Font size
Worksheetshóa lý thuyet este-lipt-cacbonhidrat
Total questions: 60
Worksheet time: 33mins
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
fructozơ
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Cho dãy các chất: glucose, chất béo, saccarose, xenlulose, tinh bột. Chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
glucose
saccarose
tinh bột
xenlulose
chất béo
Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
α-fructozơ.
β-glucozơ.
β-fructozơ.
α-glucozơ.
Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ.
B. Chất béo.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
tinh bột.
saccarozo.
glucozo.
xenlulozo.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,t0).
tráng bạc
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là
1
4
5
6
Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là
fructozơ và glucozơ
Saccarozơ và glucozơ.
Xenlulozơ và fructozơ.
. Saccarozơ và fructozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2] NO3
Na
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Công thức nào là công thức phân tử của glucozo
C6H5OH
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
Saccarozo có nhiều trong
Cây Cam
Cây Mít
Cây Chanh
Cây Mía
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?
Saccarozo
Mantozo
glucozơ
Đường hóa học
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột.
xenlulozơ.
saccarozơ.
glicogen.
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Ancol etylic.
Cho các chất: glucose, saccarose, xenlulose, tinh bột. Chất trong dãy không tham gia phản ứng tráng gương là
glucose
saccarose
xenlulose
tinh bột
1/ Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no
gốc axit béo
2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?
Tách nước
Hidro hóa
Đề Hidro hóa
Xà phòng hóa
3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng ngưng tụ
Phản ứng este hóa
Phản ứng kết hợp
7/ Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là:
2
3
4
5
8/ Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
CH3COOC2H5
C4H9OH
C3H7OH
C3H7COOH
9/ Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
12/ Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?
C2H5COOH,CH2=CH-OH
C2H5 COOH, HCHO
C2H5COOH, CH3CHO
C2H5COOH, CH3CH2OH
15/ Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:
C15H31COONa và etanol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?
A. Xà phòng hóa
B. Tráng gương
C. Este hóa
D. Hiđro hóa
Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:
A. hiđro hóa
B. este hóa
C. xà phòng hóa
D. polime hóa
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat
B. vinyl propionat
C. etyl propionat
D. etyl axetat
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
metyl fomat.
etyl axetat.
metyl axetat.
etyl fomat.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
CH3OH.
C3H7OH.
C2H5OH.
C3H5OH.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Trilinolein có công thức cấu tạo thu gọn là
C3H5(OOCC17H35)3.
C3H5(OOCC15H31)3.
C3H5(OOCC17H33)3.
C3H5(OOCC17H31)3.
Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là
triolein.
trilinolein.
tristearin.
tripanmitin.
Chất béo nào sau đây có số nguyên tử cacbon ít nhất?
Triolein.
Tripanmitin.
Trilinolein.
Tristearin.
Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên là
natri oleat.
natri stearat.
natri linoleat.
natri panmitat.
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H35COONa.
C15H31COONa.
C17H33COONa.
C17H31COONa.
Trong máu có hiện diện loại đường nào là chủ yếu ?
Glucose
Saccarose
Maltose
Pentose
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
Thường là điều kiện, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch tinh bột vào trong iot dịch, thấy xuất hiện màu
xanh tím.
đỏ nâu.
vàng.
hồng.
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
