WorksheetsPHÂN LOẠI OXIT
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Oxit bazơ là gì?
là hợp chất gồm có kim loại và oxi
là hợp chất gồm có một nguyên tố bất kì và oxi
là hợp chất gồm có phi kim và oxi
là hợp chất gồm có kim loại và hidro
Oxit là gì?
là hợp chất gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử oxi
là hợp chất gồm có hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
là hợp chất gồm có 2 nguyên tố kim loại và oxi
là hợp chất gồm có 2 nguyên tố phi kim và oxi
Trong các hợp chất dưới đây, em hãy chọn đâu là oxit bazơ
Na2O
BaO
CuO
SO2
N2O5
Dãy nào sau đây, toàn oxit axit
P2O5, NO2, SO2, CO2, SiO2
SiO2, Na2O, SO2, N2O5, P2O3
CO2, K2O, SiO2, P2O5, CaO
Na2O, SO2, BaO, SiO2, N2O3
Điphotpho pentaoxit là
P2O3
P2O5
Fe3O4 có tên gọi là:
Oxit sắt từ
sắt oxit
Oxit axit là gì?
là hợp chất gồm có phi kim và oxi
là hợp chất gồm kim loại và oxi
là hợp chất gồm kim loại và hidro
là hợp chất gồm phi kim và hidro
Na2O là
natri oxit
đinatri oxit
natri đioxit
oxit natri
CaO, Fe2O3, Cr2O3, K2O, BaO, Al2O3, ZnO, CuO. Có tên gọi lần lượt là
canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.
canxi oxit, sắt oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.
canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng oxit.
canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm(III) oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.
SO2, P2O5, SiO2, Mn2O7, SO3, CO2, NO2 có tên gọi lần lượt là
lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit
lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic(II) oxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh(III) oxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit
lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ(II) oxit
lưu huỳnh(II) oxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit
Magie oxit, nhôm oxit, kali oxit, bạc oxit, đinitơ pentaoxit, oxit sắt từ, đinitơ oxit có công thức là
MgO, Al2O3, K2O, Ag2O, N2O5, Fe3O4, N2O
MgO, Al3O2, K2O, AgO, N2O5, Fe3O4, N2O
Mg2O, Al2O3, K2O, Ag2O, N2O5, Fe2O3, N2O
MgO, Al2O3, K2O, AgO, N2O5, Fe3O4, N2O
Một oxit của kim loại có hóa trị II, có phân tử khối là 80 đvC. Oxit đó là
CuO
Na2O
BaO
K2O
Oxit của kim loại có hóa trị (II). Trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng. Oxit đó là
đồng (II) oxit
bạc oxit
sắt (II) oxit
natri oxit
Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó, oxi chiếm 50%. tên của oxit đó là
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Lưu huỳnh oxit
đilưu huỳnh oxit
Oxit của kim loại chưa rõ hóa trị. Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Oxit đó có tên gọi là
đồng (II) oxit
canxi oxit
natri oxit
sắt (II) oxit
Oxit là
hợp chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
đơn chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
hợp chất có 3 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
hợp chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là hidro
Trong chương trình Hóa học 8, Oxit thường được phân thành mấy loại?
1
2
3
4
P2O5 là
Oxit axit
Oxit bazơ
Không phải oxit
Vừa là oxit axit vừa là oxit bazơ
CrO là
oxit axit
không phải là oxit
oxit bazơ
oxit không biết
Trong công thức oxit Fe2O3, sắt có hóa trị
IV
I
II
III
Tên của MgO là
Magie oxit
Mangan oxit
Magie (II) oxit
Mangan (II) oxit
Tên của SO2 là
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Lưu huỳnh (IV) oxit
Tên gọi đồng (II) oxit phù hợp với công thức nào dưới đây?
CuO
Cu2O
OCu
CaO
Học xong bài oxit này, em sẽ học thuộc hóa trị các nguyên tố, nhớ được phi kim kim loại, biết cách đọc tên các nguyên tố chứ?
Em hứa là em sẽ thuộc! Thầy tin em.
Em không chắc lắm.
Em không thèm thuộc.
Hóa học là gì ạ?
Câu hỏi quan trọng nhất: thầy Tùng có đẹp trai không?
Có
Không
Oxit là
hợp chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
đơn chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
hợp chất có 3 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
hợp chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là hidro
Trong chương trình Hóa học 8, Oxit thường được phân thành mấy loại?
1
2
3
4
P2O5 là
Oxit axit
Oxit bazơ
Không phải oxit
Vừa là oxit axit vừa là oxit bazơ
Trong công thức oxit Fe2O3, sắt có hóa trị
IV
I
II
III
Tên của MgO là
Magie oxit
Mangan oxit
Magie (II) oxit
Mangan (II) oxit
Tên của SO2 là
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Lưu huỳnh (IV) oxit
Tên gọi đồng (II) oxit phù hợp với công thức nào dưới đây?
CuO
Cu2O
OCu
CaO
Oxit là hợp chất của (1) ... nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là (2) ....
(1) và (2) lần lượt là:
một, oxi.
hai, hiđro.
hai, oxi.
ba, hiđro.
Công thức hoá học của oxit gồm oxi và kim loại Al (có hoá trị III) là
AlO.
Al2O3.
Al3O2.
AlO3.
Đâu là oxit axit?
MgO.
CuO.
CO2.
MnO2.
Oxit bazơ là oxit của
kim loại.
phi kim.
Oxit axit thường là oxit của
kim loại.
phi kim.
K2O có tên gọi là
Đikali oxit.
Kali (II) oxit.
Kali (I) oxit.
Kali oxit.
Fe2O3 có tên gọi là
Sắt (III) oxit.
Sắt oxit.
Đisắt trioxit.
Oxit sắt từ.
SO2 có tên gọi là
Lưu huỳnh (IV) oxit.
Lưu huỳnh đioxit.
Lưu huỳnh trioxit.
Đilưu huỳnh oxit.
Điphotpho pentaoxit có công thức hoá học là
P5O2.
P2O5.
P2O3.
P3O2.
Dãy gồm toàn oxit axit là:
CO2; CuO; SO3.
CaO; CuO; Al2O3.
CO2; P2O5; SO3.
SiO2; CrO3; FeO.
Dãy gồm toàn oxit bazơ là:
FeO; MgO; CO2.
SO2; CuO; CO2.
SO2; Mn2O7; CO2.
Na2O; ZnO; MgO.
P2O3 có tên gọi là
Điphotpho pentaoxit.
Photpho (III) oxit.
Điphotpho trioxit.
Photpho (V) oxit.
Đâu không phải là một oxit?
CuO.
KOH.
CO2.
CO.
Oxit là
hợp chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
đơn chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
hợp chất có 3 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
hợp chất có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là hidro
Trong chương trình Hóa học 8, Oxit thường được phân thành mấy loại?
1
2
3
4
P2O5 là
Oxit axit
Oxit bazơ
Không phải oxit
Vừa là oxit axit vừa là oxit bazơ
Trong công thức oxit Fe2O3, sắt có hóa trị
IV
I
II
III
Tên của MgO là
Magie oxit
Mangan oxit
Magie (II) oxit
Mangan (II) oxit
Tên của SO2 là
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Lưu huỳnh (IV) oxit
Tên gọi đồng (II) oxit phù hợp với công thức nào dưới đây?
CuO
Cu2O
OCu
CaO
Oxit là hợp chất của (1) ... nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là (2) ....
(1) và (2) lần lượt là:
một, oxi.
hai, hiđro.
hai, oxi.
ba, hiđro.
Công thức hoá học của oxit gồm oxi và kim loại Al (có hoá trị III) là
AlO.
Al2O3.
Al3O2.
AlO3.
Đâu là oxit axit?
MgO.
CuO.
CO2.
MnO2.
Oxit bazơ là oxit của
kim loại.
phi kim.
Oxit axit thường là oxit của
kim loại.
phi kim.
K2O có tên gọi là
Đikali oxit.
Kali (II) oxit.
Kali (I) oxit.
Kali oxit.
Fe2O3 có tên gọi là
Sắt (III) oxit.
Sắt oxit.
Đisắt trioxit.
Oxit sắt từ.
SO2 có tên gọi là
Lưu huỳnh (IV) oxit.
Lưu huỳnh đioxit.
Lưu huỳnh trioxit.
Đilưu huỳnh oxit.
Điphotpho pentaoxit có công thức hoá học là
P5O2.
P2O5.
P2O3.
P3O2.
Dãy gồm toàn oxit axit là:
CO2; CuO; SO3.
CaO; CuO; Al2O3.
CO2; P2O5; SO3.
SiO2; CrO3; FeO.
Dãy gồm toàn oxit bazơ là:
FeO; MgO; CO2.
SO2; CuO; CO2.
SO2; Mn2O7; CO2.
Na2O; ZnO; MgO.
P2O3 có tên gọi là
Điphotpho pentaoxit.
Photpho (III) oxit.
Điphotpho trioxit.
Photpho (V) oxit.
Đâu không phải là một oxit?
CuO.
KOH.
CO2.
CO.
