wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8_ GKII

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phát biếu nào sau dây về oxi là không đúng?

a)

Oxi cần thiết cho sự sống

b)

Oxi là phi kim hoạt dộng hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao

c)

Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

d)

Oxi không có mùi và vị

2.

Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dưới đây?

a)

ZnO

b)

MgO

c)

PbO

d)

CuO

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí

b)

Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí

c)

Khí oxi dễ dàng tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất

d)

Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.

4.

Dãy gồm các chất thuộc loại oxit axit là:

a)

CO2, SO2, Na2O, SO3, NO2

b)

CaO, CO2, SO2, P2O5

c)

CO2, SO2, SO3, P2O5, NO2

d)

NO2, P2O5, Fe2O3, CaO

5.

Dãy gồm các chất thuộc loại oxit bazơ là:

a)

FeO, CaO, CO2, NO2

b)

CaO, K2O, MgO, Fe2O3

c)

CaO, NO2, P2O5, MgO

d)

CuO, Mn2O3, CO2, SO3

6.

Khu mỏ sắt ở Trại Cau (Thái Nguyên) có một lạo quặng sắt (thành phần chính là Fe2O3). Khi phân tích mẫu quặng này, người ta nhận thấy có 2,8g sắt. Trong mẫu quặng trên, khối lượng sắt (III) oxit Fe2O3 ứng với hàm lượng sắt nói trên là:

a)

6g

b)

8g

c)

4g

d)

3g

7.

Tỉ lệ khối lượng của nito và oxi trong một oxit của nito là 7 : 20. Công thức của oxit là:

a)

N2O

b)

N2O3

c)

NO2

d)

N2O5

8.

Cho 28,4g điphotpho penoxit P2O5 vào cốc có chứa 90g H2O để tạo thành axit photphoric H3PO4. Khôi lượng axit H3PO4 tạo thành là:

a)

19,6g

b)

58,8g

c)

39,2g

d)

40g

9.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO3. Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là:

(Biết hiệu suất phản ứng là 100%)

a)

0,252 tấn

b)

0,378 tấn

c)

0,504 tấn

d)

0,606 tấn

11.

Cho không khí (chứa 80% thể tích là khí nito tác dụng với đồng nung nóng trong thiết bị kín, xảy ra phản ứng oxi hóa đồng thành đồng (II) oxit. Phản ứng xong, người ta thu được 160 cm3 khí nito. Thể tích không khí trong thiết bị trước khi xảy ra phản ứng là:

 (Các thể tích khí đo ở đktc)

a)

200 cm3

b)

400 cm3

c)

300 cm3

d)

500 cm3

12.

Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxit bằng 142 đvC. Công thức hóa học của oxit là:

a)

P2O3

b)

P2O5

c)

PO2

d)

P2O4

13.

Trong phòng thí nghiệm khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao được oxit sắt từ (Fe3O4). Số gam sắt và khí oxi cần dùng điều chế 2,32g oxit sắt từ lần lượt là:

a)

0,84g và 0,32g

b)

2,52g và 0,96g

c)

1,68g và 0,64g

d)

0,95g và 0,74g

14.

Trong phòng thí nghiệm khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao được oxit sắt từ (Fe3O4). Số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế lượng khí oxi dùng cho phản ứng trên là:

a)

3,16 g

b)

9,48 g

c)

5,24 g

d)

6,32 g

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hỗn hợp hidro và oxi theo tỉ lệ 1 thể tích khí hidro và 2 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất

b)

Hỗn hợp hidro và oxi theo tỉ lệ thể tích bằng nhau là hỗn hợp nổ mạnh nhất

c)

Hỗn hợp hidro và oxi theo tỉ lệ 2 thể tích khí hidro và 1 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất

d)

Hidro cháy mãnh liệt trong oxi nên gây tiếng nổ mạnh

16.

Phát biểu không đúng là:

a)

Hidro có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại

b)

Hidro có thể tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao

c)

Hidro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, có tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt

d)

Hidro có thế tác dụng với tất cả các oxit kim loại ở nhiệt độ cao

17.

Trường hợp chứa một khối lượng hiđro ít nhất là:

a)

6.1023 phân tử H2

b)

0,6 g CH4

c)

3.1023 phân tử H2O

d)

1,50 g NH4Cl

18.

Hỗn hợp khí H2 và khí O2 khi cháy lại gây tiếng nổ vì:

a)

hiđro cháy mãnh liệt trong oxi

b)

phản ứng này toả nhiều nhiệt

c)

thể tích nước mới tạo thành bị dãn nở đột ngôt, gây ra sự chấn động không khí, đo là tiếng nổ mà ta nghe được

d)

hiđro và oxi là hai chất khí, nên khi cháy gây tiếng nổ

19.

Người ta dùng khí hidro hoặc khí cacbn oxit để khử sắt (III) oxit thành sắt. Để điều chế 35g sắt, thể tích khí hidro và thể tích hí cacbon oxit lần lượt là:

a)

42 lit và 21 lit

b)

42lit và 42 lit

c)

10,5 lit và 21 lit

d)

21 lit và 21 lit

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất chiếm oxi của các chất khác là chất oxi hóa

b)

Chất nhường oxi cho chất khác là chất khử.

c)

Sự tách oxi ra khỏi hợp chất là sự khử

d)

Sự tách oxi ra khỏi hợp chất là sự oxi hóa

21.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

   (1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

 (2) Cho khí CO qua sắt (III) oxit nung nóng

   (3) Đốt cháy Mg trong bình đựng khí CO2

   (4) Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2

   (5) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH

   Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí hidro. Thể tích khí hidro (đktc) cần dùng là:

a)

5,04 lít

b)

7,56 lít

c)

10,08 lít

d)

8,2 lít

23.

Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí hidro. Khối lượng sắt thu được là:

a)

16,8 g

b)

8,4 g

c)

12,6 g

d)

18,6 g

24.

Người ta điều chế được 24g đồng bằng cách dùng hidro khử đồng (II) oxit. Khối lượng đồng (II) oxit bị khử là:

a)

15g

b)

45g

c)

60g

d)

30g

25.

Người ta điều chế được 24g đồng bằng cách dùng hidro khử đồng (II) oxit. Thể tích khí hidro (đktc) đã dùng là:

a)

8,4 lít

b)

12,6 lít

c)

4,2 lít

d)

16,8 lít

26.

Số phản ứng thuộc loại phản ứng thế là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Người ta cho kẽm hoặc sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric HCl để điều chế khí hidro. Nếu muốn điều chế 2,24l khí hidro (đktc) thì phải dùng số gam kẽm hoặc sắt lần lượt là:

a)

6,5g và 5,6g

b)

16g và 8g

c)

13g và 11,2g

d)

9,75g và 8,4g

28.

Điện phân hoàn toàn 2 lit nước ở trạng thái lỏng ( biết khối lượng riêng của nước là 1 kg/l), thể tích khí hidro và thể tích khí oxi thu được ( ở đktc) lần lượt là:

a)

1244,4 lit và 622,2 lit

b)

3733,2 lit và 1866,6 lit

c)

4977,6 lit và 2488,8 lit

d)

2488,8 lit và 1244,4 lit

29.

Cho các oxit CaO, Al2O3, N2O5, CuO, Na2O, BaO, MgO, P2O5, Fe3O4, K2O. Số oxit tác dụng với nước tạo ra bazo tương ứng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

30.

Cho các oxit: CO2, SO2, CO, P2O5, N2O5, NO, SO3, BaO, CaO. Số oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng là:

a)

6

b)

4

c)

5

d)

8

31.

Cho ba chất gồm MgO, N2O5, K2O đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Để nhận biết các chất trên, ta dùng thuốc thử là:

a)

Nước

b)

Nước và phenolphthalein

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch H2SO4

32.

Đốt cháy 10cm3 khí hidro trong 10 cm3 khí oxi. Biết các thể tích khí đo cùng ở 100oC và áp suất khí quyển. Thể tích chất khí còn lại sau phản ứng:

a)

5cm3 hidro

b)

10cm3 hidro

c)

Chỉ có 10cm3 hơi nước

d)

5cm3 oxi

33.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

b)

c)

d)

34.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

b)

c)

d)

35.

Có 3 chất rắn là Cu, Al, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biêt 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là:

a)

Dung dịch NaOH

b)

dung dịch CuSO4

c)

Dung dịch HCl

d)

khí H2

36.

Dùng khí H2 để khử hết 50g hỗn hợp A gồm đồng (II) oxit và sắt (III) oxit. Biết trong hỗn hợp sắt (III) oxit chiếm 80% khối lượng. Thể tích khí H2 (đktc) cần dùng là:

a)

29,4 lít

b)

9,8 lít

c)

19,6 lít

d)

39,2 lít

37.

Cho 13g kẽm tác dụng với 0,3 mol HCl. Khối lượng muốn ZnCl2 được tạo thành trong phản ứng này là:

a)

20,4g

b)

10,2g

c)

30,6g

d)

40g

38.

Trong 1,35g nhôm tác dụng với dung dịch chứa 7,3g HCl. Khối lượng muối tạo thành là:

a)

3,3375g

b)

6,675g

c)

7,775g

d)

10,775g

39.

Số gam KMnO4 cần dùng để đièu chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:

a)

31,6g

b)

42,8g

c)

14,3g

d)

20,7g

40.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau đây?

a)

Khí metan

b)

khí hiđro

c)

khí oxi

d)

khí clo

41.

Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi tan ít trong nước

c)

Khí oxi tan nhiều trong nước

d)

Khí oxi khó hoá lỏng

42.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoậc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

b)

Không có lí do nào phù hợp

c)

Giàu oxi và dễ phân huỳ ra oxi

d)

Rẻ tiền , dễ kiếm

43.

Thành phần của không khí là:

a)

21% khí oxi, 1% khí nitơ, 78% các khí khác

b)

1% khí oxi, 78% khí nitơ, 21% các khí khác

c)

78% khí oxi, 21% khí nitơ, 1% các khí khác

d)

21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác

44.

Cho các chất sau:

(1) FeO, (2) KClO3, (3) KMnO4, (4) CaCO3, (5) Không khí, (6) H2O. Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

2; 3

b)

2; 3; 5; 6

c)

1; 2; 3; 5

d)

2; 3; 5; 4

45.

Nguyên liệu sản xuất khí oxi trong công nghiệp là:

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Một nguyên liệu khác

d)

Không khí và nước

46.

Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axit. khí nào sau đây gây nên tính axit dó?

a)

Hiđro

b)

Cacbon đioxit

c)

Nitơ

d)

Oxi

47.

Nguyên liệu sản xuất khí oxi trong công nghiệp là:

a)

KClO3

b)

KNO3

c)

Không khí

d)

KMnO4

48.

Sự oxi hóa chậm là:

a)

Sự oxi hoá có toả nhiệt mà không phát sáng

b)

Sự oxi hoá không phát sáng

c)

Sự oxi hoá mà không toả nhiệt

d)

Sự tự bốc cháy

49.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hóa hợp?

a)

3Fe + 3O2  -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

50.

Ọuá trỉnh nào dưới đây không làm giảm lượng oxí trong không khi?

a)

Sự quang hợp của cây xanh

b)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

c)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

d)

Sự hô hấp của động vật

51.

Nhiệt độ sôi của  khí nitơ và oxí trong không khí lần lượt là -190°C và -183oc, Nếu làm lạnh không khí. một số  khí trong không khí ngưng tụ thành chất lỏng. Nếu làm lạnh không khi xuống -190°C, khí nào sẽ ngưng tụ thành chất lỏng?

a)

Oxi

b)

Nitơ

c)

Không có khí nào

d)

Cả hai khí trên

52.

Oxit là hợp chất của oxi với

a)

một nguyên tố hóa học khác

b)

một nguyên tố kim loại

c)

một nguyên tố phi kim

d)

các nguyên tố hóa học khác

53.

Chọn định nghĩa phản ứng phân hủy đầy đủ nhất:

a)

Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó có một chất sinh ra một chất mới

b)

Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai chất mới

c)

Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

d)

Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học có chất khí thoát ra

54.

Khi thu khí hidro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, ta úp ngược ống nghiệm vì khí hidro:

a)

Tan ít trong nước

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Nặng hơn không khí

d)

Nhiệt độ hóa lỏng thấp

55.

Về ứng dụng của hidro, điều khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hiđro dùng để sản xuất nhiên liệu

b)

Hiđro dùng để sàn xuất nước

c)

Hiđro dùng để nạp vào khinh khí cầu

d)

Hiđro dùng để sản xuất phân đạm

56.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Khí hidro và khí oxi đều là chất khí và nhẹ hơn không khí

b)

Khí hidro và khí oxi đều là chất khí và nặng hơn không khí

c)

Khí hidro nặng hơn không khí còn khí oxi nhẹ hơn không khí, đều là chất khí

d)

Khí hidro nhẹ hơn không khí còn khí oxi nặng hơn không khí, đều là chất khí

57.

Phản ứng hóa học có thể dùng để điều chế hidro trong công nghiệp là:

a)

b)

c)

d)

58.

Hãy chỉ ra điều khẳng định đúng. Phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

Phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự khử

b)

Phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự oxi hóa

c)

Phản ứng hóa học diễn ra đồng thời sự khử và sự oxi hóa

d)

Tất cả đều đúng

59.

Axit là chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Không xác định

60.

Chất nào dưới đây có thể dùng để điều chế hidro khi cho tác dụng với dung dịch HCl

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ag

d)

H2O

61.

Dãy chất nào sau đây gồm các bazơ tan trong nước?

a)

Cu(OH)2, NaOH, FeCl3

b)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

c)

NaOH, HCI, K2O

d)

KCl, Fe(OH)3, Ba(OH)2

62.

Hiđro được dùng làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa vì:

a)

Do tính chất rất nhẹ

b)

Khí cháy không gây ô nhiễm môi trường

c)

Khi cháy sinh nhiều nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

63.

Câu nhận xét nào sau đây là đúng với khí hidro?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, dễ tan trong nước

b)

Là chất khí không màu, không mùi, không tan trong nước

c)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

d)

Là chất khí dùng để bơm vào bong bóng

64.

Dẫn khí hidro dư qua ống nghiệm chứa CuO nung nóng. Sau khi kết thúc phản ứng hiện tượng quan sát được là:

a)

Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành

b)

Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành

c)

Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước tạo thành

d)

Có tạo thành chất rắn màu đen, có hơi nước tạo thành