wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của oxi?

a)

Oxi là chất khí

b)

Trong các hợp chất, oxi có hóa trị II

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Nặng hơn không khí

2.

Chọn đáp án đúng nhất. Sự cháy là gì?

a)

Là sự oxi hóa không tỏa nhiệt

b)

Là sự oxi hóa chậm có phát sáng

c)

Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

d)

Tất cả đều sai

3.

Tính chất hóa học của oxi là: 

a)

Tác dụng với kim loại

b)

Tác dụng với phi kim

c)

Tác dụng với hợp chất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

4.

Cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột hòa tan được trong nước là phản ứng:

a)

4P + 5O2  \rightarrow   2P2O5

b)

P + O2  \rightarrow   P2O3

c)

S + O2  \rightarrow   SO2

d)

2Zn + O2  \rightarrow   2ZnO

5.

Chọn đáp án sai khi nói về tính chất vật lý của oxi?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước

b)

Nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi hóa lỏng ở -183oC

d)

Oxi lỏng có màu xanh nhạt.

6.

Điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là:

a)

Đều tỏa nhiệt

b)

Không phát sáng

c)

Xảy ra chậm

d)

Không tỏa nhiệt

7.

Đốt cháy 6,2 gam phốt pho (P) trong bình chứa khí oxi, sau phản ứng thu được điphotpho pentaoxit (P2O5) có khối lượng là:

a)

11,2 g

b)

10,4 g

c)

12,4 g

d)

14,2 g

8.

Oxit là hợp chất của oxi với:

a)

một nguyên tố kim loại khác

b)

một nguyên tố phi kim khác

c)

một nguyên tố hoá học khác

d)

các nguyên tố hoá học khác

9.

Tên gọi của SO3 là:

a)

lưu huỳnh trioxit

b)

lưu huỳnh đioxit

c)

lưu huỳnh oxit

d)

lưu huỳnh pentaoxit

10.

Tên gọi của MgO là:

a)

magie oxit

b)

magie(II) oxit

c)

magie đioxit

d)

magie pentaoxit

11.

Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy có công thức đều của oxit là:

a)

CaO, C2H6, ZnO, CO2

b)

CaO, CO2, MgO, ZnO

c)

C2H6O, SO2, H2O, Al2O3

d)

Fe2O3, CH3OH, MgO, SO3

12.

Trong các công thức hoá học sau, đâu là oxit bazơ?

a)

SO3

b)

CO2

c)

P2O5

d)

CuO

13.

Cho kẽm tác dụng với oxi được kẽm oxit. Công thức hóa học của kẽm oxit là:

a)

ZnO

b)

Zn(OH)2

c)

Zn2O

d)

ZnO2

14.

Cho kẽm tác dụng với oxi được kẽm oxit. Công thức hóa học của kẽm oxit là:

a)

ZnO

b)

Zn(OH)2

c)

Zn2O

d)

ZnO2

15.

Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 g KClO3 sau phản ứng thu được m (g) khí oxi. Giá trị của m là:

a)

4,6 g

b)

6,4 g

c)

8,4 g

d)

4,8 g

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự oxi hóa là sự tác dụng của đơn chất với oxi

b)

Sự oxi hóa là sự tác dụng của hợp chất với oxi

c)

Sự oxi hóa là sự tác dụng của đơn chất hoặc hợp chất với oxi

d)

Sự oxi hóa là sự tác dụng của chất đó với oxi đơn chất hoặc với oxit kim loại

17.

Những lĩnh vực ứng dụng quan trọng nhất của khí oxi là:

a)

Sự hô hấp

b)

Sự đốt nhiên liệu

c)

Dùng trong phản ứng khử oxit kim loại

d)

Cần cho sự hô hấp và sự đốt cháy nhiên liệu

18.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

a)

Khí oxi tan nhiều trong nước

b)

Khí oxi ít tan trong nước

c)

Khí oxi khó hóa lỏng

d)

Khí oxi nhẹ hơn nước

19.

Sự oxi hóa chậm là:

a)

Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt

b)

Sự oxi hóa mà không phát sáng

c)

Sự oxi hóa tỏa nhiệt mà không phát sáng

d)

Sự tự bốc cháy

20.

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

a)

Zn + H2SO4 \rightarrow   ZnSO4 + H2

b)

CaO + H2O \rightarrow   Ca(OH)2

c)

CaCO3 \rightarrow   CaO + CO2

d)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2

21.

Hãy chỉ ra phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá trong các phản ứng cho dưới đây:

a)

CaCO3   \rightarrow   CaO + CO2

b)

4P + 5O2   \rightarrow   2P2O5

c)

2KClO3  \rightarrow    2KCl + 3O2

d)

Cu(OH)2   \rightarrow   CuO + H2O

22.

Chất rắn Cu tạo thành từ phản ứng của CuO và H2 có màu gì?

a)

Màu đen.

b)

Màu nâu.

c)

Màu xanh.

d)

Màu đỏ.

23.

Vì sao bóng được bơm khí hiđro có thể bay lên cao được?

a)

Vì hiđro là chất khí ở nhiệt độ thường.

b)

Vì hiđro là chất khí nhẹ nhất, nhẹ hơn rất nhiều so với không khí.

c)

Vì khí hiđro không tác dụng với các chất khí có trong không khí.

d)

Vì khí hiđro có khối lượng nhỏ.

24.

Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O, PbO. Oxit nào không bị Hidro khử:

a)

CuO, PbO

b)

Fe2O3, PbO

c)

Fe2O3, CuO

d)

CaO, Na2O, MgO

25.

Điều chế Hidro trong công nghiệp, người ta dùng:

a)

Cho Zn + HCl

b)

Fe + H2SO4

c)

Điện phân nước

d)

Khí dầu mỏ

26.

Kim loại nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) không thu được khí hidro sau phản ứng?

a)

Cu

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

27.

Cho các phản ứng hoá học sau:

(1): ZnO + 2HCl \rightarrow   ZnCl2 + H2O

(2): 2Cu + O2  \rightarrow   2CuO

(3): Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2

(4): 2KMnO4  \rightarrow   K2MnO4 + MnO2 + O2

(5): 2Na + 2H2O \rightarrow   2NaOH + H2

(6): Na2O + H2O \rightarrow   2NaOH

Những phản ứng thuộc loại phản ứng thế là:

a)

(3) và (5).

b)

(1), (2), và (3).

c)

(3), (5) và (6).

d)

Tất cả các phản ứng trên.

28.

Phân tử khối của khí Oxi là

a)

16

b)

14

c)

32

d)

28

29.

Cho các dữ kiện sau:

(1)  Khí hiđrô do nguyên tố H tạo nên.

(2)  Khí cacbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên.

(3)  Khí sunfurơ do 2 nguyên tố S và O tạo nên.

(4)  Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên.

Đơn chất là?

a)

(1) (2)

b)

(1) (2) (3)

c)

(1) (4)

d)

(2) (4)

30.

Kí hiệu hóa học của Canxi là?

a)

Ca

b)

Ba

c)

Na

d)

K

31.

Để tạo thành phân tử của 1 hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

32.

Phân tử khối của hợp chất K2CO3 là?

a)

126 đvC.

b)

102 đvC.

c)

98đvC

d)

138đvC

33.

Cho một mảnh kẽm vào ống nghiệm có chứa sẵn dung dịch HCl. Hiện tượng xảy ra là​:

a)

Mảnh kẽm tan dần, có bọt khí thoát ra.

b)

Dung dịch thu được có màu xanh.

c)

Mảnh kẽm tan dần.

d)

 Có bọt khí thoát ra.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thế chỗ nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất.

b)

Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó có sự tham gia của hợp chất và các đơn chất.

c)

Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của hợp chất và đơn chất tạo thành chất mới.

d)

Phản ứng thế là quá trình tạo thành nhiều chất mới từ 2 hay nhiều chất ban đầu.

35.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

a)

Na2O + H2O \rightarrow   2NaOH

b)

2Al + 3H2SO4 \rightarrow   Al2(SO4)3 + 3H2

c)

CaO + CO2 \rightarrow   CaCO3

d)

2KMnO4 \rightarrow   K2MnO4 + MnO2 + O2

36.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2

b)

3H2 + Fe2O3 \rightarrow   2Fe + 3H2O

c)

CaO + H2O \rightarrow   Ca(OH)2

d)

2KMnO4 \rightarrow   K2MnO4 + MnO2 + O2

37.

Trong giờ thực hành hóa học, học sinh A cho 32,5 gam kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng, trong khí đó học sinh B cho 32,5 gam sắt cũng vào dung dịch H2SO4 loãng như ở trên. Hãy cho biết học sinh A hay học sinh B thu được nhiều khí hiđro (đo ở đktc) hơn?

a)

Học sinh B.

b)

Học sinh A.

c)

Không xác định được.

d)

Hai học sinh bằng nhau.

38.

Ứng dụng của hiđro là:

a)

oxi hóa kim loại.

b)

Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ.

c)

Tạo hiệu ứng nhà kính.

d)

Tạo mưa axit.

39.

Nước có công thức hóa học là:

a)

H2O2

b)

H2O

c)

HO2

40.

Phát biểu nào sau đây chính xác về tính chất vật lí của nước?

a)

Nước là chất lỏng, màu trắng, không mùi, không vị và hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.

b)

Nước là chất rắn, không màu, không mùi, không vị.

c)

Nước là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị và hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.

d)

Nước là chất khí, màu trắng, vị ngọt.

41.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

42.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

II và VI

d)

IV và VI

43.

Chất khí A có dA/H2 = 14 công thức hoá học của A là

a)

SO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

N2

44.

Số phân tử của 16 gam khí oxi là

a)

3. 1023

b)

6. 1023

c)

9. 1023

d)

12.1023

45.

Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là

a)

Na2O, CuSO4, KOH

b)

CaCO3, MgO, Al2(SO4)3

c)

CaCO3, CaCl2, FeSO4

d)

H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2

46.

Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% oxi (về khối lượng). Nguyên tố đó là

a)

đồng

b)

nhôm

c)

canxi

d)

magie

47.

Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

15%

b)

25%

c)

20%

d)

10%

48.

Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 14%. Khối lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch?

a)

21 g

b)

14 g

c)

18 g

d)

25 g

49.

Trộn 2 lít dd đường 0,5M với 3 lit dd đường 1M. Tính nồng độ mol của dd đường sau khi trộn?

a)

0,6 M

b)

0,7 M

c)

0,8 M

d)

0,9 M

50.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

51.

Khối lượng của 5,6 lít O2 (đktc) là:

a)

3,2g

b)

4,8g

c)

6,4g

d)

8g

52.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

53.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại magie thì thể tích oxi cần dùng là

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

54.

Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số hạt proton của nguyên tử nguyên tố X là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

55.

Nung 10 kg CaCO3 ở 9000C người ta thu được m (kg) vôi sống (CaO) và 4,4 kg khí cacbon đi oxit (CO2). Giá trị của m là

a)

5,6 kg

b)

6,6 kg

c)

4,6 kg

d)

6,5 kg

56.

Cho sơ đồ phản ứng sau:


FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O

Với x khác y thì giá trị thích hợp của x và y là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

1 và 3

d)

3 và 4

57.

Trong các khí sau: CO2, NO, N2, H2, SO2, CO số chất khí nặng hơn không khí là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

58.

Cho phản ứng hóa học sau: Al + HCl -> AlCl3 + H2. Sau khi cân bằng phản ứng trên với các hệ số nguyên, tối giản thì tỉ lệ hệ số giữa 2 hợp chất HCl và AlCl3 là:

a)

1:3

b)

2:3

c)

6:2

d)

3:2

59.

Đốt cháy hết 2,4 gam cacbon trong không khí. Thể tích không khí (thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí) ở đktc cần dùng là:

a)

11,2 lít

b)

13,44 lít

c)

16,8 lít

d)

22,4 lít

60.

Chất khí A có tỷ khối so với không khí là dA/KK = 1,52. CTHH của khí A là:

a)

O2

b)

CO2

c)

NO2

d)

SO2

61.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là

a)

CO, Al2O3, P2O5.

b)

FeO, CaO, Fe2O3.

c)

CO2, SO2, N2O5.

d)

Na2O, BaO, SO2.

62.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

63.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

 P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

 P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

 2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

 4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5