wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai nhanh ai đúng

Total questions: 63

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

2.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

3.

Nguyên tử trung hòa vể điện vì .......

a)

có số proton bằng số electron

b)

lớp vỏ electron có khối lượng vô cùng bé

c)

bên trong gồm hạt notron và proton

d)

được tạo thành từ ba loại hạt electron, proton và notron

4.

Nhóm chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

5.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu K là:

a)

Natri

b)

Kẽm

c)

Kali

d)

Bạc

6.

Chất tinh khiết là:

a)

A. Có tính chất không đổi

b)

B. Có lẫn thêm vài chất khác

c)

C. Gồm những phân tử đồng dạng

d)

D. Không lẫn tạp chất

7.

Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?

a)

A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường.

b)

B. Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.

c)

C. Nước chanh, xăng, nhôm.

d)

D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước.

8.

Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:

a)

A. Hoà tan- làm bay hơi- lọc.

b)

B. Lọc- làm bay hơi.

c)

C. Chưng cất

d)

D. Hoà tan - lọc -làm bay hơi

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”

a)

A. (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm

b)

B. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện

c)

C. (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương

d)

D. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron ; (3) điện tích âm

10.

Chọn đán án đúng nhất

a)

A. Số p = số e

b)

B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

D. Eletron sắp xếp thành từng lớp

11.

Số elecctron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 8, 18, 32.

b)

2, 4, 6, 8.

c)

2, 6, 10, 14.

d)

2, 8, 14, 20.

12.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

c)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới số khối bằng 16.

d)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton bằng số nơtron.

13.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây:

a)

Số proton.

b)

Số nơtron.

c)

Số electron hoá trị.

d)

Số lớp electron.

14.

Phát biểu nào dưới đây dưới đây không đúng?

a)

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn.

b)

Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định.

d)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

15.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

16.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?

a)

Lớp N

b)

Lớp K

c)

Lớp M

d)

Lớp L

17.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

a)

2

b)

5

c)

9

d)

4

18.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

19.

Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

b)

Điện tích hạt nhân asen là 33+.

c)

Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

d)

Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

20.

Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng:

a)

Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

b)

Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

c)

Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

d)

Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

21.

Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

c)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

d)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

22.

Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

23.

Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

25.

Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là:

a)

1+

b)

2+

c)

3+

d)

4+

26.

Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là:

a)

35

b)

25

c)

17

d)

7

27.

Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

29.

Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

a)

X(Z=8)

b)

Y(Z=16)

c)

T(Z=18)

d)

M(Z=24)

30.

Cho các nguyên tử: 1123X, 1939Y, 1327Z.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

b)

X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

c)

X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

31.

1 mol nước chứa số nguyên tử là:

a)

6,02.1023

b)

12,04.1023

c)

18,06.1023

d)

24,08.1023

32.

Số nguyên tử sắt có trong 280g sắt là:

a)

20,1.1023

b)

25,1.1023

c)

30,1.1023

d)

35,1.1023

33.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

34.

Khối lượng nước trong đó có số phân tử bằng số phân tử có trong 20g NaOH là:

a)

8g

b)

9g

c)

10g

d)

18g

35.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí Mêtan (CH4)

b)

Khí cacbon oxit (CO)

c)

Khí Heli (He)

d)

Khí Hiđro (H2)

36.

Khối lượng hỗn hợp khí (ở đktc) gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là:

a)

8g

b)

9g

c)

10g

d)

12g

37.

Công thức dùng để tính số mol (lượng chất) là:

a)

n=v22,4n=\frac{v}{22,4}

b)

n=mMn=\frac{m}{M}

c)

n=m.Mn=m.M

d)

n=ANn=\frac{A}{N}

38.

Công thức dùng để tính thể tích (ở đkt) là:

a)

v=n.22,4v=n.22,4  

b)

v=n22,4v=\frac{n}{22,4}  

c)

v=n.24v=n.24  

d)

v=n.6,02.1023v=n.6,02.10^{23}  

39.

Thể tích ở đktc của khối lượng các khí được biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả đúng với: 4g H2; 2,8g N2; 6,4g O2; 22g CO2?

a)

44,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2;11,2 lít CO2

b)

44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít CO2

c)

4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít CO2

d)

44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2; 1,12 lít CO2

40.

Sắt oxit có tỉ số khối lượng sắt và oxi là 21: 8. Công thức của sắt oxit đó là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Không xác định

41.

Chất nào là chất chống vitamin?

(a)  

42.

Có bao nhiêu tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ? <(")

a)

2 và 3

b)

3 và 2

c)

3 và 3

d)

3 và 4

43.

Oxit bazo (Li2O,CaO,BaO,...) tác dụng với oxit axit tạo thành:

a)

Muối + H2O

b)

Muối

c)

Axit

d)

Muối + khí CO2 + H2O

44.

Có bao nhiêu loại oxit? Hãy nêu tên.

(VD: Có ... loại, gồm:...) (Nêu theo thứ tự)

(a)  

45.

Hãy đọc tên muối sau: NaHCO3 (ghi liền)

(a)  

46.

Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng:

a)

Nước cất

b)

Giấy quỳ tím

c)

Khí CO2

d)

GIấy phenolphtalein

47.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn MUỐI KHÔNG TAN TRONG NƯỚC:

a)

Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S

b)

BaCO3, Ba(NO3)2, CuCl2, Ca(HCO3)2

c)

AgSO3, Mg(NO3)2, FeCO3, K2S

d)

BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2

48.

Sự oxi hóa chậm là:

a)

Sự tác dụng của oxi với 1 kim loại

b)

Sự oxi hóa phát sáng và tỏa nhiệt

c)

Sự oxi hóa không tỏa nhiệt mà phát sáng

d)

Sự oxi hóa tỏa nhiệt mà không phát sáng

49.

Dung dịch muối ăn 8% là:

a)

Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 100 phần khối lượng nước

b)

Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 92 ml nước

c)

Dung dịch có 8 phần khối lượng nước và 92 phần khối lượng muối ăn

d)

Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 92 phần khối lượng nước

50.

Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay dổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không thay đổi

51.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Đều tăng

b)

Đều giảm

c)

Phần lớn tăng

d)

Phần lớn giảm

52.

Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:

a)

Au, Pt

b)

Ag, Pt

c)

Au, Hg

d)

Ag, Au

53.

Trong tất cả các kim loại sau đây, kim loại nào có tính dẻo nhất?

a)

Đồng (Cu)

b)

Nhôm (Al)

c)

Vàng (Au)

d)

Bạc (Ag)

54.

Kim loại sắt tác dụng được với chất nào sau đây tạo muối sắt và kim loại mới?

a)

MgCl2

b)

Al(NO3)3

c)

NaCl

d)

CuSO4

55.

Để làm khô hỗn hợp khí CO2 và SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:

a)

CaO

b)

H2SO4 đặc

c)

Mg

d)

HCl

56.

Sắt bị nam châm hút là do:

a)

Sắt là kim loại nặng

b)

Sắt có từ tính

c)

Sắt có màu trắng

d)

Sắt có tính dẫn điện

57.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái:

a)

Lỏng và khí

b)

Rắn và lỏng

c)

Rắn và khí

d)

Rắn, lỏng, khí

58.

Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, người ta thường ngâm Na trong chất nào dưới đây?

a)

Nước

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

Dầu hỏa

59.

Trong đời sống, các vật dụng làm bằng nhôm tương đối bền là do:

a)

Al không tác dụng với nước

b)

Al không tác dụng với O2

c)

Al có tính oxi hóa

d)

Al có lớp màng oxit Al2O3 bảo vệ

60.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển của oxi trong máu?

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO

61.

Để làm sạch cặn dưới đáy ấm (CaCO3) nước người ta thường dùng:

a)

Dung dịch axit H2SO4

b)

Dung dịch axit HCl

c)

Dung dịch NaCl

d)

Giấm ăn

62.

Chất nào sau đây phản ứng oxy hóa?

a)

O2

b)

CO3

c)

CO2

d)

O3

63.

Cho 1 chất oxy hóa của em.

4 lines