wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Hóa học 8

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do:

a)

A. rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được

b)

B. rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

c)

C. rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi

d)

D. rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được

2.

Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, người ta thường:


a)

A. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên

b)

B. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống

c)

C. Kẹp ở giữa ống nghiệm

d)

D. Kẹp ở bất kì vị trí nào

3.

Muốn thu khí NH3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

a)

A. Để đứng bình

b)

B. Đặt úp ngược bình

c)

C. Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình

d)

D. Cách nào cũng được

4.

Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là hợp chất nào trong số các hợp chất sau:

a)

A. FeO

b)

B. Fe2O3

c)

C. Fe3O4

d)

D.FeS

5.

Phân tích một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất M có thể là:

a)

A. SO2

b)

B. SO3

c)

C. SO4

d)

D. S23

6.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

A. Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

B. Giàu oxi và dễ phân huỷ ở nhiệt độ cao

c)

C. Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

D. Không độc hại

7.

Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C với O là: mc: mo= 3:8. X có công thức phân tử là công thức nào sau đây:

a)

A. CO

b)

B. CO2

c)

C. CO3

d)

D. A, B, C đều sai

8.

Oxit chứa 20% oxi về khối lượng và trong một oxit nguyên tố chưa biết có hoá trị II. Oxit có công thức hoá học là:

a)

A. MgO

b)

B.ZnO

c)

C. FeO

d)

D. CuO

9.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a)

Prôton và electron

b)

Nơtron và electron

c)

Prôton và nơtron

d)

Prôton, nơtron và electron

10.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

11.

Phải lấy bao nhiêu gam kim loại sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh?

a)

29 gam

b)

28 gam

c)

28,5 gam

d)

56 gam

12.

Khi thổi hơi thở nhẹ vào ống nghiệm đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là:

a)

sủi bọt khí

b)

nước vôi trong bị đục

c)

nước vôi trong vẫn trong suốt

d)

nước vôi trong chuyển sang màu hồng

13.

Phương trình hóa học dùng để biểu diễn ngắn gọn:

a)

một phân tử

b)

kí hiệu hóa học

c)

công thức hóa học

d)

phản ứng hóa học

14.

Hỗn hợp khí hidro và oxi theo tỉ lệ thể tích nào là hỗn hợp nổ ?

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 1

d)

2 : 2

15.

Cho các kim loại kẽm, nhôm; sắt lần lượt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng. Cho cùng một khối lượng các kim loại trên tác dụng hết với axit dư thì kim loại nào cho nhiều khí H2 nhất?

a)

Các kim loại cho lượng hidro bằng nhau.

b)

Kẽm

c)

Nhôm

d)

Sắt

16.

Dẫn luồng khí H2 (dư) đi qua ống đựng hỗn hợp gồm có 3,2 gam CuO và 2,23 gam PbO ở nhiệt độ cao.


Tính khối lượng hỗn hợp kim loại thu được.

a)

2,56 gam

b)

4,63 gam

c)

2,07 gam

d)

3,64 gam

17.

Hòa tan chất nào sau đây vào nước thu được dung dịch bazơ ?

a)

Fe2O3Fe_2O_3

b)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3

c)

Na2ONa_2O

d)

P2 O5P_2\ O_5

18.

Có các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng thế ?

a)

    SO2  +  H2O   H2SO3\ \ SO_2\ \ +\ \ H_2O\ \rightarrow\ \ H_2SO_3  

b)

 CaO  +  H2O    Ca(OH)2 CaO\ \ +\ \ H_2O\ \ \ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2\   

c)

 P2O5    +   3H2O     2H3PO4P_2O_5\ \ \ \ +\ \ \ 3H_2O\ \ \ \rightarrow\ \ 2H_3PO_4  

d)

 Fe   +   CuSO4    FeSO4   +  CuFe\ \ \ +\ \ \ CuSO_4\ \ \rightarrow\ \ FeSO_4\ \ \ +\ \ Cu  

19.

Cho thanh Zn ngâm vào dung dịch axit clohidric thấy có khí bay lên. Xác định khí đó

a)

Cl2

b)

H2O

c)

NH3

d)

H2

20.

Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Fe, Zn, Li, Sn

b)

K, Na, Ca, Ba

c)

Cu, Pb, Rb, Ag

d)

Al, Hg, Cs, Sr

21.

Xét các phát biểu:

1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.

2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.

3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.

4. Hiđro tan rất ít trong nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Có 3 lọ bị mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 lọ trên dễ dàng nhất?

a)

Hơi thở.

b)

Que đóm

c)

Que đóm đang cháy

d)

Nước vôi trong

23.

Đáp án nào sau đây chứa toàn các muối:

a)

MgCl2, CaSO4

b)

HBr, KOH

c)

NaOH, Cu(OH)2

d)

HCl, H3PO4

24.

Cho phương trình hóa học sau: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O. Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

25.

Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số hạt proton của nguyên tử nguyên tố X là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

26.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử O2 để có 1,8.1023 phân tử O2?

a)

0,15 mol

b)

0,2 mol

c)

0,25 mol

d)

0,3 mol

27.

Đốt cháy hết 2,4 gam cacbon trong không khí. Thể tích không khí (thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí) ở đktc cần dùng là:

a)

11,2 lít

b)

13,44 lít

c)

16,8 lít

d)

22,4 lít

28.

Chất khí A có tỷ khối so với không khí là dA/KK = 1,52. CTHH của khí A là:

a)

O2

b)

CO2

c)

NO2

d)

SO2

29.

Khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiện tượng 'hiệu ứng nhà kính'?

a)

CO

b)

CO2

c)

NO2

d)

CH4

30.

Khí hiđro được dùng để nạp vào khí cầu vì

a)

khí hiđro là đơn chất.

b)

khí hiđro là khí nhẹ nhất.

c)

khí hiđro cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

khí hiđro có tính khử.

31.

Khí hiđro là nhiên liệu sạch, không gây ô nhiễm môi trường bởi vì khi cháy:

a)

khí hiđro tạo ra khói.

b)

khí hiđro tạo ra nước và cacbon đioxit.

c)

khí hiđro có ngọn lửa màu vàng.

d)

khí hiđro chỉ tạo ra nước.

32.

Khử 48 gam đồng(II) oxit cần ít nhất V lít khí hiđro ( ở đktc). Trị số của V là

(Biết nguyên tử khối: Cu = 64; O = 16; H = 1).

a)

16,8

b)

13,44

c)

67,2

d)

22,4

33.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e,19n); Y (20p,20e,20n); Z (17p,17e,18n); T (19p,19e, 20n). Trong đó, có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

34.

Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử nhôm là

a)

5,342 . 10-23 g.

b)

6,023 . 10-23 g.

c)

3,990 . 10-23 g.

d)

4,482 . 10-23 g.

35.

Phenolphtalein là chất để nhận biết

a)

Bazơ

b)

Acid

c)

Giấm

d)

Chanh

36.

Khi vôi sống (CaO) gặp nước, chuyện gì sẽ xảy ra?

a)

Phản ứng mãnh liệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Tạo thành Ca(OH)2

d)

Cả 3 câu đều đúng

37.

Cho hidro khử 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3, trong đó oxit của đồng chiếm 25%. Tổng thể tích hidro đã tham gia phản ứng là ... lít ở đktc.

(a)  

38.

Trong x gam quặng sắt hematit có chứa 5,6g Fe. Khối lượng Fe2O3 có trong quặng đó là:

a)

6g

b)

7g

c)

8g

d)

9g

39.

Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?

a)

CuO

b)

ZnO

c)

PbO

d)

MgO

40.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí ?

a)

Về mùa hè thức ăn thường bị thiu.

b)

Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét.

c)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

d)

Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ.

41.

Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc sau đó nến lỏng chuyển thành hơi, hơi nến cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước. Giai đoạn nào là hiện tượng hóa học?

a)

Nến chảy lỏng.

b)

Nến lỏng thấm vào bấc.

c)

Nến lỏng chuyển thành hơi.

d)

Hơi nến cháy tạo thành khí cacbonic và hơi nước.

42.

Bản chất của phản ứng hóa học là chỉ diễn ra sự thay đổi nào sau đây?

a)

Số nguyên tử.

b)

Số nguyên tố.

c)

Liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Nguyên tử khối

43.

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất được bảo toàn vì:

a)

số lượng các nguyên tử thay đổi.

b)

số lượng các phân tử không đổi.

c)

số lượng các nguyên tử không đổi.

d)

số lượng các chất không đổi.

44.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

45.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

46.

Một vật bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian do phản ứng hóa học với khí oxi nên có hiện tượng bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật sau khi gỉ thay đổi thế nào so với khối lượng của vật ban đầu?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng hoặc giảm.

47.

Đốt nóng vừa đủ hỗn hợp gồm có 32 gam bột lưu huỳnh và 56 gam bột sắt trong bình kín thu được x gam sắt(II) sunfua (FeS). Giá trị của x là

a)

44

b)

88

c)

56

d)

32

48.

Điền vào chỗ trống: Mol là lượng chất có chứa ...... nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

a)

6. 1023

b)

10. 623

c)

10. 622

d)

6. 1022

49.

Trong hạt nhân nguyên tử, notron

a)

mang điện tích dương.

b)

mang điện tích âm.

c)

vừa mang điện tích dương, vừa mang điện tích âm.

d)

không mang điện tích.

50.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Phần lớn tăng.

b)

Phần lớn giảm.

c)

Đều tăng.

d)

Đều giảm.

51.

Câu 10: Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

a)

A. CaCO3 -> CaO + CO2.

b)

B. S + O2 -> SO2.

c)

C. Na2O + H2O -> 2NaOH.

d)

D. Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2NaCl.

52.

Đốt hỗn hợp gồm 10 ml khí H2 và 10 ml khí O2. Khí nào còn dư sau phản ứng? Dư bao nhiêu ml?

a)

H2 dư 5 ml

b)

O2 dư 5ml

c)

2 Khí vừa hết

d)

Không xác định được

53.

Cho 112g Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 254g muối sắt (II) clorua FeCl2 và 4 g khí hiđro H2.

Khối lượng axit HCl đã tham gia phản ứng là:

a)

146g

b)

156g

c)

78g

d)

200g

54.

Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 102. Nguyên tử khối của M là:

a)

24

b)

27

c)

56

d)

64

55.

Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sua đây?

a)

Chỉ dùng nước

b)

Chỉ dùng dung dịch kiềm

c)

Chỉ dùng axit

d)

Dùng nước và giấy quì

56.

Điều kiện để dập tắt đám cháy là:

a)

Cách ly chất cháy với oxi

b)

Giảm cung cấp oxi cho sự cháy

c)

Thổi từ từ khí oxi vào đám cháy

d)

A. Hạ nhiệt độ chất cháy và cách ly chất cháy với oxi

57.

Đốt cháy hoàn toàn V(l) khí HidroCacbon CxHy thu được 6,72 l khí CO2 và 7,2 g H2O. Tìm CTPT của HidroCacbon, biết hidroCacbon này có tỉ khối so với heli bằng, các khí đo ở đktc

a)

C3H8

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C3H4

58.

Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ:

a)

chuyển màu đỏ

b)

mất màu

c)

chuyển màu xanh

d)

chuyển màu vàng

59.

Khí CO thường được dùng làm chất đốt trong công nghiệp. Một loại khí CO có lẫn tạp chất CO2, SO2. Hoá chất rẻ tiền nào sau đây có thể loại bỏ những tạp chất trên ra khỏi CO?

a)

H2O cất

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch xút

d)

dung dịch nước vôi trong

60.

Hai chất khí khác nhau có cùng 1 mol, được đo ở cùng điều kiên nhiệt độ và áp suất như nhau thì thể tích của hai chất khí này như thế nào?

a)

bằng nhau

b)

bằng nhau và bằng 22,4 lít

c)

khác nhau

d)

không thể xác định được

61.

Cho các oxit sau: FeO, P2O5, Na2O, SO3, Al2O3, CO2,MgO. SO2,

Câu trả lời đúng là:

a)

Các oxit axit: FeO, Na2O, SO3,P2O5

b)

Các oxit bazơ: SO3, Al2O3, MgO. CO2

c)

Các oxit bazơ: Na2O, SO3, Al2O3,CO2

d)

Các oxit axit: SO3, SO2, CO2, P2O5

62.

Nung 10 kg CaCO3 ở 9000C người ta thu được m (kg) vôi sống (CaO) và 4,4 kg khí cacbon đi oxit (CO2). Giá trị của m là

a)

5,6 kg

b)

6,6 kg

c)

4,6 kg

d)

6,5 kg

63.

Cho sơ đồ phản ứng sau:


FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O

Với x khác y thì giá trị thích hợp của x và y là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

1 và 3

d)

3 và 4

64.

Đốt cháy hết 2,4 gam cacbon trong không khí. Thể tích không khí (thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí) ở đktc cần dùng là:

a)

11,2 lít

b)

13,44 lít

c)

16,8 lít

d)

22,4 lít

65.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

a)

H3PO4, HNO3, HCl, H2SO4

b)

H3PO4, NaCl, Na2O, NaOH

c)

NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

d)

AgNO3, NaHCO3, HgO, BaO