wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học cuối HKI

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí của chất là:

a)

Đặc điểm của chất mà ta quan sát được bằng mắt, mũi, lưỡi hoặc đo lường được mà không làm thay đổi bản chất hóa học của chất đó (không tạo ra chất mới)

b)

Khả năng 1 chất biến đổi, tạo ra chất mới có thành phần, tính chất khác thông qua phản ứng hóa học

2.

Tính chất hóa học của chất là:

a)

Đặc điểm của chất mà ta quan sát được bằng mắt, mũi, lưỡi hoặc đo lường được mà không làm thay đổi bản chất hóa học của chất đó (không tạo ra chất mới)

b)

Khả năng 1 chất biến đổi, tạo ra chất mới có thành phần, tính chất khác thông qua phản ứng hóa học

3.

Cách nào sau đây giúp đường và muối hòa tan vào nước nhanh hơn

a)

khuấy đều

b)

nghiền nhỏ

c)

dùng nước nóng

d)

cả ba biện pháp trên

4.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp, ta dựa vào

a)

thể của chất

b)

số chất tạo nên

c)

tính chất của chất

d)

màu của chất

5.

Trong máy lọc nước có một lõi làm bằng bông được ép rất chăt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì

a)

Lọc chất tan trong nước

b)

Lọc chất không tan trong nước

c)

Lọc và giữ lại khoáng chất

d)

Lọc hóa chất độc hại

6.

Tính chất hóa học của chất là:

a)

Đặc điểm của chất mà ta quan sát được bằng mắt, mũi, lưỡi hoặc đo lường được mà không làm thay đổi bản chất hóa học của chất đó (không tạo ra chất mới)

b)

Khả năng 1 chất biến đổi, tạo ra chất mới có thành phần, tính chất khác thông qua phản ứng hóa học

7.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động thì chúng lại phân tán vào nhau được gọi là

a)

huyền phù

b)

chất tinh khiết

c)

nhũ tương

d)

dung dịch

8.

Chất tinh khiết:

a)

Chỉ chứa 1 chất duy nhất và có tính chất xác định

b)

Chỉ chứa 1 chất duy nhất và có tính chất không xác định

c)

Chứa từ 2 chất trở lên và có tính chất thay đổi

9.

Hỗn hợp nào sau đây không được coi là dung dịch

a)

Hỗn hợp nước muối

b)

Hỗn hợp nước đường

c)

Hỗn hợp rượu và nước

d)

Hỗn hợp cát và nước

10.

Hỗn hợp

a)

Chỉ chứa 1 chất duy nhất và có tính chất xác định

b)

Chỉ chứa 1 chất duy nhất và có tính chất không xác định

c)

Chứa từ 2 chất trở lên và có tính chất thay đổi tùy thuộc vào thành phần các chất trong hỗn hợp

d)

Chứa từ 2 chất trở lên và có tính chất không thay đổi

11.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào

b)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào

c)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

12.

Hỗn hợp chia thành 2 loại:

a)

Hỗn hợp đồng nhất (dung dịch)

b)

Hỗn hợp không đồng nhất

c)

Hỗn hợp chất lỏng

d)

Hỗn hợp chất khí

13.

Hỗn hợp đồng nhất gọi là dung dịch

a)

đúng

b)

sai

14.

Hỗn hợp không đồng nhất bao gồm

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

15.

Huyền phù là

a)

các hạt chất rắn lơ lửng trong chất lỏng - ví dụ nước phù sa, nước bột màu, nước bột sắn dây

b)

các giọt chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng - ví dụ hỗn hợp dầu ăn và nước

c)

chất tinh khiết

d)

hỗn hợp đồng nhất

16.

Huyền phù là

a)

các hạt chất rắn lơ lửng trong chất lỏng - ví dụ nước phù sa, nước bột màu, nước bột sắn dây

b)

các giọt chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng - ví dụ hỗn hợp dầu ăn và nước

c)

chất tinh khiết

d)

hỗn hợp đồng nhất

17.

Huyền phù là

a)

các hạt chất rắn lơ lửng trong chất lỏng - ví dụ nước phù sa, nước bột màu, nước bột sắn dây

b)

các giọt chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng - ví dụ hỗn hợp dầu ăn và nước

c)

chất tinh khiết

d)

hỗn hợp đồng nhất

18.

Các chất rắn, lỏng, khí đều có thể hòa tan trong nước tạo thành dung dịch

a)

đúng

b)

sai

19.

Các chất khác nhau có khả năng tan trong nước khác nhau

a)

đúng

b)

sai

20.

Khả năng tan trong nước của các chất khác nhau thế nào?

a)

khả năng tan khác nhau

b)

khả năng tan giống nhau

c)

không tan trong nước

21.

Khi pha đường với nước ta được nước đường. Vậy nhận xét nào sau đây đúng?

a)

đường là chất tan

nước là dung môi

nước đường là dung dịch

b)

đường là chất tan

nước là dung dịch

nước đường là dung môi

c)

đường là dung môi

nước là chất tan

nước đường là dung dịch

22.

Vật thể tự nhiên là

a)

vật thể có sẵn trong tự nhiên

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống

c)

là vật thể có đặc trưng sống

23.

Vật thể nhân tạo là

a)

vật thể có sẵn trong tự nhiên

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống

c)

là vật thể có đặc trưng sống

24.

Vật thể hữu sinh là

a)

vật thể có sẵn trong tự nhiên

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống

c)

là vật thể có đặc trưng sống

d)

là vật thể không có đặc trưng sống

25.

Vật thể vô sinh là

a)

vật thể có sẵn trong tự nhiên

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống

c)

là vật thể có đặc trưng sống

d)

là vật thể không có đặc trưng sống

26.

Đâu là vật thể tự nhiên (chọn các đáp án đúng)

a)

cây

b)

núi

c)

bàn

d)

chim bồ câu

e)

ấm đun nước

27.

Đâu là vật thể nhân tạo (chọn các đáp án đúng)

a)

cây

b)

sách vở

c)

bàn

d)

chim bồ câu

e)

ấm đun nước

28.

Con thuyền, cái nhà là vật thể vô sinh

a)

đúng

b)

sai

29.

Cái cây, con mèo, con bò là vật thể hữu sinh

a)

đúng

b)

sai

30.

Chọn các tính chất của khí Oxygen

a)

là chất khí, không màu, không mùi, không vị

b)

nặng hơn không khí

c)

tan ít trong nước

d)

nhẹ hơn trong nước

e)

tan nhiều trong nước

31.

Vai trò của khí Oxygen

a)

duy trì sự sống và sự cháy

b)

duy trì sự sống

c)

duy trì sự cháy

d)

tăng sức đề kháng cho con người

32.

Oxygen chiếm ..................% thể tích không khí

a)

21%

b)

78%

c)

1%

33.

Nitrogen chiếm ..................% thể tích không khí

a)

21%

b)

78%

c)

1%

34.

Các biện pháp bảo vệ môi trường không khí

a)

Giảm phương tiện giao thông cá nhân

b)

trồng nhiều cây xanh

c)

sử dụng nguồn nguyên liệu sạch

d)

tuyên truyền nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

e)

chỉ cần giữ vệ sinh nhà mình là đủ

35.

Đâu là các phương pháp dùng để tách các chất ra khỏi hỗn hợp

a)

phương pháp lọc

b)

phương pháp cô cạn

c)

phương pháp chiết

d)

phương pháp nấu chín

36.

Phương pháp lọc để

a)

tách chất rắn không tan ra khỏi hỗn hợp lỏng

b)

tách chất rắn tan ra khỏi dung dịch hỗn hợp lỏng

c)

tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng không đồng nhất

37.

Phương pháp cô cạn để

a)

tách chất rắn không tan ra khỏi hỗn hợp lỏng

b)

tách chất rắn tan ra khỏi dung dịch hỗn hợp lỏng

c)

tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng không đồng nhất

38.

Phương pháp chiết để

a)

tách chất rắn không tan ra khỏi hỗn hợp lỏng

b)

tách chất rắn tan ra khỏi dung dịch hỗn hợp lỏng

c)

tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng không đồng nhất

39.

Để tách muối ra khỏi dung dịch nước muối, ta dùng phương pháp

a)

phương pháp lọc

b)

phương pháp cô cạn

c)

phương pháp chiết

40.

Đâu là chất tinh khiết

a)

nước cất, vàng, khí oxygen

b)

bột canh, nước khoáng, nước biển, không khí, cafe sữa, nước uống có gas, vữa xây dựng

41.

Vì sao khi nuôi cá cảnh, người ta phải thường xuyên sục không khí vào bể cá

a)

Để tăng lượng Oxygen hòa tan trong nước

b)

để cá hoạt động

c)

cho cá dễ đẻ

42.

Hòa tan đường vào nước ta được

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

43.

Hòa tan muối vào nước ta được

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

44.

Nước sông là

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

45.

Sốt mayonnaise là

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

46.

Sữa tươi là

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

47.

Cho bột mỳ vào nước khuấy đều ta được

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

48.

Để tách sulfur ra khỏi hỗn hợp sulfur và nước, ta dùng phương pháp

a)

phương pháp lọc

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp cô cạn

49.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp muối và nước (nước muối), ta dùng phương pháp

a)

phương pháp lọc

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp cô cạn

50.

Để tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu ăn và nước, ta dùng phương pháp

a)

phương pháp lọc

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp cô cạn

51.

Bột đá vôi và muối ăn bị trộn lẫn vào nhau. Sử dụng thêm nước, sử dụng phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp như thế nào để thu được từng chất bột đá vôi và muối ăn?

a)

B1. Hòa tan hỗn hợp vào nước (để muối ăn hòa tan vào nước còn bột đá vôi không tan)

B2. Lọc bột đá vôi bằng giấy lọc

B3. Cô cạn dung dịch muối ăn

b)

B1. Hòa tan hỗn hợp vào nước (để muối ăn hòa tan vào nước còn bột đá vôi không tan)

B2. Lọc bột đá vôi bằng giấy lọc

c)

B1. Hòa tan hỗn hợp vào nước (để muối ăn hòa tan vào nước còn bột đá vôi không tan)

B3. Cô cạn dung dịch muối ăn

52.

Sự chuyển thể của chất không bao gồm quá trình nào sau đây

a)

Sự cháy

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự đông đặc

53.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

54.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

55.

Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt và cả trong lòng khối chất lỏng gọi là

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

e)

sự sôi

56.

Quá trình chuyển từ thể hơi (khí) sang thể lỏng gọi là

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

e)

sự sôi

57.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn (ở điều kiện nhiệt độ nhất định) gọi là

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

58.

Cho các vật thể sau: con đường, đồi núi, cá, ngôi sao, cây xanh, cây cầu. Trong đó có bao nhiêu vật hữu sinh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Biện pháp nào dưới đây giúp bếp lửa cháy to hơn

a)

Cho nước vào ngọn lửa

b)

Thổi thêm không khí vào

c)

Cho thêm nhiều thanh củi to

d)

Xếp chặt khít những thanh củi

60.

Tính chất nào dưới đây là tính chất hóa học

a)

Dẫn điện tốt

b)

Khả năng biến đổi tạo ra chất mới

c)

Khả năng thay đổi hình dạng

d)

Không tan trong nước

61.

Nhận xét nào sau đây sai

a)

Đối với một chất, khi nhiệt độ tăng thì độ tan giảm

b)

Muốn chất rắn tan nhanh ta có thể khuấy liên tục

c)

Một chất sẽ tan nhanh hơn nếu cho vào trong nước nóng

d)

Một chất sẽ tan nhanh hơn khi được nghiền nhỏ

62.

Khí Nitrogen và oxygen lần lượt chiếm bao nhiêu phần thể tích không khí?

a)

21% và 78%

b)

78% và 21%

c)

1% và 78%

d)

78% và 1%