wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7_Đơn chất - Hợp chất - Hóa trị

Total questions: 60

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Để biểu diễn một chất hóa học ta sử dụng

a)

công thức hóa học.

b)

kí hiệu hóa học.

c)

chỉ số hóa học.

d)

phương trình hóa học.

2.

Hóa trị của S trong hợp chất SO2

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

3.

Hóa trị của N trong hợp chất NH3

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

4.

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong hợp chất được gọi là

a)

hóa trị.

b)

chỉ số.

c)

số khối.

d)

số hóa.

5.

Công thức hóa học đúng của khí carbon dioxide được tạo bởi 1 nguyên tử carbon và  2 nguyên tử oxygen là

a)

C2O.

b)

CO2.

c)

CO2.

d)

CO2.

6.

Trong hợp chất, hóa trị của O được quy ước là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

7.

Công thức hóa học đúng của khí oxygen được tạo bởi 2 nguyên tử oxygen là

a)

2O.

b)

O2.

c)

O2.

d)

O2.

8.

Trong hợp chất, hóa trị của H được quy ước là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

9.

Công thức hóa học của iron(III) oxide là Fe2O3. Những nhận định nào là đúng?

a)

Iron(III) oxide do hai nguyên tố Fe, O tạo ra.

b)

Trong một phân tử iron(III) oxide có hai nguyên tử Fe, ba nguyên tử O.

c)

Trong phân tử iron(III) oxide tỉ lệ số nguyên tử Fe : O là 3 : 2.

d)

Khối lượng phân tử iron(III) oxide là 160 amu.

10.

Trong hợp chất dạng hai nguyên tố AxBy, nếu nguyên tố A có hóa trị là a, nguyên tố B có hóa trị là b thì biểu thức liên hệ giữa a, b, x, y là

a)

ax < by.

b)

ax = by.

c)

ax # by.

d)

ax > by.

11.

 Biết khối lượng nguyên tử Cu = 64; O = 16 (amu). Phần trăm khối lượng copper và oxygen trong CuO lần lượt là bao nhiêu?

a)

20% và 80%.

b)

40% và 60%.

c)

60% và 40%.

d)

80% và 20%.

12.

Lập công thức hóa học của Ca (hóa trị II) với O

a)

Ca2O.

b)

CaO.

c)

CaO2.

d)

Ca2O3.

13.

Trong hợp chất dạng hai nguyên tố P2O5, nếu nguyên tố P có hóa trị là a, nguyên tố O có hóa trị là b thì biểu thức liên hệ giữa a, b là

a)

a - b = 4.

b)

5a = 2b.

c)

a + b = 10.

d)

2a = 5b.

14.

Biết khối lượng nguyên tử Ca = 40; C = 12; O = 16 (amu). Phần trăm khối lượng của Ca trong đá vôi (CaCO3) là bao nhiêu?

a)

12%.

b)

60%.

c)

40%.

d)

48%.

15.

Một phân tử sulfuric acid chứa hai nguyên tử hydrogen, một nguyên tử sulfur và bốn nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất sulfuric acid là

a)

2HS4O.

b)

H2SO4.

c)

H2SO4.

d)

H2SO4.

16.

Công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.

                                         

a)

SO2           

b)

SO3             

c)

SO       

d)

S2O.

17.

 Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là sai 

                                        

a)

NaOH    

b)

   MgOH       

c)

KOH 

d)

Fe(OH)3

18.

 Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của hợp chất chứa X, Y là 

                                                    

a)

XY   

b)

X2Y      

c)

X3

d)

XY2

19.
a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II;

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử;

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia;

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV.

20.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4;

b)

Cu2O;

c)

Cu2Cl3;

d)

CuOH.

21.

Cặp chất nào sau đây có cùng phân tử khối.

a)

N2 và CO2

b)

SO2 và C4H10

c)

NO và C2H6

d)

CO và N2O

22.

Hóa trị của nguyên tố Aluminium (Al) trong hợp chất Al2O3 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

23.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO;

b)

Fe2O3;

c)

FeSO4;

d)

FeCl2.

24.

Cho hợp chất của X là X2O3 và Y là H2Y. Công thức hóa học của X và Y là

a)

XY;

b)

X2Y3;

c)

X3Y;

d)

XY2.

25.

Hóa trị của sulfur trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2S;

b)

SO2;

c)

SO3;

d)

FeS.

26.

Tìm công thức hóa học của hợp chất CuxOy, biết A có 80% nguyên tử Cu và khối lượng phân tử là 80 amu.

a)

Cu2O;

b)

CuO;

c)

Cu2O2;

d)

CuO2.

27.

Hình 7 mô tả phân tử khí methane CH4.

a) Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu x electron lớp ngoài cùng của nó để tạo các liên kết cộng H ở
hoá trị với các nguyên tử H? 

a)

2

b)

4

c)

8

d)

10

28.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

29.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

30.

Cho mô hình phân tử amonia như hình bên

Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

V

31.

Cho mô hình phân tử nước.

Trong phân tử có những nguyên tử nào?

a)

1 H

b)

1H, 1O

c)

2H, 20

d)

2H ,10

32.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của Mg trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

33.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố oxygen trong hợp chất KClO3 là

a)

39,18%

b)

13,06%

c)

31,84%

d)

28,98%

34.

Hợp chất A có 70% khối lượng nguyên tử Fe và 30% khối lượng nguyên tử O, khối lượng phân tử chất A là 160amu. Công thức hóa học của A là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2.

35.

Kim loại M tạo ra hợp chất M2O có khối lượng phân tử là 62 amu. Khối lượng nguyên tử của M là

a)

23 amu

b)

46 amu

c)

56 amu

d)

62 amu

36.

Phát biểu nào không đúng về công thức hóa học của sulfuric acid H2SO4?

a)

Sulfuric acid được tạo thành từ nguyên tố H, S, O.

b)

Trong phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử 0

c)

Khối lượng phân tử của sulfuric acid H2SO4 là 98 amu

d)

Sulfuric acid được tạo thành từ hợp chất H2S và 4 nguyên tử O.

37.

Trong các hợp chất dưới đây, N trong hợp chất nào có hóa trị II 

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2O5

38.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, N, O trong hợp chất Ca(NO3)2 là

a)

1:1:3

b)

1:1:6

c)

1:2:6

d)

2:1:3

39.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Ba và nhóm OH

a)

BaOH

b)

Ba(OH)2

c)

Ba2OH

d)

Ba3OH

40.

Công thức hóa học và khối lượng phân tử của hợp chất có 1 nguyên tử Ca, 1 nguyên tử là tử C và 3 nguyên tử O trong phân tử là

a)

CaCO3, khối lượng 

phân tử là 100.

b)

Ca2(CO3)2, khối lượng 

phân tử là 200

c)

Ca(CO3)3, khối lượng 

phân tử là 220

d)

Ca2(CO3)3, khối lượng 

phân tử là 260

41.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Mg và nhóm NO3 là 

a)

Mg2NO3

b)

MgNO3

c)

Mg(NO3)2

d)

Mg2(NO3)3

42.

Công thức hóa học của sodium chloride là

a)

NaCL

b)

NaCL2

c)

KCL

d)

KCL2

43.

Công thức hóa học của khí oxygen 

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

44.

Công thức hóa học cửa khí nitrogen là 

a)

N

b)

N2

c)

N3

d)

N4

45.

Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau. Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị  

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

47.

Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O tương ứng là

a)

2 : 0 : 3

b)

1 : 2 : 3

c)

2 : 1 : 3

d)

3 : 2 : 1

48.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine

b)

5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine

c)

Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine

d)

5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine

49.

 Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

2H2

b)

2H

c)

4H2

d)

4H

50.

Hợp chất Y tạo bởi 2 nguyên tố Ca và C, khối lượng phân tử của Y là 64 amu. Biết trong Y, tỉ lệ về khối lượng mCa : mC = 5 : 3. Công thức hóa học của Y là

a)

CaC.

b)

Ca2C.

c)

Ca2C3.

d)

CaC2.

51.

Hợp chất Y tạo bởi 3 nguyên tố Mg, S và O. Trong Y, tỉ lệ về khối lượng của các nguyên tố mMg : mS : mO = 3 : 4 : 6 và khối lượng phân tử của Y là 104 amu. Công thức hóa học của Y là

a)

MgSO4.

b)

MgSO3.

c)

Mg2SO4.

d)

MgSO2.

52.

Hóa trị của Na trong hợp chất Na2O là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

53.

Hợp chất khí A có công thức hóa học là XO2, A có tỉ khối so với khí hiđro là 32. Biết NTK của các nguyên tố: C = 12, S = 32, O = 16, N = 14, H = 1. Công thức hóa học của A là

                                                  

a)

A. CO2.

b)

B. SO2.  

c)

C. NO2.  

d)

D. SO3

54.

Phân tử khối của canxi cacbonat CaCO3 và sắt(III) sunfat Fe2(SO4)3 lần lượt là:

a)

197 và 342

b)

100 và 400

c)

197 và 234

d)

400 và 100

55.

Oxygen nằm ở ô thứ 8 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Hỏi liên kết cộng hóa trị trong phân tử O2 có bao nhiêu cặp electron góp chung?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Biết số proton trong hạt nhân của Na là 11 và của Cl là 17. Trong phân tử NaCl, hai nguyên tử Na và Cl liên kết với nhau bằng cách nào sau đây?

a)

Nguyên tử Na góp 1 electron, nguyên tử Cl góp 1 electron.

b)

Nguyên tử Na góp 1 electron, nguyên tử Cl góp 7 electron.

c)

Nguyên tử Na cho 1 electron, nguyên tử Cl nhận 1 electron.

d)

Nguyên tử Na cho 1 electron, nguyên tử Cl góp 7 electron.

57.

Nhiệt độ nóng chảy của CaO cao hơn I2

a)

CaO có liên kết cộng hóa trị.

b)

I2 có ít nguyên tố hơn.

c)

CaO nhiều nguyên tố hơn.

d)

CaO là hợp chất ion.

58.

Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là

a)

Kích thước. 

b)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

c)

Hình dạng.

d)

Số lượng nguyên tử.

59.

Acetic acid có trong giấm ăn và là chất được sử dụng nhiều trong công nghiệp; oxygen chiếm khoảng 21% thể tích không khí, có vai trò quan trọng đối với sự sống; hydrogen peroxide có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và là chất sát khuẩn. Quan sát hình 4.8 cho biết chất nào là đơn chất chất nào là hợp chất.

a)

Đơn chất: a, c

Hợp chất: b

b)

Đơn chất: a, b

Hợp chất: c

c)

Đơn chất: b

Hợp chất: a, c

d)

Tất cả là hợp chất

60.

Cho khí methane vào bình kín, nung nóng ở nhiệt độ cao trong một thời gian thích hợp thì thu được carbon và khí hydrogen. Hãy cho biết methane là đơn chất hay hợp chất.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất