WorksheetsÔn tập HK1 - 10A5
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Ai là người phát minh ra bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
Antonine Lavoisier.
Dmitri Mendeleev.
J. J. Thomson.
John Dalton.
Trong tinh thể NaCl, mỗi ion Na+ được bao quanh bởi bao nhiêu ion Cl- gần nhất?
3.
4.
6.
2.
Trong tinh thể NaCl, mỗi ion Cl- được bao quanh bởi bao nhiêu ion Na+ gần nhất?
3.
4.
6.
2.
Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.
Hợp chất ion dễ hoà lỏng.
Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.
Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?
Al → Al3+ + 2e.
Al → Al3+ + 3e.
Al + 3e → Al3+.
Al + 2e → Al3+.
Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?
Ca → Ca2+ + 2e.
Ca → Ca2+ + 1e.
Ca + 2e → Ca2+.
Ca + 1e → Ca2+.
Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?
O → O2- + 2e.
O → O2- + 1e.
O + 2e → O2-.
O + 1e → O2-.
Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?
Cl → Cl- + 1e.
Cl → Cl- + 1e.
Cl + 2e → Cl-.
Cl + 1e → Cl-.
Công thức hóa học của hợp chất ion tạo bởi cation Na+ và anion Cl- là
NaCl.
Na2Cl.
NaCl2.
Na2Cl3.
Công thức hóa học của hợp chất ion tạo bởi cation Mg2+ và anion O2- là
MgO.
Mg2O.
MgO2.
Mg2O3.
Câu 18. Công thức hóa học của hợp chất ion tạo bởi cation Na⁺ và anion S²⁻ là
NaS.
Na₂S.
NaS₂.
Na₂S₃.
Công thức hóa học của hợp chất ion tạo bởi cation Mg²⁺ và anion Br⁻ là
MgBr.
Mg₂Br.
MgBr₂.
Mg₂Br₃.
Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
electron và proton.
proton và neutron.
electron và neutron.
electron, proton và neutron.
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
Electron.
Proton.
Neutron.
Neutron và electron.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số neutron.
số proton và số neutron.
số proton.
số khối.
Theo mô hình hiện đại trong nguyên tử electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và
theo quỹ đạo tròn.
theo quỹ đạo bầu dục.
theo những quỹ đạo xác định.
không theo những quỹ đạo xác định.
Mô hình ảnh về nguyên tử phosphorus được biểu diễn tại hình bên dưới. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử P là
11.
12.
15.
31.
Mô hình cấu tạo của nguyên tử Sodium được biểu diễn tại hình bên dưới. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử Na là
11.
12.
1.
10.
Đồng vị là những nguyên tử có:
có cùng số khối.
khác số proton, cùng số neutron.
có cùng số proton, khác số neutron.
cùng số neutron.
Số e tối đa trong một AO là
4.
6.
2.
18.
AO nào có dạng hình cầu:
AO pₓ.
AO p_z.
AO s.
AO p_y.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố phi kim?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.
Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
số electron hóa trị.
số lớp electron.
số electron ở lớp ngoài cùng.
số electron.
Nhóm là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
số electron hóa trị.
số lớp electron.
số electron ở lớp ngoài cùng.
số electron.
Nhóm A là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
số electron hóa trị.
số lớp electron.
số electron ở lớp ngoài cùng.
số electron.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố phi kim?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2.
1s2 2s2 2p4.
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố kim loại?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố kim loại?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.
1s2 2s2 2p4.
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.
Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Độ âm điện của các nguyên tố halogen : F, r, Cl, 3Br, 3I. Xếp theo chiều giảm dần là:
A. F > Cl > Br > I.
B. Br > Cl > F.
C. Cl > F > I > Br.
D. I > Br > F > Cl.
Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
tăng dần.
biến đổi không theo quy luật.
không thay đổi.
giảm dần.
Sulfur được sử dụng trong quá trình lưu hóa cao su, làm chất diệt nấm và có trong thuốc nổ. Sulfur là nguyên tố nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của sulfur là
SO2.
SO3.
SO6.
SO4.
Calcium (Ca) là nguyên tố cần thiết cho sự phát triển và bảo vệ răng. Vị trí của nguyên tử nguyên tố Ca có Z=20 trong bảng tuần hoàn là:
Chu kì 4, nhóm VIIB.
Chu kì 4, nhóm VIIIB.
Chu kì 4, nhóm IIA.
Chu kì 3, nhóm IIB.
Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: Na:1s²2s²2p⁶3s¹, Mg:1s²2s²2p⁶3s², Al:1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Tính base tăng dần của các hydroxide là
NaOH < Mg(OH)₂ < Al(OH)₃.
Al(OH)₃ < NaOH < Mg(OH)₂.
Al(OH)₃ < Mg(OH)₂ < NaOH.
NaOH < Al(OH)₃ < Mg(OH)₂.
Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
kim loại kiềm gần kề.
kim loại kiềm thổ gần kề.
nguyên tử halogen gần kề.
nguyên tử khí hiếm gần kề.
Để đạt octet khi hình thành liên kết với nguyên tử H trong phân tử HCl nguyên tử H cần góp chung bao nhiêu electron?
1e
11e
5e
7e
Cation M²⁺ có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. Cấu hình electron của nguyên tử M là?
1s²2s²2p⁶3s²
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²
1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
1s²2s²2p⁶3s²3p²
Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
Al³⁺
NO₃⁻
Br⁻
Ca²⁺
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố calcium Ca (Z = 20) có xu hướng
nhận thêm 1 electron.
nhường đi 2 electron.
nhường đi 1 electron.
nhận thêm 2 electron.
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
SO₂
CO₂
NaCl
HCl
Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa:
các ion mang điện tích cùng dấu.
các phân tử.
các kim loại.
các ion mang điện tích trái dấu.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học? Biết ZNe = 10
Sulfur (Z = 16)
Oxygen (Z = 8)
Hydrogen (Z = 1)
Chlorine (Z = 17)
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học? Biết ZAr = 18
Potassium (Z = 19)
Oxygen (Z = 8)
Hydrogen (Z = 1)
Sodium (Z = 11)
Nhóm là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân từ trên xuống dưới. Bảng tuần hoàn có tổng số nhóm là
A. 18.
B. 8.
C. 7.
D. 16.
Bảng tuần hoàn có tổng số chu kì là
A. 18.
B. 2.
C. 7.
D. 16.
Nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z = 17) có số lớp electron là
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử của nguyên tố nitrogen (Z = 7) có số lớp electron là
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z = 17) có số electron ở lớp ngoài cùng là
1.
2.
7.
5.
Nguyên tử của nguyên tố nitrogen (Z = 7) có số electron ở lớp ngoài cùng là
7.
5.
3.
4.
Ion X+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s2 2s2 2p6. Nguyên tố X là
O (Z=8)
Mg (Z=12)
Na (Z=11)
Ne (Z=10)
Anion X2- có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6. Cấu hình electron của X là
1s2 2s2.
1s2 2s2 2p3 5 3s2.
1s2 2s2 2p4.
1s2 2s2 2p5 3s1.
Ion X+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Nguyên tố X là
O (Z=8)
K (Z=19)
Na (Z=11)
Ne (Z=10)
Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Nguyên tố X là
O (Z=8)
K (Z=19)
Calcium (Z=20)
Ne (Z=10)
Ion X- có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. Nguyên tố X là
O (Z=8)
Chlorine (Z=17)
Na (Z=11)
Ne (Z=10)
Ion X2- có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Nguyên tố X là
O (Z=8)
K (Z=19)
Sulfur (Z=16)
Ne (Z=10)
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. X thuộc nhóm
A. IIIA.
B. IIIB.
C. VA.
D. VB.
Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
4.
5.
6.
7.
Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron lớp ngoài cùng là
4.
5.
6.
7.
Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d10 4s2 thuộc chu kì
2.
12.
10.
4.
Nguyên tử Y (Z = 10). Y thuộc chu kì
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d10 4s2 4p2. T thuộc nhóm
IIA
VIIIB
IVB
IVA
Nguyên tử iodine có cấu hình electron [Kr]4d10 5s2 5p5. Nguyên tố iot thuộc nhóm
A. VIIA
B. VA
C. VIIB
D. VIIIB
