wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

gam

b)

kilogam

c)

Đơn vị carbon (đvC)

d)

Cả 3 đơn vị trên

2.

Các nguyên tố hóa học sau: Silver (bạc), Sodium (natri), Sulfur (lưu huỳnh), Iron (sắt), phosphorus (photpho) lần lượt có kí hiệu hóa họa là:

a)

B, Na, S, Ir, P

b)

Ag, Na, S, Ir, P

c)

Ag, Na, S, Fe, P

d)

B, Na, S, Ir, P

3.

So sánh nguyên tử Mg với nguyên tử C , ta thấy:

a)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần.

b)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần

c)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 3 lần

d)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 3 lần.

4.

Cách biểu diễn sau đây: 5Fe, cho biết ý nghĩa là:

a)

5 nguyên tố sắt

b)

5 nguyên tử sắt

c)

Nguyên tử sắt

d)

Nguyên tố sắt

5.

Một nguyên tử C (Carbon) có khối lượng bằng:

a)

1,9926.10-24 kg

b)

1,9924.10-27 gam

c)

1,9926.10-23 gam

d)

1,9926.10-23 kg

6.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magnesium (magie) là:

a)

MG

b)

Ma

c)

Mg

d)

MA

7.

15 nguyên tử Canxi được biểu diễn:

a)

15 C

b)

15 CA

c)

15 Ca

d)

15 Canxi

8.

NGUYÊN TỐ OXI CÓ KÍ HIỆU HÓA HỌC LÀ

a)

O

b)

H

c)

S

d)

C

9.

NGUYÊN TỐ NATRI CÓ KÍ HIỆU HÓA HỌC LÀ

a)

K

b)

Na

c)

Ca

d)

Ba

10.

NGUYÊN TỐ KẼM CÓ KÍ HIỆU HÓA HỌC LÀ

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Zn

11.

Trong 1 nguyên tử thì

a)

số p = số e

b)

số p = số e = số n

c)

số p = số n

d)

đáp án khác

12.

Trong nguyên tử có.......loại hạt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm?

a)

proton.

b)

electron.

c)

nơtron

d)

electron và nơtron.

14.

Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là

a)

12

b)

13

c)

27

d)

14

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magnesium (magie) là:

a)

MG

b)

Ma

c)

Mg

d)

MA

16.

Số nguyên tử khối (NTK) của các nguyên tố Oxygen (O), Sulfur (S), Potassium (K), Copper (Cu) lần lượt là:

a)

16, 64, 39, 32

b)

16, 32, 39, 64

c)

64, 39, 32, 16

d)

32, 16, 39, 64

17.

Nguyên tử Sulfur (S) nhẹ hơn nguyên tử Copper (Cu) là:

a)

0,1 lần

b)

0,2 lần

c)

0,25 lần

d)

0,5 lần

18.

Nguyên tử X có nguyên tử khối là 201 đvC. X thuộc nguyên tố hóa học nào?

a)

Ar

b)

Ag

c)

Hg

d)

Al

19.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon. Nguyên tử X là

a)

Mg

b)

Ca

c)

O

d)

S

20.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có

a)

cùng số electron trong hạt nhân.

b)

cùng số nơtron trong hạt nhân.

c)

cùng số proton trong hạt nhân.

d)

cùng số nơtron và proton trong hạt nhân.

21.

Nguyên tố chiếm hàm lượng nhiều nhất trong vỏ quả đất là

a)

Oxi

b)

Nhôm

c)

Silic

d)

Hidro

22.

Nguyên tố Hiđro có kí hiệu hóa học là?

a)

H

b)

He

c)

Hi

d)

Hg

23.

Nguyên tố dùng để duy trì sự cháy, sự hô hấp có kí hiệu hóa học là O. Tên của nguyên tố là?

a)

Nito

b)

Oxi

c)

Cacbon

d)

Sắt

24.

Nguyên tố chiếm 78% trong không khí có kí hiệu là N. Tên của nguyên tố này là:

a)

Nito

b)

Oxi

c)

Cacbon

d)

Natri

25.

Natri là thành phần không thể thiếu trong muối ăn. Em hãy cho biết kí hiệu hóa học của Natri?

a)

Ni

b)

Na

c)

N

d)

Mg

26.

Magie là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của Magie?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Fe

27.

Kali là 1 nguyên tố hóa học có trong thành phần của phân bón hóa học. Kí hiệu hóa học của Kali là?

a)

Ka

b)

K

c)

Na

d)

Kl

28.

Bạc vừa là đồ vật trang sức, vừa dùng làm công cụ để cạo gió rất tốt cho những người bị trúng gió. Kí hiệu hóa học của Bạc là?

a)

Ba

b)

Bo

c)

Ag

d)

Al

29.

Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của nhôm?

a)

Ni

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

30.

Clo là chất khí có màu vàng lục, rất độc. Nước clo thường được dùng để diệt khuẩn nước sinh hoạt và ở các bể bơi. Kí hiệu hóa học của clo là?

a)

Cl

b)

Co

c)

C

d)

Ca

31.

Photpho là thành phần không thể thiếu của phân lân trong nông nghiệp, đồng thời đây cũng là nguyên tố hóa học có trong xương người và động vật. Kí hiệu hóa học của photpho là?

a)

Pt

b)

Po

c)

P

d)

Mg

32.

Là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ Trái Đất, sắt được ứng dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Sắt còn là thành phần không thể thiếu trong máu. Sắt có kí hiệu hóa học là?

a)

Fe

b)

Sn

c)

Si

d)

F

33.

Kẽm là nguyên tố hóa học phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất, thường được ứng dụng làm chất chống ăn mòn ở các tàu biển. Em có biết kí hiệu hóa học của kẽm?

a)

K

b)

Zn

c)

Pt

d)

Sn

34.

Canxi là nguyên tố giúp xương chắc khỏe , phòng ngừa bệnh loãng xương và là thành phần của đá vôi. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của Canxi?

a)

C

b)

K

c)

Cl

d)

Ca

35.

Brom là nguyên tố thứ 3 trong nhóm Halogen, là chất lỏng màu nâu đỏ, rất độc. Brom được dùng làm chất chống cháy, sản xuất mực in, tráng phim ảnh. Kí hiệu của Brom là?

a)

B

b)

Bo

c)

Be

d)

Br

36.

Bari là nguyên tố kim loại kiềm thổ màu trắng bạc, thường được sản xuất buji, ống chân không, pháo hoa và bóng đèn huỳnh quang. Kí hiệu hóa học của Bari là?

a)

Bo

b)

Ba

c)

Be

d)

Br

37.

Đại lượng nào là đặc trưng của một nguyên tố hóa học?

a)

Nguyên tử khối

b)

số n

c)

số p

d)

số khối A

38.

CÂU 3: NGUYÊN TỐ LƯU HUỲNH CÓ KÍ HIỆU HÓA HỌC LÀ

a)

O

b)

H

c)

S

d)

C

39.

NGUYÊN TỐ SẮT CÓ KÍ HIỆU HÓA HỌC LÀ

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

40.

CÂU 5: NGUYÊN TỐ KẼM CÓ KÍ HIỆU HÓA HỌC LÀ

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Zn

41.

CÂU 8: NGUYÊN TỐ NHÔM CÓ KÍ HIỆU HÓA HỌC LÀ

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

42.

Cho thành phần các nguyên tử sau: A (17p, 17e, 16 n), B (20p, 19n, 20e), C (17p, 17e, 16 n), D (19p, 19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Viết 4C có nghĩa là:

a)

4 nguyên tố cacbon

b)

4 nguyên tử cacbon

c)

4 nguyên tố canxi

d)

4 nguyên tử canxi

44.

H là kí hiệu hóa học nguyên tố

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Neon

d)

Carbon

45.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Carbon

b)

Helium

c)

Copper

d)

Calcium

46.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

iron (sắt)

b)

copper (đồng)

c)

aluminium (nhôm)

d)

zincic (kẽm)

47.

Nguyên tố dùng để duy trì sự cháy, sự hô hấp có kí hiệu hóa học là O. Tên của nguyên tố là?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Boron

d)

Chlorine

48.

Nguyên tố chiếm 78% trong không khí có kí hiệu là N. Tên của nguyên tố này là:

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Sodium

49.

Sodium (natri) là thành phần không thể thiếu trong muối ăn. Em hãy cho biết kí hiệu hóa học của sodium?

a)

Ni

b)

Na

c)

N

d)

Mg

50.

Magnesium là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của magnesium?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Fe

51.

Aluminium là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của aluminium?

a)

Ni

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

52.

Silic là nguyên tố hóa học phổ biến sau Oxi trong vỏ Trái Đất. Là thành phần quan trọng chế tạo bê tông và gạch. Kí hiệu hóa học của Silic là?

a)

S

b)

Sn

c)

Si

d)

Li

53.

F là kí hiệu hóa học nguyên tố

a)

phosphorus

b)

Fluorine

c)

potasium

d)

lithium

54.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 56. Nguyên tố đó là:

a)

K (potasium)

b)

Mg (magesium)

c)

Cu (copper)

d)

Fe (iron)

55.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

Cr

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

56.

Nguyên tố nào dưới đây có nguyên tử khối nặng nhất ?

a)

K

b)

Ca

c)

P

d)

He

57.

Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

a)

Mg nặng hơn O

b)

Mg nhẹ hơn O

c)

O bằng Mg

d)

Tất cả đáp án trên

58.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Kí hiệu hóa học (KHHH) của nguyên tố X, Y là

a)

X (S); Y (Fe).

b)

X (S); Y (Cu).

c)

X (Cu); Y (S).

d)

X (Fe); Y (S).

59.

Nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, X nặng bằng 4 lần O. Nguyên tử X là

a)

Helium (heli)

b)

Copper (đồng)

c)

Oxygen (oxi)

d)

Magnesium (magie)

60.

Nguyên tố Cu có nguyên tử khối là 64, Y nặng bằng 1/2 Cu. Nguyên tử Y là

a)

Hydro

b)

Đồng

c)

Oxy

d)

Lưu huỳnh