NEW
Font size
Worksheetschemistry
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Chất có ở đâu
Chất có ở xung quanh chúng ta, ở đâu có vật thể ở đó có chất
Chất chỉ có trong nước biển
Chất không tồn tại trong môi trường
Không xác định bằng mắt thường được
Muốn xác định màu sắc, trạng thái của một chất ta cần
Làm thí nghiệm
Quan sát
Dùng dụng cụ đo
Không xác định được
Hỗn hợp là sự trộn lẫn mấy chất với nhau
2 chất
2 chất trở lên
1 chất
3 chất
Chất tinh khiết là sự trộn lẫn mấy chất với nhau
2 chất
2 chất trở lên
Chỉ 1 chất
3 chất
Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào
Electron
Electron, proton, nơtron
Proton
Proton, nơtron
Hạt nhân được cấu tạo từ những loại hạt nào
Proton, electron
Proton, nơtron
Nơtron, electron
Electron, nơtron, proton
Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị nào
Gam (g)
Đơn vị cacbon (đvC)
Kilôgam
g/cm3
Đơn chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học
Từ 3 nguyên tố
Từ 2 nguyên tố
Chỉ 1 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố trở lên
Hợp chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học
Chỉ 2 nguyên tố
Từ 3 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố
Từ 2 nguyên tố trở lên
Công thức hóa học của đơn chất kim loại
Gồm kí hiệu hóa học và có chỉ số dưới chân
Trùng với kí hiệu hóa học của nguyên tố
Gồm kí hiệu của 2 nguyên tố hóa học trở lên
Gồm kí hiệu của 2 nguyên tố hóa học trở lên và kèm theo chỉ số dưới chân
Ý nghĩa của công thức hóa học
Nguyên tố nào tạo ra chất
Phân tử khối của chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử chất
Tất cả đáp án trên
Theo quy ước, hidro được gán hóa trị mấy.
Hóa trị I
Hóa trị II
Hóa trị III
Hóa trị IV
Theo quy ước, oxi được gán hóa trị mấy.
Hóa trị I
Hóa trị II
Hóa trị III
Hóa trị IV
Quy tắc hóa trị được phát biểu: Trong công thức hóa học, … của chỉ số và hóa trị nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị nguyên tố kia. Chọn từ thích hợp điền vào “…”
Tích
Thương
Hiệu
Tổng
Dựa vào quy tắc hoá trị cho biết trường hợp nào viết đúng quy tắc với công thức tổng quát (với a, b lần lượt là hoá trị của A
a : x = b : y
ay = Bx
a.x = b.y
a + x = b + y
Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà …
Có chất mới sinh ra
Có chất rắn tạo thành
Vẫn giữ nguyên chất ban đầu
Có chất khí tạo thành
Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất biến đổi …
Thành chất mới
Có chất rắn tạo thành
Vẫn giữ nguyên chất ban đầu
Có chất khí tạo thành
Phản ứng hóa học là
Quá trình biến đổi chất này thành chất khác
Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất
Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo thành chất mới
Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất
Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra
Có chất mới tạo thành
Giữ nguyên chất ban đầu
Không thể nhận biết bằng mắt thường
Làm thí nghiệm
Trong các phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm … tổng khối lượng các chất tham gia. Từ điền vào “…” là.
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng
Lớn hơn hay nhỏ hơn tùy thuộc vào hệ số phản ứng
Phương trình hóa học dùng để biểu diễn
Hiện tượng hóa học
Hiện tượng vật lí
Ngắn gọn phản ứng hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học
Ý nghĩa của phương trình hóa học
Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng
Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các cặp chất tham gia
Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất sản phẩm
Tỉ lệ giữa các chất xúc tác trong phản ứng
Kí hiệu khối lượng mol là
m
n
M
V
Khối lượng mol chất là
Khối lượng ban đầu của chất đó
Khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
Bằng 6.1023
Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Công thức nào đúng khi thể tích chất khí (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
V = n.24,79
n= 24,79 : V
V= n phần M nhân 24,79
V= n phần 24,79
Công thức nào đúng khi biểu thị mối liên hệ giữa khối lượng chất (m) và số mol
m= n : M
n= n.M
m= n.M
M= n : m
Các bước tìm thành phần nguyên tố
Tính số mol hợp chất
Tính khối lượng mol hợp chất, số mol mỗi nguyên tử trong 1 mol hợp chất
Tìm thành phần theo khối lượng mỗi nguyên tố
Cả B và C
Các bước lập công thức hóa học theo thành phần nguyên tố
Tìm khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất, tìm số mol mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất, lập công thức hóa học
Tìm khối lượng mol hợp chất, lập công thức hóa học
Tìm số mol hợp chất, lập công thức hóa học
Tính thể tích hợp chất, lập công thưc hóa học
Sắp xếp các bước tính khối lượng các chất tham gia, các chất sản phẩm theo phương trình hóa học:(1) Chuyển đổi khối lượng hoặc thể tích chất khí thành số mol (2) Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng (m = n.M)(3) Dựa vào phương trình hóa học tìm số mol chất tham gia hoặc chất sản phẩm. (4) Viết phương trình hóa học A. (3), (2), (1), (4)C. (4), (1), (2), (3)
A. (3), (2), (1), (4)
B. (4), (1), (3), (2)
(4),(1),(2),(3)
D. (2), (1), (3), (4)
Vật thể nhân tạo là
Hộp bút
Cái kéo
Điện thoại
Mặt trời
Xác định khối lượng mol của Na, biết phân tử khối Na bằng 23 đvC
23 g/mol
12 g/mol
32 g/mol
22 g/mol
Xác định khối lượng mol của Al, biết phân tử khối Al bằng 27 đvC
11 g/mol
27 g/mol
13 g/mol
72 g/mol
Cách viết “3O” có ý nghĩa là
Ba nguyên tố oxi
Ba nguyên tử oxi
Ba chất oxi
Ba hỗn hợp oxi
“Năm nguyên tử natri” được viết
5Na
Na5
5na
Na
Cho các chất sau: Than chì (C), đá vôi (CaCO3), sắt (Fe), kali (K), vôi sống (CaO), muối ăn (NaCl). Có bao nhiêu đơn chất, hợp chất
3 đơn chất, 3 hợp chất
3 đơn chất, 2 hợp chất
Tất cả đều là đơn chất
Tất cả đều là hợp chất
Khí clo có công thức hóa học là
Cl2( 2 nhỏ ở dưới chân Cl)
Cl2
2Cl
CL`2
Nước đá để ngoài không khí thành nước lỏng là hiện tượng
Hiện tượng hóa học
Hiện tượng vật lí
Hiện tượng tự nhiên
Không xác định được
Đường cháy thành than là
Hiện tượng hóa học
Hiện tượng tự nhiên
Hiện tượng vật lí
Không xác định được
Cho phản ứng sau: Cho nhôm tác dụng với khí oxi thu được nhôm oxit. Phương trình chữ của phản ứng là
Nhôm + khí oxi → nhôm oxit
Nhôm + khí oxi + nhôm oxit
Nhôm → khí oxi + nhôm oxit
Nhôm oxit → khí oxi + nhôm
Cho viên kẽm tác dụng với dung dịch axit clohidric, thu được muối kẽm clorua và khí hidro. Phương trình chữ của phản ứng là
Kẽm + khí hidro → kẽm clorua + axit clohidric
Kẽm + axit clohidric → kẽm clorua + khí hidro
Kẽm clorua + khí hidro → kẽm + axit clohidric
Kẽm clorua → khí hidro + kẽm + axit clohidric
Cho phản ứng hóa học sau: Cu(OH)2-->(t0) CuO + H2O. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có
mCuO = mCu(OH2)+mH2O
mCu(OH)2=mCu +mH2O
mCuO+mCu(OH)2=mH2O
mCuO+mH2O+mCu(OH)2
Cân bằng phương trình sau: aFe + bCl2 cFeCl3. Chọn hệ số cân bằng a, b, c thích hợp
a = 1; b = 2; c = 3
a = 2; b = 3; c = 2
a = 3; b = 2; c = 2
a = 3; b = 3; c = 2
Cân bằng phương trình sau: aNa + bO2-->(t0) cNa2O. Cho biết hệ số cân bằng a
2
5
4
3
Muốn so sánh khí A nặng hay nhẹ hơn khí B có những cách nào
So sánh khối lượng mol
Tính tỉ khối của khí A so với khí B
So sánh khối lượng các khí
Cả A và B
Trong 1 mol C2H6O có mấy mol nguyên tử nguyên tố H
2
6
5
4
Trong 1 mol KClO3 có mấy mol nguyên tử nguyên tố O
2
6
3
. 4
Chọn công thức đúng, tính tỉ khối của khí A so với khí B
dA/B = mA:mB
dA/B = MA:MB
dA/B = MA.MB
dA/B = MA:nB
Chọn công thức đúng, tính tỉ khối của khí A so với không khí
dA/kk = MA:29
dA/kk = mA.29
dA/kk = 29:Va
dA/kk = 29:mA
Tính khối lượng của 0,2 mol Fe. (Cho Fe = 56)
12 gam
12,9 gam
11,2 gam
21,9 gam
Tính thể tích khí của 0,5 mol khí oxi (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
12,395 lít
15,392 lít
13,295 lít
19,235 lít
Tính khối lượng của 0,3 mol Cu. (Cho Cu = 64)
12 g
12,9 g
19,2 g
19 g
Tính thể tích khí của 1 mol khí nitơ (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
24,79 lít
24 lít
17,49 lít
49,58 lít
Khí lưu huỳnh đioxit SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần. (Cho O = 16; S = 32)
Nhẹ hơn không khí 2,2 lần
Bằng không khí
Nặng hơn không khí 2,2 lần
Không xác định được
Khí oxi O2 nặng hay nhẹ hơn khí hidro H2 bao nhiêu lần
Bằng nhau
Nặng hơn 16 lần
Nhẹ hơn 2 lần
Nhẹ hơn 16 lần
Hợp chất Fe3O4 có phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Fe là 72,4%, còn lại là oxi. Tìm phần trăm theo khối lượng của oxi trong hợp chất Fe3O4
50%
67,2%
41,7%
27,6%
Hợp chất CuO có phần trăm theo khối lượng của nguyên tố O là 20%, còn lại là Cu. Tìm phần trăm theo khối lượng của Cu trong hợp chất CuO
80%
20%
30%
40%
Cho phương trình hóa học sau: 2Na + S → Na2S. Tính khối lượng S dựa theo phương trình, biết có 0,6 mol Na. (Cho Na = 23; S = 32)
9,6 g
6,9 g
9 g
6 g
Cho phương trình hóa học sau: Zn + Cl2 → ZnCl2. Tính khối lượng Zn dựa theo phương trình, biết có 0,4 mol Cl2. (Cho Zn = 65; Cl = 35,5)
2 g
62 g
26 g
6 g
Cho phương trình hóa học sau: 2H2 + O2 → 2H2O. Tính thể tích khí hidro (H2) (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C) dựa theo phương trình, biết có 1 mol khí oxi (O2) tham gia phản ứng
58,47 lít
47,58 lít
45,78 lít
49,58 lít
Cho phương trình hóa học sau: 2H2 + O2 -> 2h2O.Tính thể tích khí oxi (O2) (điều kiện chuẩn ở ở 1 bar và 250C) dựa theo phương trình , biết có 3 mol khí hirdo (H2) tham gia phản ứng
36,18 lít
37,185 lít
39,85 lít
31,785 lít
Lập công thức hóa học của S (IV) và oxi
SO2
SO
SO3
SO4
Cho 5,6g kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thì thu được 15,2g sắt (II) sunfat (FeSO4) và 0,2g khí hidro . Tính khối lượng của axit sunfuric tham gia phản ứng
8.9g
9g
8g
9,8g
Tính hóa trị Al trong AlCl3, biết nhóm Cl hóa trị I
I
II
III
IV
Chop 14,2g natri sunfat (NA2SO4) tác dụng với 20,8g dung dịch bari clorua (BaCL2) thì thu được natri clorua (NaCL) và 23,3g bari sunfat (BaSO4) Tính khối lượng của natri clorua
11,7g
17,1g
17,7g
71,1g
