wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là:

a)

A. Các vật phát ra âm

b)

B. Đàn piano

c)

C. Tiếng người nói

d)

D. Tiếng sóng biển

2.

Câu 2. Khi phát ra âm:

a)

A. Các vật đứng yên

b)

B. Các vật dao động

c)

C. Các vật đung đưa mạnh

d)

D. Các vật không thay đổi so với bình thường

3.

Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?

a)

A. Chuyển động theo một đường tròn

b)

B. Chuyển động lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó

c)

C. Chuyển động của vật được ném lên cao

d)

D. Chuyển động theo một đường cong

4.

Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

A. Nhiệt

b)

B. Điện

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Dao động

5.

Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?

a)

A. Từ chiếc loa có màng đang dao động

b)

B. Từ phát thanh viên đọc ở đài phát thanh

c)

C. Từ nút chỉnh âm thanh

d)

D. Từ vỏ kim loại của chiếc đài

6.

Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi,... tạo ra những tiếng vo ve là vì:

a)

A. Chúng vừa bay vừa kêu

b)

B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt

c)

C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh

d)

D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh

7.

Sáo phát ra âm thanh khi thổi vào nó là vì:

a)

A. Cột không khí trong sáo dao động và phát ra âm thanh

b)

B. Thân sáo dao động và phát ra âm thanh

c)

C. Cột không khí trong ống sao đứng yên tạo ra âm thanh

d)

D. Thân sáo chuyển động và phát ra âm thanh

8.

Những nhạc cụ nào sau đây phát ra am thanh nhờ các cột không khí dao động trong nhạc cụ đó:

a)

A. Sáo

b)

B. Kèn hơi

c)

C. Khèn

d)

D. Các nhạc cụ trên

9.

Trong hình a, người nghệ sĩ đang gõ vào mặt trống.

Trong hình b, cây đàn violon đang nằm yên trên bàn.

Hãy cho biết vật nào được coi là nguồn âm.

a)
b)
10.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

11.

Khi nhạc sĩ chơi đàn ghi-ta, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn.

b)

Tay gảy dây đàn.

c)

Hộp đàn.

d)

Dây đàn.

12.

Khi trời mưa dông, ta thường nghe thấy tiếng sấm. Vậy vật nào đã dao động phát ra tiếng sấm?

a)

Các đám mây va chạm vào nhau nên đã dao động phát ra tiếng trống.

b)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động gây ra tiếng sấm.

c)

Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây ra tiếng sấm.

d)

Cả 3 lí do trên.

13.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

14.

Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người ca sĩ phát ra âm.

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm.

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm.

15.

Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen … có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

Để người nhạc sĩ có chỗ tì ghi đánh đàn.

d)

Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

16.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

17.

đơn vị tần số là gì?

a)

Hz

b)

giây

c)

dao động

d)

nguồn âm

18.

dao động càng nhanh, tần số dao động càng (a)  

19.

dao động càng chậm, tần số dao động càng (a)  

20.

dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng (a)  

21.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

vật c

d)

cả ba vật

22.

khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

thấp

c)

trầm

d)

vừa cao vừa thấp

23.

khi vặn cho dây đàn căng ít thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

bổng

c)

thấp

d)

vừa cao vừa trầm

24.

Vật phát ra âm khi:

a)

Khi kéo căng vật

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi nén vật

25.

Khi ruồi muỗi bay ta nghe tiếng vo ve. Bộ phận trên cơ thể chúng phát ra âm là:

a)

Bộ phận phát âm có trong bụng của chúng

b)

Bụng

c)

Cánh

d)

Chân

26.

Độ cao của âm phụ thuộc vào :

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Số dao động

d)

Thời gian dao động

27.

Một vật có tần số 500 Hz. Số dao động trong 5 giây của vật là:

a)

2500

b)

100

c)

505

d)

Một đáp án khác

28.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

29.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

30.

Số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

31.

Làm cách nào để thay đổi độ cao của âm đàn Guitar?

a)

Thay đổi chiều dài của dây

b)

Thay đổi độ dày mỏng của dây

c)

Thay đổi độ căng của dây

d)

Cả 3 cách trên.

32.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.

33.

Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz. Thời gian để vật thực hiện được 200 dao động là?

a)

2,5s

b)

4s

c)

5s

d)

0,25s

34.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

35.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

36.

Vật dao động càng nhanh thì:

a)

Biên độ dao động càng lớn

b)

Tần số dao động càng lớn

c)

Biên độ dao động càng nhỏ

d)

Tần số dao động càng nhỏ

37.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

38.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất ?

a)

Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động

b)

Trong 1 phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động

c)

Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động

d)

Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động.

39.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm ?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp

c)

Khi âm nghe to

d)

Khi âm nghe nhỏ

40.

Vật phát ra âm cao hơn khi nào ?

a)

Khi vật dao động mạnh hơn

b)

Khi vật dao động chậm hơn

c)

Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn

d)

Khi tần số dao động lớn hơn

41.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

42.

Bạn AN cho rằng những dao động có tần số lớn hơn 20.000 Hz không phát ra âm thanh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

44.

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là :

a)

Siêu âm

b)

Hạ âm

c)

Âm nghe thấy được

45.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

46.

Vật dao động càng nhanh thì:

a)

Biên độ dao động càng lớn

b)

Tần số dao động càng lớn

c)

Biên độ dao động càng nhỏ

d)

Tần số dao động càng nhỏ

47.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

48.

Đặc điểm chung của các nguồn âm là:

a)

đều chuyển động

b)

đều đứng yên

c)

đều dao động

d)

đều lơ lửng

49.

Bằng cách quan sát và lắng nghe dây đàn dao động khi ta lên dây đàn, ta có thể có kết luận nào sau đây?

a)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng lớn.

b)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra có tần số càng nhỏ.

c)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng mạnh, âm phát ra nghe càng to.

d)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng yếu, âm phát ra nghe càng nhỏ.

50.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

51.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

52.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

53.

Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

a)

Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

b)

Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

c)

Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm

d)

Tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

54.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

55.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

56.

Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đứng tại sân ga ta nghe tiếng còi rời ga phát ra nhỏ dần, còn khi tàu đến ga thì âm thanh lớn dần?

a)

Vì đó là dấu hiệu để phân biệt tàu đến và tàu đi

b)

Vì tàu đến là khoảng cách giữa ta và tàu mỗi lúc một gần do đó mà ta nghe to hơn còn tàu đi khoảng cách mỗi lúc một xa nên ta nghe nhỏ hơn

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

57.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Những âm thanh vượt quá ngưỡng đau là những âm thanh mà ai của con người không nghe được

b)

Siêu âm là loại âm thanh có tần số rất lớn do đó nó là loại âm thanh vượt quá ngưỡng đau

c)

Ngưỡng đau là ngưỡng mà nếu âm thanh có độ to vượt qua ngưỡng đó sẽ làm tai người nghe đau nhức

d)

Cả ba câu trên đều đúng

58.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

59.

Tiếng nói thì thầm có tần số là

a)

20dB

b)

180 dB

c)

100 dB

d)

80 dB

60.

Khi đánh càng mạnh vào mặt trống thì

a)

Biên độ dao động nhanh, âm phát ra to

b)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

c)

tần số dao động lớn, âm phát ra cao

d)

tần số dao động lớn, âm phát ra to