NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HÓA 12 HỌC KÌ 1 - 2
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
3.21. Cho các chất : X : H2N - CH2 - COOH Z : C6H5 -CH(NH2)-COOH
Y : H3C - NH - CH2 - CH3 T : CH3 - CH2 - COOH
G : HOOC - CH2 – CH(NH2 )COOH P : H2N - CH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2 )COOH. Aminoaxit là
A. X , Z , T , P
B. X, Y, Z, T
C. X, Z, G, P.
D. X, Y, G, P
3.23. Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH.
B. HCl.
C. CH3OH/HCl.
D. quỳ tím.
3.24. Cho dung dịch quì tím vào 2 dung dịch sau : X : H2N-CH2-COOH Y: HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
A. X và Y đều không đổi màu quỳ tím.
B. X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.
C. X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.
D. cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ
3.25. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit.
B. Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
C. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
D. Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.
3.26. Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:
NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
A. Glixinalaninglyxin
C. Glixylalanylglyxin
B. Alanylglyxylalanin
D. Alanylglyxylglyxyl
3.27. Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là ………………………protein
A. sự trùng ngưng .
B. sự ngưng tụ
C. sự phân huỷ .
D. sự đông tụ
3.28. Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng ,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện …………… , cho Đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ……… xuất hiện .
A. kết tủa màu trắng ; tím xanh .
B. kết tủa màu vàng ; tím xanh .
C. kết tủa màu xanh; vàng
D. kết tủa màu vàng ; xanh .
3.30. Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
(a) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH2COOH; (b) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH;
(c) Ala-Glu-Val; (d) Ala-Gly ; (e) Ala-Glu-Val-Ala
A. (a) ; (b) ; (c)
B. (b) ; (c) ; (d)
C. (b) ; (c) ; (e)
D. (a) ; (c) ; (e) .
3.31. Cho 0,2 mol amin no, đơn chức tác dụng với HCl (vừa đủ) thu được 16,3g muối. Vậy CTCT thu gọn của amin là:
A. CH3NH2.
B. C2H5NH2.
C. C3H7NH2.
D. C4H9NH2.
3.43. Cho các chất : (1) C6H5NH2, (2)CH3NH2, (3) H2NCH2COOH, (4)HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, (5) H2NCH2CH2CH2CH2(NH2)COOH. Dãy các dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A. 1,2,3.
B. 2,3,4.
C. 2,5.
D. 1,5,4
3.53. Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH
(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
A. X1, X2, X5
B. X2, X3, X4
C. X2, X5
D. X1, X5, X4
4.1. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối....(1)... , do nhiều đơn vị nhỏ gọi là ....(2)....liên kết với nhau tạo nên.
A. (1) trung bình và (2) monome
B. (1) rất lớn và (2) mắt xích
C. (1) rất lớn và (2) monome
D. (1) trung bình và (2) mắt xích
4.3. Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
A. – CO – NH – trong phân tử.
B. – CO – trong phân tử.
C. – NH – trong phân tử.
D. – CH(CN) – trong phân tử.
4.4. Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
A. Poli (metacrilat)
B. Poli (acrilo nitrin)
C. Poli (vinyl clorua)
D. Poli (phenol fomandehit).
4.6. Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:
A. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt.
B. Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt.
C. Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại.
D. Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy.
4.7. Tơ nilon – 6,6 có công thức là
A. -(NH[CH2]5CO-)n
B. -(NH[CH2]6CO-)n
C. -(NH[CH2]6NHCO(CH2)4CO-)n
D. -(NHCH(CH3)CO-)n
4.9 Thủy tinh plexiglas là polime nào sau đây?
A. Polimetyl metacrylat (PMM).
B. Polivinyl axetat (PVA).
C. Polimetyl acrylat (PMA).
D. Tất cả đều sai.
4.12. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?
A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.
B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dd nhớt.
D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.
4.13. Những phân tử nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH2(1); CHCH(2); CH2=CH–Cl(3); CH3–CH3(4)
A. (1), (3).
B. (3), (2).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3).
4.18. Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng
A. CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3
B. CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
C. CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN
D. H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH
4.19. Để điều chế nilon - 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylen điamin ?
A. axit axetic.
B. axit oxalic.
C. axit stearic.
D. axit ađipic.
4.22. Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A. tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin
B. tơ capron từ axit -amino caproic
C. tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic
D. tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
4.25. Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)n.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n.
D. (-CH2-CHF-)n.
4.26. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren.
B. isopren.
C. propen.
D. toluen.
4.27. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ visco.
4.28. Monome được dùng để điều chế polipropilen là
A. CH2=CH-CH3.
B. CH2=CH2.
C. CH≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
4.29. Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hóa học.
B. tơ tổng hợp.
C. tơ bán tổng hợp.
D. tơ nhân tạo.
5.1. Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.
B. ô 20, chu kì 4, nhóm IIB.
C. ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.
D. ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.
5.2. Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử M là
A. K.
B. Cl.
C. F.
D. Na.
5.3. Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A. Ánh kim.
B. Tính dẻo.
C. Tính cứng.
D. Tính dẫn điện và nhiệt.
5.5. Một phương pháp hoá học làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn Zn, Sn, Pb là ngâm hỗn hợp trong dung dịch X dư. X có thể là
A. Zn(NO3)2.
B. Sn(NO3)2.
C. Pb(NO3)2.
D. Hg(NO3)2.
5.6. Thả Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng
A. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.
B. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan.
C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
D. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
5.7. Có 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Cho vào ống nghiệm (1) một miếng nhỏ Na, ống nghiệm (2) một đinh Fe đã làm sạch. Ion Cu2+ bị khử thành Cu trong thí nghiệm
A. (1).
B. (2).
C. (1) và (2).
D. không bị khử.
5.8 Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3. Ni khử được các ion kim loại
A. Mg2+, Ag+, Cu2+.
B. Na+, Ag+, Cu2+
C. Pb2+, Ag+, Cu2+.
D. Al3+, Ag+, Cu2+.
5.9. Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y. X, Y lần lượt là
A. X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+).
B. X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+).
C.X ( Ag); Y (Cu2+).
D.X (Fe); Y (Cu2+)
5.10. Chọn một dãy chất tính oxi hoá tăng
A. Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.
B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+.
C. Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+.
D. Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.
5.11. Cho các ion : Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ và các kim loại : Fe, Cu, Ag. Chọn một dãy điện hoá gồm các cặp oxi hoá- khử xếp theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại tăng, tính khử của kim loại giảm
A. Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag.
B. Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+.
C. Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+, Cu2+/ Cu, Fe2+/ Fe.
D. Ag+/ Ag, Fe2+/ Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu.
5.12. Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại khử được ion Fe3+ thành Fe là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Al.
5.13. Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
A. Fe3+, Ag+.
B. Fe3+, Fe2+.
C. Fe2+, Ag+.
D. Al3+, Fe2+.
5.14. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
5.15. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
5.16. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Crom
C. Sắt
D. Đồng
5.17. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti.
B. Xesi.
C. Natri.
D. Kali.
5.18. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Sắt.
C. Đồng.
D. Kẽm.
5.19. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Natri
B. Liti
C. Kali
D. Rubidi
5.20. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A. Zn, Cu, Mg
B. Al, Fe, CuO
C. Fe, Ni, Sn
D. Hg, Na, Ca
5.21. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A. K
B. Na
C. Ba
D. Fe
5.22. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. Kim loại Mg
B. Kim loại Ba
C. Kim loại Cu
D. Kim loại Ag
5.23. Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3
B. Fe và dung dịch CuCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
5.24. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. Fe, Cu.
B. Cu, Fe.
C. Ag, Mg.
D. Mg, Ag.
5.25. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Na, Ba, K.
B. Be, Na, Ca.
C. Na, Fe, K.
D. Na, Cr, K.
5.26. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
5.27. Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. H2SO4 loãng.
C. FeSO4.
D. HCl.
5.28. Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO(t0) dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được:
A. Al2O3, Zn, MgO, FeO.
B. Al2O3, Zn, MgO, Fe.
C. Al, Zn, MgO, Fe
D. Al, Zn, Mg, Fe.
5.29. Cho hỗn hợp Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO tác dụng vói luồng khí CO(t0) dư. Sau khi phản ứng xảy ra h toàn thu được:
A. Al2O3, Cu, MgO, Fe.
B.Al2O3, Cu, Mg, Fe.
C. Al2O3, MgO, Fe3O4, Cu
D.Al,Cu, Mg, Fe.
5.30. Cho 2 cặp oxi hóa khử thứ tự tính oxi hóa giảm dần: Fe3+/Fe2+ , Cu2+/Cu. Hãy chọn phương án đúng?
A. 2 Fe2+ + Cu2+ -> 2 Fe3+ + Cu.
C. Fe3+ + Fe2+ ->Cu2+ + Cu.
B. Cu + 2 Fe3+ -> Cu2+ + 2 Fe2+.
D. Đáp án khác.
5.31. Cho 2 cặp oxi hóa khử thứ tự tính oxi hóa giảm dần: Ag+/Ag , Fe3+/Fe2+. Hãy chọn phương án đúng?
A. Ag+ + Fe2+ Fe3+ + Ag.
B. Ag + Fe3+ -> Ag+ + Fe2+.
C. Ag+ + Fe2+ -> Fe2+ + Ag.
D. Đáp án khác.
5.32. Ngâm một lá Ni trong các dung dịch muối sau : MgCl2, NaCl, ZnCl2, Cu(NO3)2 , AlCl3, Pb(NO3 )2. Ni sẽ khử được các muối:
A. ZnCl2, AlCl3, Pb(NO3 )2.
B. MgCl2, ZnCl2, Pb(NO3 )2.
C. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2
D. Cu(NO3)2 , Pb(NO3 )2.
5.33. Phương trình nào sai?
A. 2 Fe3+ + Cu -> 2 Fe2+ + Cu2+
C. Zn + Pb2+ -> Zn2+ + Pb.
B. Cu + Fe2+ ->Cu2+ + Fe. `
D. Al + 3Ag+ -> Al3+ + 3Ag.
5.34. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Cu + FeCl2.
B. Fe + CuCl2.
C. Zn + CuCl2
D. Zn + FeCl2
5.35.. Mệnh đề nào không đúng?
A. Fe2+ oxi hóa được Cu.
B. Tính oxi hóa của các ion tăng theo ths tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
5.36 Sự ăn mòn kim loại không phải là:
A. Sự khử kim loại.
B. Sự oxi hóa kim loại.
C. Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.
D. Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.
5.37 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong tường hợp nào sau đây?
A. Ngâm trong dung dịch HCl.
B. Ngâm trong dung dịch HgSO4.
C. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
.
D. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4
5.38 Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
A. thiếc.
B. sắt.
C. cả hai đều bị ăn mòn như nhau.
D. Không kim loại nào bị ăn mòn.
