NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsOTT6CK1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
a)
Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
b)
Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
c)
Là địa chỉ của một trang web.
d)
Là địa chỉ thư điện tử.
2.
World Wide Web là gì?
a)
Một trò chơi máy tính.
b)
Một phần mềm máy tính.
c)
Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
d)
Tên khác của Internet.
3.
Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
a)
Trình duyệt web.
b)
Địa chỉ web.
c)
Website.
d)
Công cụ tìm kiếm.
4.
Mỗi website bắt buộc phải có
a)
tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
b)
một địa chỉ truy cập.
c)
địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
d)
địa chỉ thư điện tử.
5.
Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?
a)
ngôi nhà
b)
mũi tên
c)
bàn tay
d)
Một đáp án khác
6.
Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?
a)
duyệt web
b)
truy cập
c)
trình duyệt
d)
liên kết
7.
Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với nhau bởi các:
a)
website
b)
Liên kết
c)
địa chỉ truy cập
d)
Ca ba đáp án đều sai
8.
Trang web còn gọi là trang gì? Chọn đáp án không đúng:
a)
Website
b)
Trang mạng
c)
Siêu văn bản
d)
Trang hình ảnh
9.
Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
a)
Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
b)
Thành từng văn bản rời rạc.
c)
Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết
d)
Một cách tuỳ ý
10.
Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:
a)
Văn bản
b)
Hình ảnh
c)
Âm thanh, video
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
11.
WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:
a)
World Web wide
b)
Web world Wide
c)
Wide world Web
d)
World Wide Web
12.
Trong các câu sau, câu nào sai
a)
Mỗi trang web mở được từ nhiều trình duyệt nhất định.
b)
Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.
c)
Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.
d)
Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.
13.
Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?
a)
Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.
b)
Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.
c)
Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.
d)
Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
14.
Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
a)
https://www.tienphong.vn
b)
www \\ tienphong.vn
c)
https://haiha002@gmail.com
d)
https \\: www. tienphong.vn
15.
Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
a)
Internet Explorer.
b)
Mozilla Firefox.
c)
Google Chrome.
d)
Wndows Explorer.
16.
Hình ảnh dưới đây nói về:
a)
Trang chủ của một Website
b)
Địa chỉ của một website
c)
Biểu tượng một trình duyệt
d)
Hình ảnh con trỏ chuột khi di chuyển vào liên kết.
17.
Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập
a)
https://vnexpress.net/
b)
http://kenh24h.com.vn/
c)
https://thethaovanhoa.vn/
d)
https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
18.
Đây là biểu tượng của trình duyệt nào?
a)
Google chrome
b)
Mozilla Firefor
c)
Safari
d)
Opera
19.
Máy tìm kiếm là gì?
a)
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
b)
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
c)
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
d)
Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet
20.
Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
a)
danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm
b)
danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
c)
danh sách trang chủ của các website có liên quan
d)
nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
21.
Từ khóa là gì?
a)
là từ mô tả chiếc chìa khóa
b)
là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
c)
là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
d)
là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
22.
Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là
a)
hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ
b)
nhờ người khác tìm hộ
c)
di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web
d)
sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa
23.
Đâu không phải là máy tìm kiếm:
a)
www.yahoo.com
b)
www.google.com;
c)
www.bing.com;
d)
www.windown.com
24.
Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?
a)
Điện thoại thông minh
b)
Máy tính xách tay
c)
Máy tính bảng
d)
Màn hình máy tính
25.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
Từ khoá tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khoá sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chinh xác hơn.
b)
Bạn có thể sử dụng thông tin tỉm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép.
c)
Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.
d)
Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tim kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.
26.
Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là:
a)
“Tên bài hát”
b)
“Tên bài hát” + “Karaoke”
c)
“Tên bài hát” + “Lời bài hát”
d)
Một đoạn trong lời bài hát
27.
Website nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet?
a)
https://vietnamnet.vn
b)
https://google.com
c)
https://www.24h.com.vn
d)
https://shopee.vn
28.
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm
a)
Corona
b)
Virus Corona
c)
"Virus Corona”
d)
“Virus”+”Corona”
29.
Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào?
a)
Covid-19
b)
Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A
c)
“Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A”
d)
Covid-19 + Địa phương A
30.
Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?
a)
gửi thư bằng bưu điện
b)
gửi thư bằng chim bồ câu
c)
gửi thư điện tử
d)
gửi thư bằng ngựa
31.
Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
a)
Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần
b)
Có thể bị virus, tin tặc tấn công
c)
Chỉ gửi được cho một người
d)
Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….
32.
Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?
a)
Mở ra đọc xem nội dung viết gì.
b)
Xoá thư khỏi hộp thư.
c)
Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.
d)
Gửi thư đó cho người khác
33.
Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ
a)
những người em biết và tin tưởng
b)
những người em không biết
c)
các trang web ngẫu nhiên
d)
những người có tên rõ ràng
34.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?
a)
Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa
b)
Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư
c)
Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết
d)
Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa
35.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.
b)
Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức
c)
Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn
d)
Chỉ mở tệp đình kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.
36.
Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử
b)
Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về
c)
Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau
d)
Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc
37.
Cách đăng nhập, đăng xuất thư điện tử: (1) Truy cập vào trang mail.google.com; (2) Hộp thư mở ra với danh sách các thư trong hộp thư đến; (3) Nháy chuột vào tên người gửi hoặc tiêu đề thư để mở thư; (4) Đăng nhập vào hộp thư; (5) Nháy chuột vào nút đăng xuất để ra khỏi hộp thư điện tử. Trình tự sắp xếp đúng là:
a)
(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (5)
b)
(1) -> (4) -> (2) -> (3) -> (5)
c)
(1) -> (2) -> (3) -> (5) -> (4)
d)
(1) -> (5) -> (4) -> (2) -> (3)
38.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
a)
www.nxbgd.vn
b)
thu_hoai.432@yahoo.com
c)
Hoangth&hotmail.com
d)
Hoa675439@gf@gmail.com
39.
Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:
a)
không được phép sử dụng gmail
b)
chỉ được sử dụng tài khoản của người thân
c)
cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ
d)
cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học
40.
Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?
a)
Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.
b)
Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.
c)
Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.
d)
Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.
41.
Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử cua bạn em
a)
thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó
b)
tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử
c)
sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet
d)
Gọi điện thoại cho bạn để hỏi
42.
Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
a)
Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;
b)
Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;
c)
Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;
d)
Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.
43.
Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
a)
Thu nhận thông tin
b)
Hiển thị thông tin
c)
Lưu trữ thông tin
d)
Xử lí thông tin
44.
Dãy bít là gì?
a)
Là dãy những kí hiệu 0 và 1
b)
Là âm thanh phát ra từ máy tính
c)
Là một dãy chỉ gồm chữ số 2
d)
Là dãy những chữ số từ 0 đến 9
45.
Một mạng máy tính gồm:
a)
Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
b)
Một số máy tính bàn
c)
Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau
d)
Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà
46.
Phát biểu sau nào sau đây là sai?
a)
Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ
b)
Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính
c)
Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
d)
Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.
47.
Theo em thì mạng máy tính gồm các thành phần chính nào
a)
Máy tính và thiết bị kết nối
b)
Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối
c)
Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
d)
Máy tính và phần mềm mạng
48.
Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?
a)
Một triệu byte
b)
Một nghìn byte
c)
Một tỉ byte
d)
Một nghìn tỉ byte
49.
khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
a)
Dung lượng nhớ
b)
Khối lượng nhớ
c)
Thể tích nhớ
d)
Năng lực nhớ
50.
Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
1KB xấp xỉ một nghìn byte
b)
Ổ đĩa cứng của các máy tính hiện nay chỉ có dung lượng từ 2GB đến 16GB
c)
Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất
d)
Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn số, hình ảnh, văn bản và âm thanh
51.
Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Vậy thẻ nhớ 16GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh?
a)
Khoảng dưới 1300 bước ảnh
b)
Khoảng 1420 bức ảnh
c)
Khoảng 1365 bức ảnh
d)
Khoảng 1356 bức ảnh
52.
Thông tin có thể giúp cho con người những gì?
a)
Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.
b)
Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.
c)
Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.
d)
Tất cả các khẳng định trên đều đúng.
53.
Nhân dịp đầu xuân, cả nhà Lan đi du xuân tại khu du lịch Tây Yên Tử. Sau khi đi xe để xe ở bãi đỗ xe máy (1) Lan đi thẳng đến bảng chỉ dẫn để đọc sơ đồ tổng thể khu du lịch. Sử dụng dữ kiện này để trả lời hai câu hỏi sau. Bảng chỉ dẫn là:
a)
vật mang tin
b)
hông tin
c)
dữ liệu
d)
vật mang tin, thông tin và dữ liệu
54.
Nhân dịp đầu xuân, cả nhà Lan đi du xuân tại khu du lịch Tây Yên Tử. Sau khi đi xe để xe ở bãi đỗ xe máy (1) Lan đi thẳng đến bảng chỉ dẫn để đọc sơ đồ tổng thể khu du lịch. Sử dụng dữ kiện này để trả lời câu hỏi sau: Theo bảng chỉ dẫn, Lan biết được từ vị trí mà mình đang đứng để đến được Nhà ga đi cáp treo (10) thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Lan nhận biết được gọi là:
a)
Vật mang tin
b)
thông tin
c)
dữ liệu
d)
vật mang tin, thông tin và dữ liệu
55.
Trước khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?
a)
Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không
b)
Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được
c)
Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì
d)
Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa
56.
“Khi đi du lịch, Nam gặp cảnh đẹp nên đã chụp lại rồi chia sẻ cho các bạn cùng xem”. Chọn đáp án sai:
a)
Thông tin là Nam nhận biết được cảnh đẹp
b)
Thông tin là Nam chụp ảnh và chia sẻ cho bạn cùng xem
c)
Dữ liệu là cảnh vật nơi Nam đến du lịch
d)
Dữ liệu là bức ảnh mà Nam chụp khi đi du lịch
57.
Khi đang tham gia giao thông trên đường, nhìn thấy đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ, Lan dùng lại trước vạch kẻ đường? Chọn đáp án đúng:
a)
Dữ liệu là đèn giao thông chuyển sang màu đỏ
b)
Dữ liệu là khi đèn đỏ Lan dừng xe trước vạch kẻ đường
c)
Đèn tín hiệu giao thông vừa là dữ liệu, vừa là thông tin
d)
Đèn tín hiệu giao thông là thông tin, Lan nhận biết và dừng lại là dữ liệu
58.
Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào bên dưới đây?
a)
Tiếng chim hót
b)
Đi học mang theo áo mưa
c)
Ăn sáng trước khi đến trường
d)
Hẹn bạn Hương cùng đi học
59.
Các hoạt động xử li thông tin gồm:
a)
Đầu vào, đầu ra.
b)
Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
c)
Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
d)
Mở bài, thân bài, kết luận.
60.
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “…..gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu nhận thông tin vào máy tính”
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Bộ nhớ
d)
Bộ xử lí
Reset
