NEW
Font size
Worksheetsoxide hóa 8
Total questions: 55
Worksheet time: 2hrs 45mins
Trong các chất: KCl, CaO, HNO3, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là
1
2
3
4
Oxide acid có đặc điểm là
tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
chỉ tác dụng được với muối.
Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây ?
CO2.
CO.
C2O.
H2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH ?
Na2O.
CaO.
SO2.
Fe2O3.
Oxide base có đặc điểm là
tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
chỉ tác dụng được với muối.
Chất nào sau đây là oxide base ?
CO2.
BaO.
SO3.
Ba(OH)2.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
Fe2O3.
NaCl.
CO2.
HNO3.
Oxide lưỡng tính có đặc điểm là
tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
vừa tác dụng với dung dịch base và vừa tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
chỉ tác dụng được với muối.
Trong các oxide: CaO, HCl, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O, số lượng oxide base là
3
4
5
6
Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
1
2
3
4
Câu 1: Vôi sống là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?
BaO
CaO
BaCO3
CaCO3
Câu 2: Công thức hóa học của iron (III) oxide là
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Fe3O2
Câu 3: Công thức SO2 còn có tên gọi nào sau đây?
Khí sunfate
Khí carbonic
Khí sulfur trioxide
Khí sulfur dioxide
Câu 4: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
O2
CO2
N2
H2
Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?
CuO
CO2
N2
P2O5
Câu 6: Dãy chất sau đây chỉ gồm oxide
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
Câu 7: Dãy gồm các oxide acid là
CO2, SO3, Na2O, NO2.
H2O, CO, NO, Al2O3
SO2, P2O5, CO2, SO3
CO2, SO2, NO, P2O5
Câu 8: Dãy chất gồm các oxide base
CaO, CO2, K2O, Na2O.
CuO, NO, MgO, CaO
CuO, CaO, MgO, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, ZnO
Câu 9. Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng
HCl
NaOH
HNO3
Quỳ tím ẩm
câu 10. Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7 ?
CO2
SO2
CaO
P2O5
CaO là oxide:
Oxide acid
Oxit base
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Thành phần của oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào dưới đây?
Oxygen
Halogen
Hyđrogen
Sulfur
Oxide nào dưới đây là oxit axit?
K2O
Cu2O
CuO
CO2
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
Tác dụng với acid
Tác dụng với base
Tác dụng với oxide acid
Tác dụng với muối
Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7 ?
CO2
SO2
CaO
P2O5
Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?
CaO
SO3
CO2
CO
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?
P2O5
CO2
N2
CuO
Công thức SO2 còn có tên gọi nào sau đây?
Khí sunfate
Khí carbonic
Khí sulfur trioxide
Khí sulfur dioxide
Công thức hóa học của iron (III) oxide là
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Fe3O2
Cho các oxide sau: FeO, SO3, Al2O3, MgO, CO2, P2O5, CaO.
Có bao nhiêu oxide kim loại?
2
3
4
5
Cho các oxide sau: FeO, SO3, Al2O3, MgO, CO2, P2O5, CaO.
Có bao nhiêu oxide phản ứng với dung dịch HCl?
1
2
3
4
Dãy oxide nào dưới đây, các oxide đều tác dụng với H2SO4
FeO, Al2O3, MgO, CO2
SO3, CO2, P2O5, N2O
FeO, Al2O3, MgO, ZnO
Fe2O3, SO3, Al2O3, MgO
Oxide Fe2O3 có tên gọi là
Diiron trioxide
Iron trioxide
Iron (III) oxide
Iron (III) dioxide
Oxide P2O5 có tên gọi là:
phospho dioxide
phospho (V) oxide
diphospho pentaoxide
phospho pentaoxide
Cho các oxide: FeO, SO3, Al2O3, MgO, CO2, P2O5, ZnO, CO, N2O
Có bao nhiêu oxide phản ứng với dung dịch H2SO4?
2
4
6
8
Cho các oxide: FeO, SO3, Al2O3, MgO, CO2, P2O5, ZnO, CO, N2O.
Có bao nhiêu oxide tác dụng với dung dịch kiềm?
1
3
5
7
Cho X tác dụng với H2O thu được dung dịch có pH<7.
Dãy chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
SO3, CO2, NO2
SO3, CO, NO
ZnO, SO2, Na2O
Na2O, K2O, BaO
Cho X tác dụng với H2O thu được dung dịch có pH>7.
Dãy chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
Na2O, N2O, ZnO
ZnO, Al2O3, K2O
BaO, CaO, Na2O
SO2, CO2, NO2
Cho dãy các chất: FeO, SO3, Al2O3, MgO, CO, P2O5, NO, ZnO
Có bao nhiêu oxide là oxide acid?
1
2
3
4
Vôi sống là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?
BaO
CaO
K2O
Na2O
Công thức SO3 còn có tên gọi nào sau đây?
Khí sunfate
Khí carbonic
Khí sulfur trioxide
Khí sulfur dioxide
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?
P2O5
SO2
N2 O5
MgO
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước?
FeO
SO3
O2
CuO
Câu 9: Nêu hiện tượng: Dẫn khí SO2, từ từ qua dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) dư.
Xuất hiện chất rắn màu đen
Nước vôi trong vẩn đục
Dung dịch không màu chuyển sang màu xanh
Không có hiện tượng
Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?
Acid
Muối
Base
Oxide
Tên gọi sulfur trioxide ứng với công thức nào sau đây?
CO2
SO2
CO
SO3
Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? --> CaCO3 + H2O
Biết ở vị trí dấu "?" là một oxide, đó là chất nào sau đây?
H2CO3
SO2
CO
CO2
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxit axit?
Oxit axit thường tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxi.
Oxit axit thường tạo bởi một kim loại với nguyên tố oxi
Oxit axit thường tạo bởi một hợp chất với nguyên tố oxi
Oxit axit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ tương ứng
Oxit nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
MgO
SO2
CO2
CO
Oxide bắt buộc phải có nguyên tố nào sau đây?
Oxygen
Nitrogen
Magnesium
Hydrogen
Oxide base là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Copper (II) oxide tác dụng được với:
Nước, sản phẩm là acid
Base, sản phẩm là muối và nước.
Nước, sản phẩm là base
Acid, sản phẩm là muối và nước
Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?
CO: carbon (II) oxide
CuO: Copper (II) oxide
Fe2O3: Iron (II) oxide
CaO: Calcium trioxide
Oxide CaO được tạo ra từ cách đúng nào sau đây:
Ca(OH)2 --> CaO + H2O.
Ca + H2O --> CaO + H2
2Ca + O2 --> 2CaO
Ca(HCO3)2 --> CaO + 2CO2 + H2O
