wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hoá trị của Natri (Na) trong công thức hoá học Na2O là:

a)

Hoá trị I

b)

Hoá trị II

c)

Hoá trị IV

d)

Hoá trị VI

2.

2N có nghĩa là

a)

2 phân tử Nito

b)

2 nguyên tử Nito

c)

2 phân tử Natri

d)

2 nguyên tử Natri

3.

Viết S có nghĩa là:

a)

1 nguyên tử lưu huỳnh hoặc Kí hiệu hoá học của nguyên tố lưu huỳnh

b)

1 phân tử lưu huỳnh

c)

Kí hiệu hoá học của nguyên tố lưu huỳnh

4.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố Silic là

a)

S

b)

s

c)

Si

d)

SI

5.

CÂU 2:

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

a)

H chọn làm 2 đơn vị

b)

O là 1 đơn vị.

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị. 

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

6.

CÂU 3:

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3

c)

CrO2

d)

CrO3.

7.

CÂU 4:

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

8.

CÂU 5:

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4CH_4  

d)

CCl4CCl_{4_{ }}  

9.

CÂU 6:

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.

10.

CÂU 7:

Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là:

a)

Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III). 

b)

Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).

c)

Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).            

d)

Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).

11.

CÂU 8:

Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?

a)

FeSO4.    

b)

Fe2SO4.  

c)

Fe2(SO4)2.

d)

Fe2(SO4)3.

12.

CÂU 9:

Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là

a)

XY.

b)

X2Y. 

c)

XY2

d)

X2Y3.

13.

CÂU 10:

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY.  

b)

X2Y. 

c)

XY2.  

d)

X2Y3.

14.

CÂU 11:

Một oxit của crom là Cr2O3. Muối trong đó crom có hoá trị tương ứng là

a)

CrSO.

b)

Cr2(SO4)3.   

c)

Cr2(SO4)2.    

d)

Cr3(SO4)2.

15.

CÂU 12:

Công thức nào sau đây không đúng?

a)

BaSO4.    

b)

BaO.

c)

BaCl.    

d)

Ba(OH)2.

16.

Câu 13:

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

17.

Cu có hoá trị là

a)

I, II

b)

II, III

c)

II, IV

d)

III, IV

18.

CÂU 5:

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4CH_4  

d)

CCl4CCl_{4_{ }}  

19.

Hoá trị của sắt trong hợp chất FeO là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Hiện tượng vật lý là

a)

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

b)

Hiện tượng chất biến đổi có tạo chất khác

c)

Đốt cháy than

d)

Đốt cháy khí mêtan

21.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hoá học là

a)

Sự thay đổi về màu sắc của chất

b)

Sự xuất hiện chất mới

c)

Sự thay đổi về trạng thái của chất

d)

Sự thay đổi về hình dạng của chất

22.

hiện tượng hoá học là

a)

Cơm bị ôi thiu

b)

Rửa rau bằng nước lạnh

c)

Trời lạnh mỡ đóng thành ván

d)

Xay tiêu

23.

Trong P2O5 , P hóa trị mấy

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

24.

Cho hợp chất của X với O là XO và Y với Na là Na2Y. Công thức của XY là

a)

. X2Y

b)

X3Y

c)

XY

d)

XY2

25.

Viết 3Cl2 nghĩa là gì

a)

3 phân tử clo

b)

Clo có hóa trị III

c)

Clo có hóa trị III

d)

Clo có hóa trị VI

26.

Xác dịnh hóa trị của C trong các hợp chất sau: CO, CH4, CO2

a)

II, IV,IV

b)

II, III, V

c)

III,V,IV

d)

I,II, III

27.

Chọn câu đúng

a)

Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học

d)

Có duy nhất một loại hợp chất

28.

Tính phân tử khối của CH4 và H2O

a)

CH4=16 đvC, H2O=18 đvC

b)

CH4=15 đvC, H2O=17 đvC

c)

CH4=H2O=18 đvC

d)

Không tính được phân tử khối

29.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là

a)

o2, H2O, NaCL, CO2

b)

O2, H2O, NaCl, CO2

c)

O2, H2O, NACL, CO2

d)

O2, h2O, NaCl, cO2

30.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

31.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3

a)

1: 1: 1.

b)

1:1:2

c)

1:1:3

d)

2:1:3

32.

Hợp chất natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là

a)

2:0:3

b)

2:1:3

c)

3:2:1

d)

1:2:3

33.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

34.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

35.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

2 nguyên tố cacbon.

b)

2 nguyên tử cacbon.

c)

2 đơn vị cacbon.

d)

2 khối lượng cacbon

36.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

37.

Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:

a)

2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.

b)

1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.

c)

nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.

d)

1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.

38.

Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?

a)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17.

b)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17.

c)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử.

d)

PTK = 17.

39.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

40.

Trong phân tử muối nhôm sunfat có: 3 nguyên tử S, 12 nguyên tử O, 2 nguyên tử Al. CTHH của muối là

a)

S3O12Al2

b)

Al2(SO4)3

c)

(SO4)3Al2

d)

S3(O6Al)2

41.

Có những phân tử khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy nào sau đây có phân tử khối) tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

42.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

43.

Phân tử khối của hợp chất C12H22O11 là:

a)

360 đvC

b)

330 đvC

c)

342 đvC

d)

180 đvC

44.

Một hợp chất A có dạng MHSO4, hợp chất B có dạng XSO4 Biết A và B đều có phân tử khối là 136 đvC. M và X là nguyên tố nào?

a)

M: kali - X: canxi

b)

M: Canxi - X: kali

c)

M: Natri - X: kali

d)

M: canxi - X: natri

45.

Khí metan (tạo bởi 2 nguyên tố C và H) có PTK là 16. Công thức hóa học của metan là:

a)

CH2

b)

C2H

c)

CH4

d)

C4H

46.

Nguyên tử nguyên tố M có 13 proton trong hạt nhân.

Nguyên tử nguyên tố X có 8 electron ở vỏ.

M và X tạo hợp chất có dạng M2X3. CTHH đúng của hợp chất là:

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

N2O3

d)

P2O3

47.

Khí gas là một hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 3C, 8H. Công thức hóa học của khí gas là:

a)

C3H8

b)

C3H8

c)

H8C3

d)

H8C3

48.

Sắp xếp nào dưới đây là đúng trình tự các bước lập PTHH:

1) Viết PTHH 

2) Cân bằng số nguyên tử của từng nguyên tố : tìm hệ số thích hợp đặt trước CTHH 

3) Viết sơ đồ phản ứng là phương trình chữ của chất tham gia và sản phẩm 

4) Viết sơ đồ phản ứng gồm CTHH của các chất tham gia và các sản phẩm

a)

A. 1, 3, 4

b)

B. 4, 3, 2

c)

 C. 4, 2, 1     

d)

D. 1, 2, 4

49.

Một trong các ý nghĩa của PTHH cho biết:

a)

A. Tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng

b)

B. Tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử từng cặp chất tham gia

c)

C. Tỉ lệ số về nguyên tử giữa các chất trong phản ứng

d)

D. Tỉ lệ số về số phân tử giữa các chất trong phản ứng

50.

Cho PTHH: ?Cu + O2  → ?CuO. 

số cần điền vào dấu ? là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Câu 6: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?

a)

A. 2H + O -> H2O

b)

B. H2  + O -> H2O

c)

C. H2  + O2 -> 2H2O

d)

D. 2H2  + O2 -> 2H2O

52.

Fe +HCl > FeCl2 +H2Fe\ +HCl\ --->\ FeCl_2\ +H_2
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2  

b)

3Fe + 6HCl  3FeCl2 + H23Fe\ +\ 6HCl\ \rightarrow\ 3FeCl_2\ +\ H_2  

c)

Fe +3HCl  FeCl2 + 3H2Fe\ +3HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 3H_2  

d)

Fe + H2Cl3  FeCl3 + H2Fe\ +\ H_2Cl_3\ \rightarrow\ FeCl_3\ +\ H_2  

53.

Al +O2 >Al2O3Al\ +O_2\ -->Al_2O_3  
Cân bằng phương trình hóa học trên

a)

4Al +3O2  2Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ 2Al_2O_3  

b)

2Al +3O2  Al2O32Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

c)

4Al +3O2  Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

d)

3Al +2O2 2Al2O33Al\ +2O_2\ \rightarrow2Al_2O_3  

54.

Cho sơ đồ phản ứng:

P2O5 + H2O --> H3PO4 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 3 : 2

b)

2 : 3 : 1:

c)

2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 :

55.

Cho sơ đồ phản ứng:

K + H2O --> KOH + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1 : 1

b)

2 : 3 : 1: 3

c)

2 : 2 : 2 : 1

d)

2 : 1 : 1 : 2

56.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

b)

Na + H2O -> Na2OH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H

d)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

57.

Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?

a)

C2H4+O2CO2+4H2OC_2H_4+O_{ }\rightarrow2CO_2+4H_2O

b)

C2H4+4O22CO2+4HOC_2H_4+4O_2\rightarrow2CO_2+4HO

c)

C2H4+3O2CO2+4H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow CO_2+4H_2O

d)

C2H4+3O22CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O

58.

Chất X được tạo từ 2 nguyên tố là Hidro và lưu huỳnh, biết rằng Hidro có hoá trị I, lưu huỳnh có hoá trị II, cho biết CTHH?

a)

HS2

b)

H2S

c)

H2S4

d)

H4S2

59.

Viết 2H2 có nghĩa là

a)

2 nguyên tử Hidro

b)

2 phân tử Hidro

60.

Ý nào sau đây là đúng với Na2SO4

a)

Nguyên tử Na2SO4 được tạo thành từ các nguyên tố Natri, lưu huỳnh và oxi

b)

Phân tử Na2SO4 được tạo từ các nguyên tố Natri, lưu huỳnh và oxi

c)

Trong phân tử Na2SO4 có 2 nguyên tử natri, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử oxi

d)

Trong phân tử Na2SO4 có 2 phân tử natri, 1 nguyên tử S và 4 phân tử oxi

61.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học:

a)

Nước đá tan ra ở nhiệt độ phòng

b)

Thức ăn bị ôi thiu

c)

Đốt cháy một thanh củi có khói và khí CO2 bay ra

d)

Đun sôi nước thấy có sự bốc hơ

62.

Công thức hoá học của khí oxi là

a)

2O

b)

O2

c)

O

63.

Hoá trị của Fe trong công thức Fe2O3

a)

II

b)

III

c)

VI