wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối năm

Total questions: 63

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nàosau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

2.

Phân loại các chất sau bằng cách nối

a)

bazơ tan

1.

NaOH

b)

bazơ không tan

2.

Cu(OH)2

c)

muối trung hòa

3.

K2SO4

d)

muối axit

4.

NaHSO4

e)

axit

5.

HCl

3.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

b)

Na + H2O -> NaOH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

d)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

4.

Nối công thức hóa học với tên gọi tương ứng

a)

axit clohidric

1.

HCl

b)

natri clorua

2.

NaCl

c)

đồng (II) clorua

3.

CuCl2

d)

magie hidroxit

4.

Mg(OH)2

e)

sắt (II) sunfat

5.

FeSO4

5.

Oxi là chất ​ (a)   , không màu, không mùi, ​​ (b)   trong nước, ​ (c)   không khí.

Choose from the below words
khí
ít tan
nặng hơn
lỏng
tan nhiều
nhẹ hơn
6.

Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Giá trị của m là:

a)

16,8

b)

15,6

c)

8,4

d)

11,2

7.

Đồng (II) sunfat là tên gọi của

a)

Cu(OH)2

b)

CuSO4

c)

Cu2O

d)

CuSO3

8.

Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

H2SO4

9.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm các oxit bazo?

a)

MgO, FeO, CO2, N2O5.

b)

CuO, SO2, CaO, Al2O3.

c)

ZnO, FeO, P2O5, Na2O.

d)

K2O, CuO, Fe2O3, CaO.

10.

Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

11.

Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là

a)

SO3

b)

SO4

c)

SO2

d)

SO

12.

Na2CO3 có tên là

(a)  

13.

Hãy chỉ ra những phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa trong các phản ứng cho dưới đây:

a)

1,3,5,6

b)

2,3,5,6

c)

4,5,6

d)

1,3,6

14.

Phát biểu sau đúng hay sai? 

"Phản ứng toả nhiệt là phản ứng cháy"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Cho 6,5 gam kim loại kẽm Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric HCl. Thể tích khí hiđro H2 thoát ra (ở đktc) là (cho nguyên tử khối của Zn = 65)

a)

2,24 lít

b)

22,4 lít

c)

1,12 lít

d)

11,2 lít

16.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong PHÒNG THÍ NGHIỆM?

a)

K2O và KMnO4

b)

KMnO4 và KClO3

c)

H2SO4 và H2O

d)

KOH và KClO3

17.

Cái gì luôn đi đến mà không bao giờ đến nơi?

a)

cơn gió

b)

tình yêu

c)

ngày mai

d)

Không biết

18.

Đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh S trong bình chứa 3,36 lít khí oxi O2 (đktc) thu được lưu huỳnh dioxit SO2, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng trong bình

a)

chỉ có SO2.

b)

có S dư và SO2.

c)

có O2 dư và SO2.

d)

có 4 chất khác nhau.

19.

Một oxit của sắt có nguyên tố oxi chiếm 30% về khối lượng là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO3

20.

Khi dùng KMnO4 làm nguyên liệu để điều chế oxi, phải dùng bông đậy ở phía gần miệng ống nghiệm nhằm

a)

Lọc khí oxi

b)

Ngăn KMnO4 bị cuốn theo oxi khi nung nóng.

c)

Tăng diện tích tiếp xúc.

d)

Giữ khí oxi thoát ra từ từ

21.

I can swim and dive. I've two legs. I've wings.

I quack.

Who am I?

a)

A Bird

b)

A Duck

c)

A Pig

d)

A cow

22.

Cho sắt (II) oxit tác dụng với khí hiđro, nung nóng. Sau phản ứng, dùng máy dò kim loại đưa lại gần sản phẩm, thấy đèn sáng. Phương trình hóa học nào dưới đây đúng với phản ứng xảy ra?

a)

Fe2O3 + 6H --> 2Fe + 3H2O.

b)

Fe3O4 + 4H2 ---> 3Fe + 4H2O.

c)

FeO + H2 ---> Fe + H2O.

d)

Fe3O4 + 8H ---> 3Fe + 4H2O.

23.

Đốt cháy hết 9 gam kim loại magie Mg trong không khí thu được 15 gam hỗn hợp chất magie oxit MgO. Biết rằng magie cháy là xảy ra phản ứng với oxi O2 trong không khí.  Khối lượng của khí oxi tham gia phảng ứng là

a)

9 gam. 

b)

15 gam.     

c)

6 gam. 

d)

24 gam.

24.

Nước tự nhiên là:

a)

1 đơn chất

b)

1 chất tinh kiết

c)

1 hỗn hợp

d)

1 hợp chất

25.

Công thức nào sau đây viết sai:

a)

NaO

b)

FeO

c)

MgO

d)

Al2O3

26.

Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo bởi các hạt:

a)

electron, proton

b)

proton, notron

c)

notron, electron

d)

electron. proton, notron

27.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?

a)

Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

Khi mưa giông thường có sấm sét

28.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm các bazo?

a)

MgO, FeO, CO2

b)

HCl, HNO3, H2SO4

c)

Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)3

d)

CaCl2, MgSO4, NaCl

29.

Đồng (II) sunfat là tên gọi của

a)

Cu(OH)2

b)

CuSO4

c)

Cu2O

d)

CuSO3

30.

Chất khí sau đây nặng hơn không khí:

a)

H2

b)

N2.   

c)

CH4

d)

O2.

31.

Số mol của H2 ở đktc biết V= 4,48 lit là:

a)

0,25 mol.

b)

0,1 mol.    

c)

0,5 mol.          

d)

0,2 mol.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm khối lượng mol?

a)

Khối lượng mol một chất là khối lượng tính bằng gam 1 mol chất đó.

b)

Khối lượng mol một chất khác tri số với nguyên tử khối, phân tử khối của chất đó.

c)

Khối lượng mol của phân tử amoniac là 14

d)

Khối lượng mol của axit clohidric là 35,5

33.

Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

CO2( cacbon đioxit)

b)

SO2 ( lưu huỳnh đoxit)

c)

CO( cacbon oxit)

d)

SnO2( thiếc đioxit)

34.

Nếu biết N có hóa trị IV, hãy chọn CTHH phù hợp với quy tắc hóa trị trên trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

35.

Công thức nào sau đây viết sai:

a)

NaO

b)

FeO

c)

MgO

d)

Al2O3

36.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hóa học hợp chất của X với Y là:

a)

XY

b)

X2Y3

c)

XY2

d)

X2Y

37.

Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo bởi các hạt:

a)

electron, proton

b)

proton, notron

c)

notron, electron

d)

electron. proton, notron

38.

Nhóm chất nào sau đây đều là oxit?

a)

SO2, MgSO4, CuO

b)

CO, SO2, CaO

c)

CuO, HCl, KOH

d)

FeO, CuS, MnO2

39.

Công thức hóa học của hợp chất tạo nên bởi nguyên tố Al (III) và nguyên tố O (II) là:

a)

AlO

b)

AlO2

c)

Al3O2

d)

Al2O3

40.

Cho biết công thức tính thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn?

a)

V= n. 24

b)

V= n. 2,24

c)

V= n. 2,224

d)

V= n. 22,4

41.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần? Biết tỉ khối giữa SO2 và không khí bằng 2,2

a)

Nặng hơn không khí 2,2 lần

b)

Nhẹ hơn không khí 3 lần

c)

Nặng hơn không khí 2,4 lần

d)

Nhẹ hơn không khí 2 lần

42.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

S +O2 - > SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

4P + 5O2 - > P2O5

43.

Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ:

a)

H2O

b)

NaOH

c)

Na2SO4

d)

H2SO4

44.

Dung môi là chất có khả năng (a)   chất khác để tạo

thành dung dịch.

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nồng độ (a)   của dung dịch cho biết số gam chất tan trong 100g dung dịch

46.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

47.

Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là

a)

Dung môi

b)

Dung dich bão hòa

c)

Dung dich chưa bão hòa

d)

Cả A&B

48.

Hòa 0,2 mol HCl vào nước thu được 200ml dung dịch HCl. Tính nồng độ mol của dung dịch đó?

a)

0,2 M

b)

0,4M

c)

1M

d)

4M

49.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

2,4 mol

b)

1,2 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

51.

Khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:

a)

Rượu là chất tan và nước là dung môi

b)

Nước là chất tan và rượu là dung môi

c)

Nước và rượu đều là chất tan

d)

Nước và rượu đều là dung môi

52.

Tiến hành hòa tan hết 3,9 gam Kali vào 36,2 gam nước chúng ta thu được dung dịch KOH có nồng độ bao nhiêu phần trăm?

a)

12%

b)

13%

c)

14%

d)

15%

53.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

54.

Một kẻ giết người bị kết án tử hình. Hắn ta phải chọn một trong ba căn phòng. Phòng nào an toàn nhất cho hắn?

a)

phòng có lửa cháy dữ dội

b)

phòng có những kẻ ám sát đang giương súng

c)

phòng có đầy sư tử nhịn đói trong ba năm

55.

Sản phẩm của phản ứng giữa Ca và H2O là

a)

CaOH.

b)

Ca(OH)2 và H2.

c)

CaO và H2.

d)

Ca(OH)2.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dung dịch bão hòa?

a)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 0,01 mol chất tan.

b)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm một lượng nhỏ chất tan.

c)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 1 gam chất tan.

d)

Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.

57.

Miệng rộng lớn nhưng không nói một từ, là con gì?

a)

con cá voi

b)

con khỉ đột

c)

con sông

d)

con voi

58.

Khi cho SO3 tác dụng với H2O, sau phản ứng tạo thành H2SO4. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, có hiện tượng:

a)

Quỳ tím không đổi màu

b)

Quỳ tím chuyển thành màu đỏ

c)

Quỳ tím chuyển thành màu xanh

59.

Phân tử khối của Canxi cacbonat (CaCO3) là

a)

100

b)

68

c)

84

d)

127

60.

Cho hỗn hợp A gồm các chất Na, CuO, K2O, Mg vào nước dư. Sau phản ứng thấy có hỗn hợp B gồm các chất rắn không tan. Hỗn hợp B gồm

a)

Na, Mg.

b)

CuO, Mg.

c)

Na, K2O.

d)

CuO, K2O.

61.

Người ta thường gọi quốc gia nào là đất nước mặt trời mọc?

a)

Nga

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

62.

Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:

a)

OH

b)

PO4PO_4

c)

Cl

d)

H

63.

Ngôi chùa được đúc hoàn toàn bằng đồng tại Việt Nam?

a)

Chùa Một Cột

b)

Chùa Hương

c)

Chùa Thiên Mụ

d)

Chùa Đồng