wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết trọng tâm về kim loại

Total questions: 58

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu-Fe bị rơi xuống đáy giếng. Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ:

a)

A. Bị ăn mòn hoá học

b)

B. Bị ăn mòn điện hoá

c)

C. Không bị ăn mòn

d)

D. ăn mòn điện hoá hoặc hoá học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khoá đó.

2.

Có một thuỷ thủ làm rơi một đồng 50 xu làm bằng Zn xuống đáy tàu và vô tình quên không nhặt lại đồng xu đó.

a)

Đồng xu rơi ở chỗ nào vẫn còn nguyên ở chỗ đó .

b)

Đồng xu biến mất.

c)

Đáy tàu bị thủng dần làm con tàu bị đắm.

d)

Đồng xu nặng hơn trước nhiều lần.

3.

Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta có thể lót những kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi.

a)

Zn hoặc Mg.

b)

Zn hoặc Cr.

c)

Ag hoặc Mg

d)

Pb hoặc Pt.

4.

Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?

a)

Dùng hợp kim chống gỉ

b)

Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt.

c)

Phương pháp phủ.

d)

Phương pháp điện hoá.

5.

Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim lọai trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa.

b)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa

c)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa.

d)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa

8.

Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

9.

Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II và III

b)

I, II và IV.

c)

I, III và IV.

d)

II, III và IV

10.

Câu 100. (H) Có 4 dd riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dd một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

c)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

d)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

12.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

13.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại.

b)

tốc độ thoát khí tăng

c)

tốc độ thoát khí giảm.

d)

tốc độ thoát khí không đổi.

14.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

15.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.

c)

Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

d)

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

16.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm

d)

Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng

17.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

b)

Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3

18.

Cho sơ đồ : CaCO3 → CaO → CaCl2 → Ca.

Điều kiện phản ứng và hoá chất thích hợp cho sơ đồ trên lần lượt là

a)

9000C, dd HCl, điện phân dung dịch CaCl2.

b)

9000C, dd H2SO4 loãng, điện phân CaSO4 nóng chảy

c)

9000C, dd HNO3, điện phân Ca(NO3)2 nóng chảy

d)

9000C, dd HCl, điện phân CaCl2 nóng chảy

19.

Từ dung dịch CuSO4 để điều chế Cu, người ta dùng

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Hg.

20.

Một kim loại dùng để loại bỏ tạp chất Fe2(SO4)3 trong dung dịch FeSO4

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Cu

d)

Ba.

21.

Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng dung dịch

a)

FeCl2.

b)

FeCl3.

c)

Cu(NO3)2.

d)

AgNO3.

22.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?

a)

3CO + Fe2O3 \rightarrow   2Fe + 3CO2

b)

2Al + Cr2O3 \rightarrow   2Cr + Al2O3

c)

HgS + O2 \rightarrow   Hg + SO2

d)

Zn + CuSO4 \rightarrow   ZnSO4 + Cu

23.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

a)

C + ZnO \rightarrow   Zn + CO

b)

Al2O3 \rightarrow   2Al + 3/2O2

c)

MgCl2 \rightarrow   Mg + Cl2

d)

Zn + 2Ag(CN)2- \rightarrow  Zn(CN)42- + 2Ag

24.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

a)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

d)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

25.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Mg + FeSO4 \rightarrow   MgSO4 + Fe.

b)

CO + CuO \rightarrow  Cu + CO2.

c)

CuCl2 \rightarrow  Cu + Cl2

d)

2Al2O3 \rightarrow   4Al + 3O2

26.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

a)

điện phân dung dịch.

b)

nhiệt luyện.

c)

điện phân nóng chảy.

d)

thủy luyện.

27.

Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

28.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ca.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Cu

29.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ag.

30.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca.

b)

Cu.

c)

K.

d)

Ba.

31.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Na

d)

K

32.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Ba.

d)

Na.

33.

Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành nguyên tử.

b)

oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion.

d)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion

34.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

FeO

b)

Na2O

c)

CaO

d)

K2O

35.

Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

a)

K2O

b)

Na2O

c)

Fe2O3

d)

CaO

36.

Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

a)

K2O

b)

CuO

c)

Na2O

d)

BaO

37.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

38.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

39.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

c)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

d)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

40.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, Fe, Zn, Mg.

b)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

d)

Cu, Fe, Zn, MgO.

41.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

MgO, Fe, Cu.

b)

Mg, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu.

d)

Mg, Al, Fe, Cu

42.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được

a)

Na ở catot, Cl2 ở anot.

b)

Na ở anot, Cl2 ở catot.

c)

NaOH, H2 ở catot, Cl2 ở anot.

d)

NaClO.

43.

Điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, không có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được sản phẩm là

a)

NaOH

b)

NaClO

c)

Cl2

d)

NaCl

44.

Ion Mg2+ bị khử trong trường hợp

a)

Điện phân dung dịch MgCl2.

b)

Điện phân MgCl2 nóng chảy.

c)

Cho dd MgCl2 tác dụng dd Na2CO3.

d)

Thả Na vào dung dịch MgCl2.

45.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

a)

Na, Cu, Al.

b)

Fe, Ca, Al.

c)

Na, Ca, Zn.

d)

Na, Ca, Al.

46.

Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là

a)

b > 2a.

b)

b = 2a

c)

b < 2a.

d)

2b = a

47.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hóa ion Cl-.

c)

sự oxi hóa ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

48.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Na và Fe.

b)

Mg và Zn

c)

Cu và Ag.

d)

Al và Mg

49.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Fe, Cu, Ag

b)

Al, Fe, Cr

c)

Mg, Zn, Cu.

d)

Ba, Ag, Au.

50.

Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

a)

ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e \rightarrow  2OH- +H

b)

ở anot xảy ra sự khử: 2H2O \rightarrow   O2 + 4H+ +4e

c)

ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu \rightarrow   Cu2+ +2e

d)

ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e \rightarrow  Cu

51.

Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dd HCl có đặc điểm là:

a)

Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.

b)

Đều sinh ra Cu ở cực âm.

c)

Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.

d)

Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-.

52.

Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

a)

khí Cl2 và O2.

b)

khí H2 và O2.

c)

chỉ có khí Cl2.

d)

khí Cl2 và H2.

53.

Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:

a)

ở cực dương xảy ra qtrinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-.

b)

ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-.

c)

ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-.

d)

ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra qtrình oxi hóa ion Cl-.

54.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là:

a)

Ni, Cu, Ag.

b)

Li, Ag, Sn.

c)

Ca, Zn, Cu.

d)

Al, Fe, Cr.

55.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ca

b)

K

c)

Mg.

d)

Cu.

56.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

KOH, O2 và HCl

b)

KOH, H2 và Cl2

c)

K và Cl2

d)

K, Cl2 và H2

57.

Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl ( điện cực trơ, màng ngăn xốp). Trong quá trình điện phân , so với dung dịch ban đầu , giá trị pH của dung dịch thu được

a)

không thay đổi

b)

tăng lên

c)

tăng lên sau đó giảm xuống

d)

giảm xuống

58.

Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :

X1 + H2O \rightarrow   X2 + X3 + H2↑ (1);

X2 + X4 → BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O (2).

Chất X2, X4 lần lượt là :

a)

NaOH, Ba(HCO3)2.

b)

KOH, Ba(HCO3)2.

c)

KHCO3, Ba(OH)2

d)

NaHCO3, Ba(OH)2.