wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 8_ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hóa học.

c)

Phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng một chiều.

2.

Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2. Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?

a)

Đập nhỏ đá vôi.

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng.

c)

Thêm CaCl2 vào dung dịch.

d)

Dùng HCl nồng độ cao hơn.

3.

Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là

a)

tăng nhiệt độ.

b)

tăng nồng độ.

c)

tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

dùng chất xúc tác.

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về chất xúc tác?

a)

Chất xúc tác là chất tham gia trực tiếp vào phản ứng hóa học, làm giảm tốc độ phản ứng.

b)

Chất xúc tác là chất tham gia gián tiếp vào phản ứng hóa học, làm tăng tốc độ phản ứng.

c)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn được giữ nguyên về khối lượng và tính chất hóa học.

d)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, có khối lượng thay đổi trong quá trình phản ứng.

5.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Xúc tác.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Thời gian phản ứng.

6.

Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của hầu hết phản ứng sẽ

a)

biến đổi ít.

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

không đổi.

7.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Nồng độ.

8.

Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ.

b)

Tăng nồng độ của hydrochloric acid.

c)

Nghiền mảnh magnesium thành bột.

d)

Tăng nhiệt độ của hydrochlor

9.

Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác. Trong những yếu tố trên, có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

10.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đốt trong lò kín.

b)

Xếp củi chặt khít.

c)

Thổi không khí khô.

d)

Thổi hơi nước.

11.

Các quả pháo hoa khi được bắn lên sẽ bốc cháy nhanh và nổ ra thành những chùm ánh sáng đẹp mắt. Vì sao khi sản xuất pháo hoa người ta thường sử dụng các nguyên liệu ở dạng bột?

a)

Nguyên liệu ở dạng bột có khối lượng nhẹ hơn.

b)

Nguyên liệu ở dạng bột có diện tích tiếp xúc lớn hơn.

c)

Nguyên liệu dạng bột có giá thành rẻ hơn.

d)

Nguyên liệu dạng bột có chất xúc tác.

12.

Viên than tổ ong thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích chính nào sau đây?

a)

Làm giảm trọng lượng viên than.

b)

Giúp viên than trông đẹp mắt hơn.

c)

Làm tăng diện tích của than với oxygen khi cháy.

d)

Tăng nhiệt độ khi than cháy.

13.

Cho các phát biểu sau:

a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy, dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.

b) Trong quá trình sản xuất rượu từ gạo, người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem đi ủ vì men là chất xúc

tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

c) Một chất xúc tác có thể là chất xúc tác cho tất cả các phản ứng.

d) Có thể dùng chất ức chế để làm giảm tốc độ của phản ứng.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.

b)

Than cháy trong khí oxygen nguyên chất nhanh hơn khi cháy ở ngoài không khí.

c)

Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clinker (trong sản xuất xi măng) sẽ khiến phản ứng xảy ra nhanh hơn.

d)

Phản ứng điều chế oxygen từ KMnO4 nhanh hơn từ KClO3 có mặt MnO2.

15.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

16.

Trong hàn xì, để phản ứng đốt cháy acetylene xảy ra nhanh và cho nhiệt độ cao hơn, người ta dùng

a)

oxygen trong không khí.

b)

hỗn hợp khí oxygen và carbon dioxide.

c)

hỗn hợp khí oxygen và khí nitrogen.

d)

oxygen nguyên chất.

17.

Khi cho cùng một lượng nhôm (aluminium) vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

18.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

19.

Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối.

b)

Nước cất.

c)

Giấm ăn.

d)

Nước muối sinh lí.

20.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối.

b)

Giấm ăn.

c)

Nước chanh.

d)

Nước ép quả khô.

21.

Dãy dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

HNO3, H2O, H3PO4.

b)

CH3COOH, HCl, HNO3.

c)

HBr, H2SO4, H2O.

d)

HCl, NaCl, KCl.

22.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

23.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Ag.

24.

Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?

a)

NaCl.

b)

CH3COOH.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

25.

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

a)

HCl; NaOH.

b)

CaO; H2SO4.

c)

H3PO4; HNO3.

d)

SO2; KOH.

26.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

27.

Nhôm và bạc là hai kim loại có màu sáng bạc, có ánh kim. Hãy dùng một hóa chất để phân biệt hai kim loại này.

a)

NaCl.

b)

H2O.

c)

quỳ tím.

d)

HCl.

28.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

Sulfuric acid.

b)

Acetic acid.

c)

Acid stearic.

d)

Hydrochloric acid.

29.

Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H2SO4) đặc cần thực hiện theo cách:

a)

Cho cả nước và acid vào cùng một lúc

b)

Rót từng giọt nước vào acid

c)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

d)

Cả 3 cách trên đều được

30.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochloric acid sinh ra khí H2?

a)

MgO.

b)

FeO.

c)

CaO.

d)

Fe.

31.

Loại bỏ chất cặn trong ấm đun nước bằng cách dùng

a)

Muối.

b)

giấm ăn hoặc chanh.

c)

Sulfuric acid.

d)

permanganate.

32.

Chất nào sau đây là base?

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

H2SO4.

33.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Fe(OH)2

b)

KOH

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3

34.

Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của calcium hydroxide?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaSO4.

d)

CaCO3.

35.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH

d)

HCl.

36.

Nhóm các dung dịch có pH < 7

a)

HCl, NaOH.

b)

Ba(OH2), H2SO4

c)

NaCl, HCl.

d)

H2SO4, HNO3.

37.

Công thức của sodium hydroxide

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

38.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NaCl

d)

H2SO4

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Base làm dd phenolphtalein từ không màu chuyển màu hồng.

b)

Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.

c)

Kiềm là dung dịch base tan trong nước.

d)

Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.

40.

Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là

a)

phenolphtalein

b)

quỳ tím

c)

dung dịch H2SO4

d)

dung dịch HCl

41.

Dãy các base làm phenolphtalein hoá hồng là?

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

42.

Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ

b)

Tác dụng với dung dịch acid

c)

Còn có tên gọi khác là kiềm

d)

Làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng

43.

Do tính chất cơ bản nhẹ và không độc, base này được sử dụng rộng rãi như một chất kháng acid để trung hòa acid trong dạ dày và ngăn ngừa chứng khó tiêu và ợ chua. Nó cũng được sử dụng như một chất nhuận tràng, chất chống mồ hôi, chất khử mùi dưới cánh tay, để điều trị vết loét, trong xử lý nước thải và như một chất chống cháy. Base trong phân tử được tạo bởi magnesium liên kết với nhóm hydroxide. Công thức base là

a)

MgO

b)

MgOH

c)

Mg(OH)2

d)

MgCl2

44.

Aluminium hydroxide là thành phần không thể thiếu trong ngành sản xuất gốm, sứ. Ngoài ra hợp chất này còn tác dụng với silicon và các oxide để tạo độ dẻo, ngăn chặn sự kết tinh để hình thành thủy tinh. Trong sản xuất giấy, các gốc hydroxide kết hợp với nhau sẽ giúp cho giấy bền và đẹp hơn, không bị nhòe mực, bằng cách cho hợp chất này cùng với muối ăn vào bột giấy. Hãy có biết nguyên tố có phần trăm khối lượng lớn nhất trong aluminium hydroxide

a)

Al

b)

O

c)

H

d)

OH

45.

Một base được dùng phổ biến để sản xuất các phụ gia cho dầu thô, xử lý nước để sản xuất các loại đồ uống như rượu hay đồ uống không cồn có công thức X(OH)2, trong đó X chiếm 54,054% (khối lượng). Công thức hóa học của base đó là:

a)

Ba(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

Zn(OH)2

d)

Mg(OH)2

46.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2.

b)

Cu(OH)2.

c)

Mg(OH)2.

d)

Fe(OH)2.

47.

Phát biểu đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH<7.

b)

Môi trường kiềm có pH>7.

c)

Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

Môi trường acid có pH>7.

48.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Tím.

d)

Vàng

49.

Thang pH được dùng để:

a)

biểu thị độ acid của dung dịch.

b)

biểu thị độ base của dung dịch

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch

50.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

51.

Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:

a)

Đất bị phèn, chua.

b)

Đất bị nhiễm mặn

c)

Mưa acid.

d)

Nước bị nhiễm kiềm

52.

Tìm phát biểu đúng:

a)

Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại

b)

Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

Base hay còn gọi là kiềm

d)

Chỉ có base tan mới gọi là kiềm

53.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

7,25-7,35

b)

7,35-7,45

c)

7,45-7,55

d)

7,55-7,65

54.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Trung tính

b)

Base

c)

Acid

d)

Muối

55.

Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

d)

Trung tính

56.

Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Muối

b)

Base

c)

Acid

d)

Trung tính

57.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2O

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

b)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

c)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

d)

KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

58.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH.

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

HNO3.

59.

Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

Từ 5 đến 8.

b)

Từ 1 đến 14

c)

Từ 1 đến 13.

d)

Từ 1 đến 7

60.

Sữa tươi có độ pH ở khoảng:

a)

5,6

b)

6,7

c)

7,8

d)

8,9

61.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

62.

Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 300ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đkc) là:

a)

2,479 lít

b)

4,958 lít

c)

3,719 lít

d)

7,437 lít

63.

Để nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: HCl, H2SO4, KOH, NaNO3. Ta sử dụng hoá chất nào sau đây?

a)

Quỳ tím, NaOH

b)

Quỳ tím, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

NaOH