wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì môn hóa 10 2022-2023

Total questions: 61

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và neutron

b)

Electron và proton

c)

Neutron và proton

d)

Electron, neutron và proton

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

Neutron và proton

b)

Electron, neutron và proton

c)

Electron và proton

d)

Electron và neutron

3.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

 electron

b)

electron và neutron

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

4.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn

b)

hình số 8 nổi

c)

hình bầu dục

d)

hình cầu

5.

Orbital p có dạng

a)

hình tròn

b)

 hình cầu

c)

hình bầu dục

d)

hình số 8 nổi

6.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f  lần lượt là:

a)

2, 6, 8, 18

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 10, 14

7.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

18

d)

9

9.

Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f

b)

s, p, f, d

c)

f, d, p, s

d)

s, p, d, f

11.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

12.

Phân lớp 4f có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

10

d)

14

13.

Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?

a)

4p6

b)

4d5

c)

4f4

d)

4s2

14.

Lớp electron thứ 4 (lớp N) có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?

a)

K

b)

L

c)

N

d)

M

16.

Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là:

a)

8, 32

b)

8, 18

c)

18, 32

d)

18, 18

17.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n

b)

2n

c)

n2

d)

2n2

18.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp K

19.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?

a)

lớp K

b)

lớp L

c)

lớp M

d)

lớp N

20.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

20

b)

39

c)

18

d)

19

21.

Cấu hình e của  Sulfur (Z=16) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p103s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d104s24p2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

22.

Cấu hình electron của nguyên tử Calcium  (Z = 20) là

a)

1s22s22p63s23p64s14p1

b)

1s22s22p63s23p63d2

c)

1s22s22p63s23p63d14s1

d)

1s22s22p63s23p64s2

23.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p1

24.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p1

25.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố khí hiếm?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6

26.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố phi kim?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p4

27.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là

a)

 11Na

b)

18Ar

c)

19K

d)

17Cl

28.

Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s23s23p4

c)

1s22s22p53s23p4

d)

1s22s22p63s23p4

29.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi

c)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định

d)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất

30.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền

b)

Quy tắc Hund

c)

Quy tắc Pauli

d)

Nguyên lí Pauli

31.

Nguyên tử Aluminium (Al) có 13 hạt proton và 14 hạt neutron. Số khối của Aluminium là

a)

13

b)

14

c)

1

d)

27

32.

Nguyên tử Fluorine(F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử Fluorine  là

a)

9

b)

10

c)

28

d)

19

33.

Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính, … Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là

a)

19

b)

30

c)

32

d)

28

34.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

66,133.10-51

b)

24,000

c)

23,985.10-5

d)

23,978

35.

Nguyên tử 2713Al có

a)

13p, 14e, 13n

b)

13p, 14e, 14n

c)

14p, 14e, 13n

d)

13p, 13e, 14n

36.

Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

b)

Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất

c)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau

d)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất

37.

Thông tin nào sau đây không đúng về 20682Pb?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng 82

b)

Số khối bằng 206

c)

Số neutron bằng 124

d)

Điện tích hạt nhân bằng 82

38.

Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử  6329Cu và 6529Cu

a)

là đồng vị của nhau

b)

có cùng số electron

c)

có cùng số hiệu nguyên tử

d)

có cùng số neutron

39.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412X, 2512Y, 2612Z. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

b)

X, Y, Z là 3 đồng vị

c)

X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton

40.

Nguyên tử calcium có kí hiệu là 4020Ca. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử Ca có 20 electron

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

c)

Calcium ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn

d)

Tổng số hạt cơ bản của calcium là 40

41.

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

1, 2, 3 và 4.

d)

1, 2 và 3

42.

Nguyên tử copper có kí hiệu là 6429Cu. Số hạt proton, neutron và electron tương ứng của nguyên tử này là

a)

29, 29, 29

b)

29, 29, 35

c)

35, 29, 29

d)

29, 35, 29

43.

Trong nguyên tử 2713Al tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

a)

13 hạt

b)

14 hạt

c)

12 hạt

d)

1 hạt

44.

Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử 8637Rb là

a)

37

b)

74

c)

86

d)

123

45.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố X là

a)

Na (Z = 11).

b)

Al (Z = 13).

c)

Mg (Z = 12).

d)

Cl (Z =17).

46.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron, neutron bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. X là nguyên tố

a)

fluorine (Z=9)

b)

chlorine (Z=17)

c)

bromine(Z=35)

d)

iodine (Z=53).

47.

Hình vẽ nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli khi điền electron vào AO?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (2)

d)

(3) và (4)

48.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

49.

Cấu hình của nguyên tử sau biểu diễn bằng ô lượng tử. Thông tin nào không đúng khi nói về cấu hình đã cho?

a)

Nguyên tử có 7 electron.                                             

b)

Nguyên tử có 3 electron độc thân.                              

c)

Nguyên tử có 2 lớp electron.

d)

Lớp ngoài cùng có 3 electron

50.

Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là

a)

8

b)

9

c)

11

d)

10

51.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số electron độc thân của M là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

52.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e.  Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là                      

a)

16

b)

15

c)

14

d)

13

53.

Số phân tử H2O được tạo bởi các đồng vị 168O, 178O, 188O và 11H, 21H là

a)

6

b)

12

c)

15

d)

9

54.

Biết trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị  126C và 136C, oxi có 3 đồng vị 168O, 178O, 188O . Số loại phân tử CO là

a)

2

b)

9

c)

12

d)

6

55.

Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

147G; 168M

b)

157E; 2210Q

c)

168L; 2211D

d)

168M; 178L

56.

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong 199F là

a)

19

b)

30

c)

32

d)

28

57.

Hạt nhân của nguyên tử 6529Cu có số neutron là

a)

65

b)

29

c)

94

d)

36

58.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?

a)

3919K

b)

5426Fe

c)

3215P

d)

2311Na

59.

Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?

a)

13756R

b)

13781R

c)

8156R

d)

5681R

60.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?

a)

146X; 147Y; 148Z

b)

199X; 1910Y; 2010Z

c)

4018X; 4019Y; 4020Z

d)

2814X; 2914Y; 3014Z

61.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học?

a)

146X; 147Y; 168Z

b)

168X; 169M; 167G

c)

178Q; 169Y; 1910E

d)

168Z; 178Q; 188L