Worksheetsacid 8
Total questions: 65
Worksheet time: 43mins
Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch acetic acid thì quỳ tím
không đổi màu.
chuyển vàng.
chuyển xanh.
chuyển đỏ.
Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng
Quỳ tím
Dung dịch KOH
Dung dịch BaCl2
Dung dịch phenolphtalein
Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:
I và II
I và IV
II, III và IV
I, III và IV
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa màu gì?
màu xanh
màu đỏ
màu trắng
màu vàng
màu tím
Có phản ứng sau:
.............. + H2SO4 ----> H2 + .............
Em hãy chọn chất thỏa mãn phương trình trên.
BaO
Ba
Ba(NO3)2
Ba(NO3)2
Có 2 lọ dung dịch không dán nhãn lần lượt đựng các chất sau: ZnCl2, BaCl2. Em hãy chọn duy nhất một thuốc thử để phân biệt hai dung dịch trên.
NaCl
CaCl2
H2SO4
KCl
Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sủi bọt khí khi trộn các chất vào nhau?
Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4
Dung dịch HCl với oxit ZnO
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch axit HCl
Dung dịch NaOH với Oxit CO2
Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau?
HCl loãng với Cu
H2SO4 loãng với Cu
HCl loãng với Zn
H2SO4 loãng với Ag
Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xẩy ra là:
Có khí thoát ra
CuO tan ra
CuO tan dần, dung dịch chuyển màu xanh
Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển màu xanh
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → Y + CO2 + H2O
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là
Ag
Fe
Zn
Al
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Chọn chất (?) phù hợp:
K2O + ? -> K2SO4
SO2
SO3
H2SO3
H2SO4
Sulfuric acid đậm đặc có tác dụng hút ẩm rất tốt. vì vậy nó được dùng làm khô các khí bị lẩn hơi nước. Trong các khí sau, khí nào không được làm khô bởi H2SO4 đậm đặc?
CO2
NH3
O2
H2
Nguyên liệu dùng để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là:
SO3
SO2
FeS2
H2SO3
Chất khí nào là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?
CO2
SO2
N2
O2
Để pha loãng acid H2SO4 đậm đặc, em tiến hành như thế nào?
Đổ thật nhanh acid vào nước
Đổ thật nhanh nước vào acid
Đổ từ từ nước vào acid và khuấy đều
Đổ từ từ acid vào nước và khuấy đều
Câu 1: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Câu 4: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Câu 6: Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
A. CO2.
B. SO2.
C. SO3.
D. H2S.
Câu 8: Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:
A. Sản xuất sơn.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Sản xuất phân bón.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 9: Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Câu 10: Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Acetic acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Tên gọi của H2SO3 là
(a)
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Nước muối
Giấm ăn
Nước chanh
Nước ép quả khế
Hóa trị của gốc acid trong acid H2S là
I
II
III
IV
Hóa trị của gốc acid trong acid HCl là
I
II
III
IV
Hóa trị của gốc acid trong acid HNO3 là
I
II
III
IV
Hóa trị của gốc acid trong acid H2SO4 là
I
II
III
IV
Trong phản ứng giữa acid với kim loại, ta thường thu được
muối và acid
acid và khí Hydrogen
muối và khí Hydrogen
kim loại và muối
Sulfuric acid
H2SO4
HCl
CH3COOH
H2CO3
Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl.
HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH.
Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.
HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và H2O
Fe2(SO4)3 và H2O
Công thức hóa học của acid có gốc acid (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:
HS2; H3PO4.
H2S; H(PO4)3.
H2S; H3PO4.
HS; HPO4.
Tên gọi HNO3
(a)
Tên gọi của H2CO3
(a)
Tên gọi của HBr
(a)
Sản phẩm tạo thành khi cho Zinc tác dụng với Hydrochloric acid là
ZnCl và H2
ZnCl2 và H2
FeCl2 và H2
MgCl2 và H2
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag.
Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... --> K2SO4 + H2O
A. KOH + H2SO4 -> K2SO4 + H2O.
B. 2KOH + SO4 --> K2SO4 + 2H2O.
C. 2KOH + H2SO4 --> K2SO4 + 2H2O.
D. KOH + SO4 --> K2SO4 + H2O.
NaOH + HCl -> .....+ H2O
NaCl
NaOH
Na2Cl
Cl2
Chọn chất (?) phù hợp:
Al + ? -> AlCl3 + H2
Cl2
H2O
HCl
HClO
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng
Biến thiên enthalpy
Số oxi hóa
Phản ứng một chiều
Câu 1: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là
A. Chất xúc tác.
B. Chất trung gian.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất tham gia.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Phương trình đúng của phản ứng HCl tác dụng với Mg là:
HCl + Mg → H₂O + MgCl
HCl + Mg → MgCl₂ + H₂↑
HCl + Mg → Mg + Cl₂
HCl + Mg → MgO + H₂
Phản ứng giữa H₂SO₄ và Zn tạo ra khí gì?
O₂
H₂
CO₂
Cl₂
Acid là chất khi tan trong nước tạo ra ion nào?
OH⁻
H⁺
Na⁺
Cl⁻
Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?
Mg+2HCl→MgCl2+H2↑
Mg+H2SO4→MgSO4+H2↑
Fe+H2SO4→FeSO4+H2↑
Fe+2HCl→FeCl2+H2↑
Chất nào sau đây tác dụng với hydrochloric acid sinh ra khí H2?
Mg(OH)2
FeO
CaCO3.
Fe
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
Chất nào sau đây không phải là acid?
NaCl.
HNO3
HCl
H2SO4.
Hydrochloric acid đều tác dụng được với các kim loại trong dãy nào sau đây?
Al, Cu, Zn, Fe
Al, Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg, Cu
Al, Fe, Mg, Zn
Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sủi bọt khí khi trộn các chất vào nhau?
Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4
Dung dịch HCl với oxit ZnO
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch axit HCl
Dung dịch NaOH với Oxit CO2
cho NaOH, Cu, Zn và CuO, có bao nhiêu chất phản ứng được với dd HCl
2
3
4
5
cho các chất: H2O, K2O, SO2, HCl có bao nhiêu cặp chất pu được với nhau?
2
1
3
4
Al(OH)3 + H2SO4 thu được sản phẩm là
Al2(SO4)3
Al2(SO4)3 + H2
không phản ứng
Al2(SO4)3 + H2O
Al(OH)3 + H2SO4 thu được sản phẩm là
Al2(SO4)3
Al2(SO4)3 + H2
không phản ứng
Al2(SO4)3 + H2O
khi cho HCl tác dụng với Fe2O3 thu được muối nào
FeCl2
FeCl
FeCl3
FeCl2 và FeCl3
CuO + HCl --> A + H2O. A là chất nào sau đây
CuCl2
Cu(OH)2
Cu
không phản ứng
các kim loại nào sau đây không phản ứng với acid H2SO4 loãng
Cu và Al
Cu, Ag và Au
Cu và Mg
Cu, Ag và Fe
