wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 2 lớp 8

Total questions: 63

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây oxi không có?

a)

Oxi là chất khí.

b)

Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

Tan nhiều trong nước.

2.

Oxi có vai trò vô cùng quan trọng đối với

a)

sự quang hợp.

b)

sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu.

c)

phản ứng hóa hợp.

d)

phản ứng phân hủy.

3.

Oxit bắt buộc phải có nguyên tố

a)

oxi.

b)

hiđro.

c)

clo.

d)

lưu huỳnh.

4.

Chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

K2MnO4

b)

CaCO3

c)

H2O

d)

KClO3

5.

Cách nào sau đây dùng để điều chế oxi trong công nghiệp?

a)

Dùng cát làm nguyên liệu.

b)

Dùng nguyên liệu là không khí hoặc nước.

c)

Nhiệt phân KMnO4.

d)

Nhiệt phân KClO3.

6.

Thành phần các chất trong không khí gồm:

a)

91% nitơ, 8% oxi, 1% các chất khác

b)

50% nitơ, 50% oxi

c)

21% oxi, 78% nitơ, 1% các chất khác

d)

9% nitơ, 90% oxi, 1% các chất khác

7.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CuO

b)

CO2

c)

Na2O

d)

CaO

8.

Cho các câu sau:

a. Oxi cung cấp cho sự hô hấp của con người.

b. Oxi là phi kim rất hoạt động.

c. Phản ứng hóa hợp là 2 chất phản ứng tạo thành duy nhất 1 chất sản phẩm.

d. Các nhiên liệu cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ thấp hơn trong không khí.

Câu đúng là

a)

a, b, c

b)

a, d

c)

a, c

d)

a, b

9.

Khối lượng mol của FeO là

(O =16, Fe = 56)

a)

56 g/mol

b)

232 g/mol

c)

160 g/mol

d)

72 g/mol

10.

Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

1,1 lần

b)

0,55 lần

c)

0,90625 lần

d)

1,8125 lần

11.

Tính chất nào sau đây không có ở hiđro?

a)

Nặng hơn không khí.

b)

Nhẹ nhất trong các chất khí.

c)

Không màu.

d)

Tan rất ít trong nước.

12.

Ứng dụng của hiđro là

a)

tạo hiệu ứng nhà kính.

b)

làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ.

c)

oxi hóa kim loại.

d)

tạo mưa axit.

13.

Khí nhẹ nhất trong các khí sau là

a)

CO.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

14.

Nước được cấu tạo như thế nào?

a)

Từ 1 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi.

b)

Từ 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi.

c)

Từ 1 nguyên tử hiđro và 2 nguyên tử oxi.

d)

Từ 1 nguyên tử hiđro và 8 nguyên tử oxi.

15.

Tỉ lệ mH : mO của nước là

a)

1 : 8.

b)

2 : 1.

c)

1 : 9.

d)

1 : 2.

16.

Tên gọi của NaOH là

a)

natri oxit.

b)

natri (I) hiđroxit.

c)

natri hiđroxit.

d)

natri hiđrua.

17.

Tên gọi của H2SO3

a)

hiđro sunfua.

b)

axit sunfuric.

c)

axit sunfuhiđric.

d)

axit sunfurơ.

18.

Công thức của natri clorua là

a)

NaCl2.

b)

Na2Cl.

c)

Na2Cl3.

d)

NaCl.

19.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl

d)

Al + CuO → Cu + Al2O3

20.

Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm các hợp chất là

a)

Na, O3, Cl2.

b)

CO2, NaNO3, SO3.

c)

Na, Cl2, CO2.

d)

Na, Cl2, SO3.

21.

Biết Ca (II) và PO4(III) vậy công thức hóa học đúng là

a)

CaPO4.

b)

Ca3PO4.

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(PO4)2.

22.

Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?

a)

Đập đá vôi sắp vào lò nung.

b)

Làm sữa chua

c)

Muối dưa cải.

d)

Sắt bị gỉ.

23.

Cho phương trình hóa học sau SO3+ H2O àH2SO4. Chất tham gia là

a)

SO3, H2SO4.

b)

. H2SO4.

c)

H2O, H2SO4

d)

SO3, H2O.

24.

Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là

a)

1,6 g.

b)

3,2 g.

c)

6,4 g.

d)

28,8 g.

25.

Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

b)

S + O2 → SO2.

c)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

d)

Cu(OH)2+ 2HCl à CuCl2 + H2O.

26.

Số mol của 11,2 g Fe là

a)

0,1 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,21 mol.

d)

0,12 mol.

27.

Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết

a)

3O.

b)

O3.

c)

3O2.

d)

2O3.

28.

Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại?

a)

Đồng, Bạc, Nhôm, Magie.

b)

Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm.

c)

Cacbon, Lưu huỳnh, Photpho, Oxi.

d)

Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm.

29.

Hóa trị của Fe trong hai hợp chất FeCl3, FeCl2 là:

a)

I

b)

III, II

c)

I, III

d)

I, II

30.

Một kim loại M tạo muối sunfat M2(SO4)3. Muối nitrat của kim loại M là:

a)

M(NO3)3

b)

M2(NO3)2

c)

MNO3

d)

M2NO3

31.

Trong công thức hóa học nào dưới đây sắt có hóa trị III?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO hoặc Fe3O4

32.

Trong công thức hóa học của hidro sunfat H2S và khí sunfurơ SO2, hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

IV và II

d)

đều là II

33.

Dãy nguyên tố hóa học nào dưới đây đều là kim loại?

a)

Fe, Cu, Al

b)

Fe, S, Cu

c)

Fe, C, Al

d)

Fe, Cu, H

34.

Công thức hóa học của Ca(SO4)

a)

Ca2SO4

b)

Ca2(SO4)2

c)

CaSO4

35.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

36.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

tím

37.

Quỳ tím chuyển màu xanh khi cho vào dung dịch:

a)

axit clohiric

b)

natri clorua

c)

kali hidroxit

d)

nước

38.

Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?

a)
b)
c)
d)
39.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

40.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
41.

CM là gì? đơn vị?

a)

nồng độ mol/l, đơn vị là M hoặc mol/l

b)

nồng độ mol/l, đơn vị là mol

c)

nồng độ %, đơn vị là %

d)

thể tích, đơn vị là lít

42.

Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,5

43.

Trong không khí, Oxi chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

100%

b)

10%

c)

80%

d)

20%

44.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

45.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

46.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

47.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

48.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

49.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

50.

Hòa tan 4,6 gam kim loại Na vào nước sau phản ứng thu được V (l) khí Hidro. Giá trị của V là: ( Na=23)

a)

2,24 lit

b)

4,48 lit

c)

3,36 lit

d)

11,2lit

51.

Dãy chất nào sau đây đều là muối:

a)

NaCl, MgSO4, NaOH, H2O

b)

H2SO4, MgO, KOH, CaCO3

c)

BaCO3, NaNO3, KCl, ZnCl2

d)

NaCl, Fe(NO3)2, FeO, NaBr

52.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

53.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

54.

Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

55.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

56.

Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

57.

Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

58.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

59.

Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

60.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

61.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

62.

Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

63.

Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2