wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kì 2 hóa 8

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí tan ít trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Oxi là chất khí không tan trong nước và nặng hơn không khí.

2.

Cho biết ứng dụng nào dưới đây không phải của oxi?

a)

Sử dụng trong đèn xì oxi - axetilen.

b)

Cung cấp oxi cho bệnh nhân khó thở.

c)

Phá đá bằng hỗn hợp nổ chứa oxi lỏng.

d)

Điều chế hidro trong phòng thí nghiệm.

3.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi được điều chế bằng cách đun nóng hợp chất nào dưới đây?

a)

KMnO4

b)

H2O

c)

CaCO3

d)

Na2CO3

4.

Đốt cháy một đoạn dây sắt trong bình đựng khí oxi, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,32 gam Fe3O4. Thể tích khí oxi (đktc) đã sử dụng là

a)

0,448 lít

b)

0,336 lít

c)

0,896 lít

d)

0,112 lít

5.

Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?

a)

CO2

b)

CaO

c)

SO2

d)

SO3

6.

Đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh trong bình đựng khí oxi, thu được 6,4 gam khí sunfurơ. Khối lượng khí oxi đã tham gia phản ứng là

a)

1,6 gam

b)

3,2 gam

c)

4,8 gam

d)

0,8 gam

7.

Khí cacbonic còn có tên gọi khác là

a)

Cacbon đioxit

b)

Cacbon oxit

c)

Đicacbon oxit

d)

Cacbon monooxit

8.

Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng phân hủy?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O

c)

2Mg + O2 →2MgO

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

9.

Để bảo quản thực phẩm người ta không sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Bơm khí CO2 vào túi đựng thực phẩm

b)

Hút chân không

c)

Dùng màng bọc thực phẩm

d)

Bơm khí O2 vào túi đựng thực phẩm

10.

Thành phần tính theo thể tích của không khí sạch bao gồm:

a)

78% N2, 21% O2, 1% khí khác

b)

87% N2, 12% O2, 1% khí khác

c)

78% O2, 21% N2, 1% khí khác

d)

70% N2, 29% O2, 1% khí khác

11.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

b)

Sự hô hấp của động vật

c)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

d)

Sự quang hợp của cây xanh

12.

Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

CO2 (cacbon đioxit)

b)

CO (cacbon oxit)

c)

SnO2 (thiếc đioxit)

d)

SO­2 (lưu huỳnh đoxit)

13.

Người ta thu khí oxi qua nước là do

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí O2 tan ít trong nước

d)

Khí oxi khó hoá lỏng

14.

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

FeO

b)

KClO3

c)

KMnO4

d)

CaCO­3

e)

Không khí

15.

Cho 6,5g Zn vào bình chứa 0,25 mol dung dịch HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là

a)

2 lít

b)

2,24 lít

c)

2,2 lít

d)

4 lít

16.

Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.

d)

Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.

17.

Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?

a)

Vhidro : Voxi = 2 : 1

b)

Vhidro : Voxi = 1 : 2

c)

Vhidro : Voxi = 1 : 4

d)

Vhidro : Voxi = 4 : 1

18.

Khí hidro cháy trong khí oxi tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:

a)

HOHO

b)

H2O2

c)

H2O

d)

HO2

19.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

20.

Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:

a)

5,6 gam

b)

8 gam

c)

12 gam

d)

16 gam

21.

Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:

a)

16,8

b)

13,44

c)

67,2

d)

22,4

22.

Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?

a)

2 mol

b)

3 mol

c)

4 mol

d)

5 mol

23.

Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứa không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).

a)

2,24 lít

b)

0,448 lít

c)

4,48 lít

d)

0,224 lít

24.

Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?

a)

phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.

b)

phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.

c)

phương ngang, miệng hướng sang trái.

d)

phương ngang, miệng hướng sang phải.

25.

Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thấy tạo ra 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là?

a)

18,4 gam

b)

21 gam

c)

24 gam

d)

41 gam

26.

Ngọn lửa thu được khi đốt cháy khí Hidro trong không khí có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Cam

27.

Cho 1 luồng khí Hidro qua bột đồng oxit nung nóng. Khối lượng chất rắn thay đổi như thế nào sau phản ứng?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng rồi giảm

d)

Không đổi

28.

Khí hidro không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

MgO

29.

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe; FeO và Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít H2 ở đktc. Khối lượng Fe thu được là:

a)

Không xác định được

b)

12,4 gam

c)

14,4 gam

d)

17,2 gam

30.

Khí H2 được bơm vào khinh khí cầu, bóng do thám, bóng bay vì:

a)

Khí H2 nặng hơn không khí

b)

Khí H2 là khí nhẹ nhất

c)

Khí H2 ít tan trong nước

d)

Khí H2 giúp khử oxit kim loại

31.

Hiện tượng khi cho CuO tác dụng với H2 là:

a)

Chất rắn màu đỏ sang màu đen

b)

Chất rắn màu đỏ sang màu đỏ

c)

Chất rắn màu đen sang màu đỏ và có hơi nước

d)

Chất rắn màu đỏ sang màu đen và có hơi nước

32.

Những oxit kim loại nào có thể tác dụng với hidro ở nhiệt độ cao?

a)

Kim loại trung bình, yếu: Zn, Fe, Pb, Cu, Ag

b)

Tất cả kim loại

c)

Kim loại yếu: Cu, Ag

d)

Kim loại mạnh: Na, Ba, Ca, K

33.

Câu 1: Phát biểu nào sai khi nào về oxit?

a)

A. Nước là một oxit.

b)

B. Oxit của phi kim thường là oxit axit.

c)

C. Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác.

d)

D. Oxit của kim loại luôn là oxit bazơ.

34.

Câu 2: Chất nào không phải là oxit?

a)

A. Fe2O3.

b)

B. CO2.

c)

C. BaSO4.

d)

D. CaO.

35.

Câu 3: Oxit có công thức tổng quát là MxOy (n là hóa trị của M, II là hóa trị của O).Dựa vào quy tắc hóa trị hãy xây dựng mối liên hệ giữa x và y?

a)

A. không có bất kì liên hệ nào giữa x và y.

b)

B. n×II=x×y

c)

C. n×x=II×y

d)

D. II×x=n×y

36.

Câu 4: Có thể phân ra bao nhiêu loại chính của oxit? Đó là những loại nào?

a)

A. Oxit có 2 loại chính, là oxit axit và oxit bazơ.

b)

B. Oxit chỉ có một loại chính, là oxit axit.

c)

C. Oxit chỉ có một loại chính, là oxit bazơ.

d)

D. Oxit có 2 loại chính, là oxit kim loại và oxit phi kim.

37.

Câu 5: Dãy nào chỉ gồm các loại oxit axit?

a)

A. CaO, Na2O, CO2, SO2.

b)

B. P2O5, NO2, CO2, SO2.

c)

C. P2O5, NO2, FeO, CuO.

d)

D. CaO, Na2O, FeO, CuO.

38.

Câu 6: Dãy nào chỉ gồm các oxit bazơ?

a)

A. CO2, SO2, N2O5, CO.

b)

B. Fe2O3, MgO, N2O5, CO.

c)

C. CO2, SO2, Na2O, BaO.

d)

D. Fe2O3, MgO, Na2O, BaO.

39.

Câu 7: Gọi tên của oxit bazơ sau: Na2O.

a)

A. Đinatri oxit.

b)

B. Đinatri monooxit.

c)

C. Natri (I) oxit.

d)

D. Natri oxit.

40.

Câu 8: Oxit Fe2O3 có tên gọi là?

a)

A. Sắt (III) oxit.

b)

B. Sắt oxit.

c)

C. Sắt (II) oxit.

d)

D. Sắt trioxit.

41.

Câu 9: Công thức hóa học của oxit ứng với tên gọi "đinitơ pentaoxit" là?

a)

A. NO.

b)

B. N2O3.

c)

C. N2O5.

d)

D. N2O.

42.

Câu 10: Cacbonic còn có tên gọi khí "cacbon đioxit:. Công thức hóa học của khí cacbonic là?

a)

A. CO2.

b)

B. C2O.

c)

C. C2O4.

d)

D. CO.

43.

Câu 11: Tên gọi của oxit Al2O3 là?

a)

A. nhôm oxit.

b)

B. nhôm (III) trioxit.

c)

C. nhôm (II) oxit.

d)

D. nhôm (III) oxit.

44.

Câu 12: Axit tương ứng của oxit axit SO3 là?

a)

A. H2SO4.

b)

B. H2SO3.

c)

C. H2S.

d)

D. H2SO2.

45.

Câu 13: Bazơ tương ứng của oxit bazơ CuO là?

a)

A. Cu2(OH)3.

b)

B. Cu(OH)3.

c)

C. CuOH.

d)

D. Cu(OH)2.

46.

Câu 14: Công thức hóa học của oxit nào viết sai?

a)

A. cacbon monooxit-CO.

b)

B. natri oxit-NaO.

c)

C. nhôm oxit-Al2O3.

d)

D. lưu huỳnh đioxit-SO2.

47.

Câu 15: Cho các oxit sau: Na2O, SO2, CO2, CaO, CuO, FeO, NO2, SO3, P2O5. Có bao nhiêu chất là oxit axit?

a)

A. 6

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 4

48.

Câu 16: Một kim loại M có oxit là M2O3. Biết rằng %về khối lượng của oxi trong nguyên tố là 30%. Hãy xác định tên của kim loại M?

a)

A. Sắt.(MFe=56)

b)

B. Nhôm. (MAl=27)

c)

C. Crom.(MCr=52)

d)

D. Vàng. (MAu=197)

49.

Câu 17: R là một kim loại hóa trị II. Biết rằng %về khối lượng của R trong oxit là 60%. Hãy xác định công thức hóa học của oxit?

a)

A. CaO.

b)

B. CuO.

c)

C. MgO.

d)

D. FeO.

50.

Câu 18: Một oxit của phi kim có công thức hóa học là XO2. Ở điều kiện thường XO2 là một chất khí. Biết rằng 0,64g XO2 chiếm một thể tích là 0,224 lít (đktc). Hãy xác định công thức của oxit đó?

a)

A. NO2.

b)

B. SO2.

c)

C. CO2.

d)

D. SiO2.

51.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxit?

a)

CO2.

b)

SO2.

c)

CuO.

d)

CuS.

52.

Cho các oxit sau: CuO, N2O, CO2, SO3. Oxit nào là oxit bazơ?

a)

CuO.

b)

N2O.

c)

CO2.

d)

SO3.

53.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CuO.

b)

Na2O

c)

CO2.

d)

CaO.

54.

Sắt (III) oxit có công thức là

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)3.

55.

Cho các công thức sau: CaO, CuO, NaO, CO2. Cho biết công thức hóa học nào viết sai?

a)

CaO.

b)

CuO.

c)

NaO.

d)

CO2.

56.

Cho các công thức sau: NaO2, ZnO, Mg2O, Al3O2. Cho biết công thức hóa học nào viết đúng?

a)

NaO2.

b)

ZnO.

c)

Mg2O.

d)

Al3O2.

57.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit?

a)

P2O5, CaO, MgO.

b)

CaO, ZnO, CO2.

c)

BaO, Na2O, Al2O3.

d)

P2O5, CO2, SO3.

58.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?

a)

P2O5, CaO, MgO.

b)

CaO, ZnO, CO2.

c)

BaO, Na2O, Al2O3.

d)

P2O5, CO2, SO3.

59.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

60.

Dãy chất nào dưới đây mà tất cả đều là oxit axit

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, SO3, CuO

c)

K2O, MgO, Fe2O3

d)

CO2, P2O5, SO2

61.

Oxit nào có bazơ tương ứng là Ca(OH)2

a)

Ca2OH

b)

CaO2

c)

CaO

d)

Ca(OH)3

62.

Dãy chất nào sau đây mà tất cả đều là oxit bazơ

a)

K2O, MgO, Fe2O3

b)

CaO, SO3, NO

c)

CO2, SO3, CuO

d)

Na2O, P2O5, H2O

63.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

64.

Oxit là gì?

a)

là hợp chất gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử oxi

b)

là hợp chất gồm có 2 nguyên tố kim loại và oxi

c)

là hợp chất gồm có hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi

d)

là hợp chất gồm có 2 nguyên tố phi kim và oxi