wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 1 Hóa 8 GKI 22.23

Total questions: 64

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nhân vật có thể tạo trong các vật thể sau?

a)

Cây cối

b)

Máy tính

c)

Sổ tay

d)

River Line

e)

Phone

2.

"Cây bạch đàn có nhiều cellulose (chất xơ), dùng để sản xuất giấy" . Sinh vật tự nhiên trong câu nói là:

a)

Đàn bạch cây thân

b)

Cellulose (chất xơ)

c)

Giấy

3.

"Giấy bạc" dùng để nướng đồ ăn, giữ ấm cho đồ ăn được làm bằng chất gì?

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Canxi

4.

Để xác định tính chất của chất, ta có thể:

a)

Quan Sát

b)

Dùng thước đo, dụng cụ đo

c)

Làm thí nghiệm

d)

Cả 3 ý kiến trên

5.

Cách hợp lí để tách muối từ biển là:

a)

Dùng phễu lọc

b)

Chưng cất

c)

Bay hơi (cô cạn)

d)

Không thể

6.

Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,3 0 và nước sôi ở 100 0 C. Muốn tách rượu từ hỗn hợp nước và rượu , ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Lọc

b)

Bay hơi

c)

Chưng cất giữ nhiệt độ khoảng 80 0

d)

Không tách được

7.

Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị II của Fe

a)

Fe2O3

b)

FeO 

c)

FeCl3 

d)

Fe(OH)3

8.

Công thức hóa học tạo bởi Ba và SO4

a)

  Ba3SO4

b)

Ba2SO4   

c)

Ba2(SO4)2

d)

BaSO4  

9.

Công thức hóa học sai:

a)

MgNO3

b)

MgCO3  

c)

MgSO4    

d)

Mg(OH)2

10.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích (-) là

a)

Electron

b)

Nơtron 

c)

Proton

d)

Proton và electron

11.

Chất tinh khiết là

a)

Chất không lẫn bất kì chất nào khác

b)

Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau

c)

Gồm hai chất rắn trộn lẫn với nhau

d)

Gồm các chất lỏng trộn lẫn với nhau

12.

Bao nhiêu nguyên tử Lưu huỳnh để có cùng khối lượng bằng 2 nguyên tử Oxi

(S = 32 , O=16 đvC)  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Khí cacbonic ( CO2 ) được tạo nên từ 2 nguyên tố C và O. Vậy khí cacbonic là:

a)

Đơn chất 

b)

Hỗn hợp  

c)

Hợp chất  

d)

Chất lỏng

14.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Số khối của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

16

d)

17

15.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

16.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

98 X

b)

178 X

c)

817 X

d)

89 X

17.

Nguyên tử 3919K có tổng số proton, electron và neutron lần l­ượt là

a)

19, 20, 39. 

b)

19, 20, 19.

c)

20, 19, 39.

d)

19, 19, 20.

18.

hạt nhân được cấu tạo từ những loại hạt nào

a)

proton, electron,nơtron

b)

proton,notron

c)

notron,electron

d)

proton, electron

19.

Dựa vào đâu để phân biệt đơn chất và hợp chất?

a)

Số lượng nguyên tử

b)

số lượng nguyên tử khác loại

c)

kích thước phân tử

d)

màu sắc của chất

20.

Cách viết Ba có ý nghĩa gì?

A. Chỉ nguyên tố hóa học Bari          B. 1 nguyên tử Ba

C. Cả A và B đều đúng                       D. Cả A và C đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số..........với nhau bằng liên kết hóa học và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

a)

phân tử gắt kết với nhau

b)

nguyên tử gắn kết với nhau

c)

chất gắn kết với nhau

d)

hình ảnh gắn kết

22.

Potassium có kí hiệu hóa học là:

a)

P

b)

Al

c)

B

d)

K

23.

Hạt đặc trưng cho nguyên tố hóa học là

a)

Nơtron

b)

Electron

c)

Proton và hạt electron

d)

Proton

24.

Dãy vật thể nhân tạo :

  

a)

Không khí, trái đất

b)

Cây viết, mặt trời

c)

Bóng đèn điện, sách vở

d)

Thác nước, mỏ vàng

25.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 10, số hạt mang điện tích âm là 3, hạt không mang điện là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Hợp chất có CTHH H3XO4 có PTK là 98 đvC. Vậy X là:

a)

C

b)

S

c)

P

d)

N

27.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

12+

c)

11+

d)

11

28.

Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:

a)

5 nguyên tử Helium

b)

5 nguyên tố hydrogen

c)

5 nguyên tử hydrogen

d)

5 nguyên tố helium

29.

Chất trong hình thuộc loại

a)

đơn chất

b)

hợp chất

30.

Cho các chất sau đâu là đơn chất, hợp chất, phân tử : O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2

a)

A. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

     Đơn chất: O, Ca

     Phân tử: H2, Cl2

b)

B. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

     Đơn chất: H2, Cl2

     Phân tử: O, Ca

c)

C. Hợp chất; CH4, Ca

     Đơn chất: H2

     Phân tử: Ca

d)

D. Hợp chất:P2O5

     Đơn chất: O

     Phân tử: Cl2

31.

Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

A. 2H2.

b)

B. 2H.

c)

C. 4H2.

d)

D. 4H.

32.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Ba phân tử Oxi

a)

3 O2

b)

2 O3

c)

3 O

d)

O3

33.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

34.

Một hợp chất mà phân tử gồm 2 nguyên tử X và 1 nguyên tử O, biết phân tử khối là 62đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg

b)

Ca

c)

K

d)

Na

35.

Hóa trị của C trong hợp chất CH4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

36.

Hóa trị của Zn trong hợp chất ZnO là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

37.
Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là:
a)
XY
b)
X2Y
c)
XY2
d)
X2Y3
38.

Cho Ba hóa trị II, nhóm PO4 hóa trị III, CTHH đúng của Ba và PO4

a)

Ba3PO4

b)

BaPO4

c)

Ba2(PO4)3

d)

Ba3(PO4)2

39.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

40.

Phân tử khối của hợp chất được tạo bới Mg và NO3

(Mg=24, N=14, O=16)

a)

148 đvC

b)

54 đvC

c)

86 đvC

d)

134 đvC

41.

Trong hợp chất FeO, Fe mang hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

42.

Công thức hóa học tạo bởi Ba và SO4

a)

BaSO4

b)

Ba2SO4

c)

Ba2(SO4)2

d)

Ba3SO4

43.

Công thức hóa học sai

a)

AgNO3

b)

MgCO3

c)

K3PO4

d)

NaSO3

44.

vì sao khối lượng của nguyên tử cũng chính là khối lượng của hạt nhân(bằng tổng khối lượng của hạt proton+ nơtron)

a)

vì hạt e mang điện tích âm nên không được tính

b)

vì hạt proton mang điện tích dương nên có khối lượng lớn hơn hạt electron

c)

do hạt e có khối lượng rất nhỏ nên không tính

d)

nguyên tử không có khối lượng

45.

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu được gọi là

a)

hiện tượng vật lí

b)

hiện tượng hóa học

46.

Bỏ quả trứng vào cốc có chứa giấm ăn thấy có sủi bọt ở vỏ trứng (hình ảnh). Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết có sự biến đổi hóa học?

a)

Trứng đổi màu.

b)

Cốc tỏa nhiệt, nóng.

c)

Có sủi bọt khí.

d)

Có ánh lửa cháy sáng.

47.

Quá trình hơi nước chuyển thành giọt sương vào mỗi sáng ngày đông được gọi là

a)

sự bay hơi.

b)

sự ngưng tụ.

c)

sự đông đặc.

d)

sự nóng chảy.

48.

"Để rượu lâu ngày ngoài không khí bị lên men và chuyển thành giấm chua." Đây là hiện tượng ...........?

a)

HT vật lý

b)

HT hóa học

49.

Những quá trình nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Chặt củi thành các mảnh nhỏ.

c)

Bột lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (mùi hắc).

d)

Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

50.

Khi đun nóng đường, ta thấy:

(1) có hơi nước tạo thành.

(2) đường chuyển thành màu đen (than).

(3) than không tan trong nước.

Dấu hiệu nào để xác định có phản ứng hóa học xảy ra?

A. 1 và 2.

B. 1 và 3.

C. 2 và 3.

D. 1; 2 và 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Dấu hiệu của phản ứng hóa học

a)

thay đổi màu sắc

b)

tạo chất bay hơi hoặc chất kết tủa

c)

tỏa nhiệt hoặc phát sáng

d)

Tất cả đáp án

52.

Trong phản ứng sau chất nào là sản phẩm?

Axit clohidric + kali cacbonat → kali clorua + cacbon đioxit + nước

a)

Axit clohidric, kali clorua

b)

Kali clorua, cacbon đioxit

c)

Cacbon đioxit, nước

d)

Kali clorua, cacbon đioxit, nước

53.

Khi nung đá vôi (anxi cacbonat) ở nhiệt độ cao người ta thu được các sản phẩm là cacbon đioxit và canxi oxit. Chọn phương trình chữ đúng với phản ứng trên?

a)

Canxi oxit + Cacbon đioxit → Canxi cacbonat

b)

Canxi oxit → Canxi cacbonat + Cacbon đioxit

c)

Canxi cacbonat → Canxi oxit + Cacbon đioxit

d)

Canxi cacbonat + Canxi oxit → Cacbon đioxit

54.

Phân tử M2O nặng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:

Gợi ý : M2O/H2 = (2M + 16)/2 = 47

a)

23

b)

39

c)

40

d)

24

55.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Phương trình chữ của phản ứng hóa học trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

d)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

56.

Trong không khí, sắt (Fe) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành oxit sắt từ (Fe3O4).

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng giữa các chất là

a)

mFe - mO2 = mFe3O4

b)

mFe = mO2 + mFe3O4

c)

mFe + mO2 = mFe3O4

d)

mO2 = mFe + mFe3O4

57.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

58.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

59.

Lưu huỳnh + khí oxi  \rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

60.

Làm thế nào để biết có phản ứng xảy ra?

a)

Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành

b)

Dựa vào mùi của sản phẩm

c)

Dựa vào màu của sản phẩm

d)

Dựa vào  sự tỏa nhiệt

61.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất càng nhỏ thì phản ứng xảy ra càng dễ.

b)

Phản ứng hóa học nào cũng phải cần chất xúc tác.

c)

Có phản ứng hóa học phải đun liên tục suốt thời gian phản ứng.

d)

Phản ứng hóa học nào cũng cần phải đun nóng để khơi mào phản ứng.

62.

Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là

a)

chất sinh ra

b)

sản phẩm

c)

chất phản ứng

d)

tất cả sản phẩm

63.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí ?

a)

A. Về mùa hè thức ăn thường bị thiu.

b)

B. Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét

c)

C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

d)

D. Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ

64.

Phản ứng hóa học là quá trình

a)

A. Biến đổi trạng thái tồn tại của chất(rắn, lỏng, khí)

b)

B. Biến đổi chất này thành chất khác.

c)

C. Chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

d)

D. Không có sự biến đổi.