thông ra Thái Bình Dương.

3.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta giáp với các nước

a)

Lào, Trung Quốc, Mianma.

b)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan.

c)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

d)

Mianma, Cam-pu-chia, Lào.

4.

Theo niên giám thống kê năm 2021, toàn bộ phần đất liền và các hải đảo của nước ta có diện tích là

a)

330 212 km2.

b)

331 344 km2.

c)

332 212 km2.

d)

332 212 km2.

5.

Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh

a)

Phú Yên.

b)

Khánh Hòa.

c)

 Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Bình Thuận.

6.

Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh

a)

Hà Giang.

b)

Lạng Sơn.

c)

Lào Cai.

d)

Cao Bằng.

7.

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh

a)

Lào Cai.

b)

Sơn La.

c)

Điện Biên.

d)

Lai Châu

8.

Điểm cực Nam của nước ta thuộc tỉnh

a)

Kiên Giang.

b)

Bến Tre.

c)

Bạc Liêu.

d)

Cà Mau.

9.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn , bao gồm mấy bộ phận?

a)

1.

b)

2.

c)

 3.

d)

4.

10.

Đường bờ biển của nước ta kéo dài từ

a)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Ngọc Hiển (Cà Mau).

b)

Hải Phòng đến Ngọc Hiển (Cà Mau).

c)

Hải Phòng đến Hà Tiên (Kiên Giang).

d)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).

11.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của khí hậu nước ta mang tính chất

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

cận nhiệt đới gió mùa.

d)

ôn đới gió mùa.

12.

Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông có diện tích khoảng

a)

1 triệu km².

b)

4 triệu km².

c)

3 triệu km².

d)

2 triệu km².

13.

Đường bờ biển của nước ta có chiều dài

a)

2306 km.

b)

2630 km.

c)

2063 km.

d)

3260 km.

14.

Việt Nam nằm ở khu vực nào?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Tây Á.

d)

Nam Á.

15.

Việt Nam nằm ở rìa phía nào của bán đảo Đông Dương?

a)

Phía tây.

b)

Phía đông.

c)

Phía bắc.

d)

 Phía nam.

16.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố:

a)

Đà Nẵng và Khánh Hoà.

b)

Khánh Hoà và Quảng Nam.

c)

Thừa Thiên - Huế và Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Đà Nẵng và Bình Thuận.

17.

Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng núi.

c)

vùng trời, vùng biển và vùng núi.

d)

vùng đất, vùng trời và thềm lục địa.

18.

Yếu tố nào quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa ?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Địa hình.

c)

Hình dạng lãnh thổ.

d)

Địa hình và hình dạng lãnh thổ.

19.

Nước ta nằm ở nơi giao nhau của hai vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải nên có

a)

nguồn sinh vật phong phú.

b)

nhiều thiên tai: bão, lũ, hạn hán.

c)

nguồn khoáng sản đa dạng.

d)

khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.

20.

Tài nguyên sinh vật của nước ta vô cùng phong phú do

a)

nước ta nằm liền kề vành đai sinh khoáng.

b)

nước ta nằm trên đường di lưu, di cư của nhiều loài động, thực vật.

c)

khí hậu của nước ta nóng, quanh năm chan hòa ánh nắng.

d)

nước ta nằm trong khu vực gió mùa có hai mùa rõ rệt.

21.

Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ

a)

vùng đồng bằng và miền núi .

b)

phần đất liền và thềm lục địa.

c)

phần đất liền, các đảo và quần đảo.

d)

vùng đất liền và vùng nội thủy .

22.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong

a)

múi giờ thứ 6.

b)

múi giờ thứ 7.

c)

múi giờ thứ 8.

d)

múi giờ thứ 9.

23.

Các đảo xa nhất về phía Đông của nước ta thuộc

a)

quần đảo Trường Sa.

b)

quần đảo Hoàng Sa.

c)

đảo Phú Quốc.

d)

đảo Côn Sơn.

24.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc nên

a)

có mùa đông lạnh.

b)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

c)

có nguồn tài nguyên sinh vật quý giá.

d)

có nền nhiệt độ cao.

25.

Đường biên giới trên đất liền dài nhất của nước ta là đường biên giới giữa Việt Nam với quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Lào

26.

Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam mang lại?

a)

Giao thông Bắc – Nam trắc trở.

b)

Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn.

c)

Khí hậu phân hóa phức tạp.

d)

Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn.

27.

Nước ta nằm ở

a)

vùng không có thiên tai: bão, lũ lụt.

b)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

c)

trong vùng ôn đới đới bán cầu Bắc.

d)

khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á.

28.

Nét nổi bật của địa hình Việt Nam là

a)

đồi núi cao chiếm 10% diện tích.

b)

đồi núi chiếm 3/4 diện tích.

c)

cảnh quan rừng xích đạo gió mùa.

d)

đồng bằng chiếm 3/4 diện tích.

29.

Đồng bằng chiếm bao nhiêu diện tính đất liền?

a)

 1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

4/4

30.

Đỉnh núi cao nhất ở Việt Nam là

a)

Pu Tha Ca.

b)

Phan-xi-păng.

c)

Tây Côn Lĩnh.

d)

Pu Si Lung.

31.

Bốn cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều cùng chạy theo hướng

a)

vòng cung.

b)

Tây Bắc – Đông Nam.

c)

Đông Bắc - Tây Nam.

d)

Bắc - Nam.

32.

Dãy núi cao nhất nước ta là

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Đen Đinh

c)

Pu Sam Sao

d)

Trường Sơn Bắc

33.

Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung nào sau đây?

a)

Tây - Đông.

b)

Bắc - Nam.

c)

Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Đông Bắc - Tây Nam.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.

b)

Địa hình chịu tác động của con người.

c)

Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.

d)

Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm.

35.

Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là

a)

tây bắc-đông nam và vòng cung

b)

tây bắc-đông nam và tây-đông

c)

vòng cung và tây-đông

d)

tây-đông và bắc- nam

36.

Khu vực Đông Bắc nằm ở

a)

Phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

Nằm từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

Nằm phía nam dãy Bạch

37.

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là

a)

địa hình cacxtơ  

b)

địa hình đồng bằng

c)

địa hình bán bình nguyên

d)

địa hình cao nguyên

38.

Ở Việt Nam, các cao nguyên badan phân bố ở vùng nào dưới đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

39.

Ở vùng đồi núi nước ta có địa hình chia cắt phức tạp, gây khó khăn cho

a)

giao thông vận tải.

b)

tài chính ngân hàng.

c)

cải tạo môi trường.

d)

phát triển thủy điện.

40.

Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng

a)

Tây Bắc và Đông Bắc.

b)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam.

c)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

41.

Địa hình núi cao của nước ta phân bố nhiều nhất ở khu vực nào sau đây ?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

42.

Hai đồng bằng lớn ở nước ta là

a)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

b)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng ven biển miền Trung.

c)

đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng ven biển miền Trung.

d)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Quảng Nam.

43.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ phù sa của hệ thống

a)

sông Hồng và sông Thương.

b)

sông Hồng và sông Thái Bình.

c)

sông Hồng và sông Gâm.

d)

sông Hồng và sông Lục Nam.

44.

Đồng bằng được con người khai phá lâu đời và bị biến đổi mạnh là

a)

đồng bằng sông Hồng.

b)

đồng bằng Thanh Hóa.

c)

đồng bằng ven biển miền Trung.      

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

45.

Đồng bằng nào có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng Phú Yên.

c)

Đồng bằng ven biển miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

46.

Đồng bằng sông Hồng có các khu ruộng cao, đất bạc màu là do

a)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

b)

ven sông đê ngăn lũ, không được bồi tụ phù sa.

c)

địa hình cao nên không được bồi tụ phù sa.

d)

về mùa lũ, nước ngập trên diện rộng.

47.

So với đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long có

a)

đất đai kém màu mỡ hơn do được khai thác lâu đời.

b)

đất đai kém màu mỡ do không được bồi tụ p sa hàng năm.

c)

đất đai màu mỡ hơn do được bồi tụ phù sa hàng năm.

d)

tỉ lệ diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn ít hơn.

48.

Cấu trúc địa hình hướng tây bắc – đông nam thể hiện rõ rệt ở

a)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

b)

vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

c)

vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc.

d)

vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

49.

Dãy Bạch Mã nằm giữa

a)

Đà Nẵng và Quảng Nam.

b)

Thừa Thiên Huế và Quảng Nam.

c)

Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng

d)

Quảng Trị và Thừa Thiên Huế.

50.

Đồng bằng sông Cửu Long được bồi tụ phù sa của

a)

sông Mê Công.

b)

sông Sài Gòn

c)

sông Vàm Cỏ.

d)

sông Đồng Nai.

51.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

gồm các khối núi và đồng bằng.

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

c)

địa hình thấp và hẹp ngang.

d)

có bốn cánh cung lớn.

52.

Nằm phía nam của dãy Bạch Mã là

a)

khu vực Đông Bắc.

b)

khu vực Tây Bắc.

c)

khu vực Trường Sơn Bắc.

d)

khu vực Trường Sơn Nam.

53.

Đỉnh Fansipan được mệnh danh là

a)

nóc nhà Đông Dương

b)

nóc nhà châu Á

c)

nóc nhà thế giới 

d)

đỉnh vinh quang

54.

Con đèo nổi tiếng nào thuộc dãy núi Bạch Mã?

a)

Đèo Ngang.

b)

Đèo Hải Vân. 

c)

Đèo Cù Mông.

d)

Đèo Cả.

55.

Đặc trưng nổi bật của đồng bằng ven biển miền Trung nước ta

a)

có nhiều hệ thống sông lớn bậc nhất nước ta.

b)

có khả năng mở rộng thêm diện tích canh tác.

c)

địa hình thấp bằng phẳng.

d)

đồng bằng phần lớn đều hẹp ngang bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

56.

Đồng bằng ven biển có đặc điểm

a)

đất nghèo chất dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông.

b)

được bồi đắp thường xuyên phù sa từ các hệ thống sông lớn.

c)

có hệ thống thủy lợi phát triển

d)

gồm nhiều đồng bằng đất phù sa màu mỡ

57.

Đồng bằng sông Hồng có diện tích khoảng:

a)

5000 km2

b)

15000 km2

c)

35000 km2

d)

105000 km2

58.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

40000 km2

b)

15000 km2

c)

50000 km2

d)

30000 km2

59.

Đồng bằng ven biển miền Trung diện tích khoảng

a)

10000 km2

b)

15000 km2

c)

20000 km2

d)

25000 km2

60.

Dãy núi dài nhất nước ta là

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

dãy Pu Đen Đinh

c)

dãy Pu Sam Sao

d)

dãy Trường Sơn