WorksheetsHÓA HỌC 10
Total questions: 64
Worksheet time: 33mins
Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
ns2np6
ns2np5
ns2np4
(n-1)d10ns2np6
Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hàn hóa học là:
Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA
Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA
Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA
Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là:
S2O5
SO4
SO2
S03
Khuynh hướng chính của oxy là:
nhường 2e, có tính khử mạnh
nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh
nhận thêm 2e, có tính khử mạnh
nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh
Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (VIA)? Từ nguyên tố oxy đến nguyên tố sau:
Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
Bán kính nguyên tử tăng dần
Tính bền của hợp chất hidro tăng dần
Tính acid của hợp chất hidroxit giảm dần
Trong nhóm oxi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng?
Tính oxy hóa tăng dần, tính khử giảm dần
Năng lượng ion hóa thứ nhất tăng dần
Ái lực electron tăng dần
Tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
Trong nhóm VIA, kết luận nào sau đây đúng? Theo chiều điện tích hạt nhân tăng:
Lực axit của các hidroxit ứng với mức oxi hóa cao nhất tăng dần
Tính khử của các đơn chất tương ứng giảm dần
Tính oxi hóa của các đơn chất tương ứng tăng dần
Tính bền của hợp chất với hidro giảm dần
Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxy ( nhóm VIA ) theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần?
Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố trong nhóm giảm
Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố trong nhóm tăng
Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng
Tính phi kim giảm, tính kim loại tăng
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhóm VIA?
Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim ( Trừ Po )
Hợp chất với hidro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí
Oxy thường có số oxi hóa -2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit
Tính axit tăng dần theo chiều: H2S04 > H2SeO4 > H2TeO4
Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4. Sau phản ứng hóa học, ion O2- có cấu hình electron là:
1s22s22p2
1s22s22p43s2
1s22s22p6
1s22s22p63s2
Sự hình thành lớp ozon ( O3 ) trên tầng bình lưu của khí quyển là do:
Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi
Sự phóng điện ( sét ) trong khí quyển
Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
A và B đều đúng
Cặp chất nào dưới đây được gọi là dạng thù hình của nhau?
Ôxi lỏng và khí ôxi
Nitơ lỏng và khí nitơ
Ôxi và ôzon
Iot tinh thể và hơi iot
Trong các hợp chất hóa học số oxi hóa thường gặp của lưu huỳnh là:
1, 2, 6
-2, 0, +2, +4, +6
-2, 0, +4, +6
Kết quả khác
Số oxi hóa của S trong các hợp chất sau: Cu2S, FES2, NaHSO4, (NH4)2S2O8, Na2SO3 lần lượt là:
-4, -2, +6, +7, +4
-4, -1, +6, +7, +4
-2, -1, +6, +4
-2, -1, +6, +7, +4
Oxy có số oxi hóa dương trong hợp chất nào dưới đây?
H202
K2O
OF2
(NH4)2SO4
Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6.
H2S, H2SO3, H2SO4
K2S, Na2SO3, K2SO4
H2SO4, H2S2O7, CuSO4
SO2, SO3, CaSO3
Chọn phương án sai về tính chất vật lí của lưu huỳnh?
S là chất rắn không tan trong nước.
S là chất dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
S là chất có nhiệt độ nóng chảy thấp.
S là chất rắn màu vàng, mùi khét
Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là:
SO3
P
Ca
C2H5OH
Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?
Mg, Cl2
Al, N2
Ca, F2
Au, S
Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
F2
O3
S
O2
Trong các nhóm chất nào sau đây, nhóm nào chứa các chất đều cháy trong oxy?
CH4, CO, NaCl
H2S, FeS, CaO
FeS, H2S, NH3
CH4, H2S, Fe2O3
Cho các phản ứng:
( 1 ) C + O2 --> CO2
( 2 ) 2Cu + O2 --> 2CuO
( 3 ) 4NH3 + 3O2 --> 2N2 + 6H2O
( 4 ) 3Fe + 2O2 --> Fe3O4
Số phản ứng oxy đóng vai trò chất oxy hóa là:
Chỉ có phản ứng ( 1 )
Chỉ có phản ứng ( 2 )
Chỉ có phản ứng ( 3 )
Cả 4 phản ứng.
Oxy không phản ứng trực tiếp với chất nào dưới đây?
Crom
Flo
Lưu huỳnh
Cacbon
Khí nào sau đây không cháy trong oxy không khí?
CO
CH4
CO2
H2
Cặp chất nào sau đây không cháy trong oxy?
H2S, Cl2
CO2, SO3
H2S, SO2
CH4, C6H6
Cặp khí nào trong số các cặp khí sau có thể cùng tồn tại trong cùng một hỗn hợp?
H2S và SO2
HI và Cl2
O3 và HI
O2 và Cl2
Cho các chất sau:Cl2, H2, Fe(OH)2, CO2, SO2, Ag, Fe, Na ( điều kiện cần thiết có đủ ). Số chất không tác dụng với oxi là:
Cl2, CO2, Ag
CO2, Ag
Ag
Cl2, CO2, SO2, Ag
Cho các chất sau: N2, Cl2, CO2, SO2, NH3, H2S, HF tác dụng với oxi ở điều kiện thích hợp. Số chất khí có khả năng phản ứng với oxy là:
3
4
5
6
Đun nóng hỗn hợp Mg, Cu, Ag, Zn trong oxi dư sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm:
MgO, ZnO, CuO, Ag2O
MgO, ZnO, Cu, Ag
MgO, ZnO, CuO, Ag
MgO, Zn, Cu, Ag
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất hóa học của O3?
O3 oxi hóa được tất cả các kim loại kẻ cả Au và Pt
O3 oxi hóa Ag thành Ag2O
O3 kém bền hơn O2
O3 oxi hóa ion I- thành I2
Để chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi, người ta dùng chất nào trong số các chất sau: ( 1 ) Ag ( 2 ) dung dịch KI + hồ tinh bột ( 3 ) tàn đóm ( 4 ) dung dịch CuSO4
Chỉ được dùng ( 1 )
Chỉ được dùng ( 2 )
Cả ( 1 ) và ( 2 ) đều được
( 1 ), ( 2 ), ( 3 ) đều được
Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch kali iotua và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Hiện tượng này là do :
sự oxi hóa tinh bột
sự oxi hóa kali
sự oxi hóa iotua thành I2
sự oxi hóa ozon thành oxi
Chọn phương án sai:
Khi tác dụng với kim loại, S là chất oxi hóa
Khi tác dung với phi kim, S là chất khử
Khi đun nóng S tác dụng với các phi kim trừ N2 và I2
Khi tác dụng với chất của oxi hóa, S là chất khử
Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?
H2S
SO2
Na2S2O3
H2SO4
Trong hợp chất nào nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa?
Na2SO4
SO2
Na2S
H2SO4
Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
SO2
Na2SO4
H2S
H2SO4
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:
vôi sống
lưu huỳnh
cát
muối ăn
Cho các phản ứng sau:
( 1 ) S + O2 --> SO2
( 2 ) S + H2 --> H2S
( 3 ) S + 3F2 --> SF6
( 4 ) S + 2K --> K2S
Số phản ứng mà S đóng vai trò chất khử là:
Chỉ ( 1 )
( 2 ) và ( 4 )
Chỉ ( 3 )
( 1 ) và ( 3 )
Phản ưnngs nào sau đây S là chất oxi hóa?
S + O2 --> SO2
S + 6HNO3 --> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
S + Mg --> MgS
S + 6NaOH --> 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
S + 2Na --> Na2S
S + 6HNO3(đặc) --> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
S + 3F2 --> SF6
4S + 6NaOH(đặc) --> 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
Cho các phản ứng hóa học sau:
( a ) S + O2 --to-> SO2
( b ) S + 3F2 -to->SF6
( c ) S + Hg --> HgS
( d ) S +6HNO3 -to-> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là :
2
3
1
4
Cho phản ứng S +2H2SO4 đặc,nóng --> 3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
1 : 2
1 : 3
3 : 1
2 : 1
Phản ứng không xảy ra là:
2Mg + O2 -to-> 2MgO
C2H5OH + 3O2 -to-> 2CO2 + 3H2O
2Cl2 + 7O2 -to-> 2Cl2O7
4P + 5O2 -to-> 2P2O6
Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử?
SO3
Fe2O3
CO2
SO2
Hiđro sunfua ( H2S ) là chất có:
Tính axit mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ
Tính khử mạnh
Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là:
H2S
Cl2
SO2
H2
Trong điều kiện thường, dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần chuyển sang màu gì?
Tím
Nâu
Xanh nhạt
Vàng
Cho các cặp chất sau: ( a ) HCl và H2S ; ( b ) H2S và NH3 ; ( c ) H2S và Cl2 ; ( d ) H2S và N2. Có bao nhiêu cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường?
1
2
3
4
Có các chất và dung dịch sau: ( 1 ) NaOH, ( 2 ) O2, ( 3 ) dung dịch Br2, ( 4 ) dung dịch CuCl2, ( 5 ) dung dịch FeCl2. Số chất phản ứng với H2S là:
2
4
3
5
Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2. Khi sục khí H2S qua các dung dịch muối trên, số phản ứng sinh kết tủa là:
1
2
3
4
Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2. Khi sục khí Na2S qua các dung dịch muối trên, số phản ứng sinh kết tủa là:
1
2
3
4
Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O --> H2SO4 + 8HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất tham gia phản ứng?
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
Cl2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng
Chuyển thành màu nâu đỏ
Bị vẫn đục, màu vàng
Vẫn trong suốt không màu
Xuất hiện chất rắn màu đen
Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen:
4Ag + 2H2S + O2 --> 2Ag2S + 2H2O. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa
Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử
Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?
khí O2
dung dịch CuSO4
dung dịch FeSO4
khí Cl2
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước Br2:
N2
CO2
H2
SO2
Chọn câu không đúng trong các câu sau?
SO2 làm đỏ quỳ ẩm
SO2 làm mất màu nước brom
SO2 là chất khí, màu vàng
SO2 làm mất màu cánh hoa hồng
Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là :
NH3
CO2
SO2
O3
Chất được dùng để tẩy trắng giấy bà bột giấy trong công nghiệp là:
N2O
CO2
SO2
NO2
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là:
CO2
O3
NH3
SO2
Trong các chất: Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo khí SO2?
2 chất
3 chất
4 chất
5 chất
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách
cho ozon tác dụng với dung dịch KI.
nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3.
nhiệt phân muối Hg(NO3)2.
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?
Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt .
Tan nhiều trong nước.
Tác dụng với hầu hết các phi kim trừ các halogen.
Có số oxi hoá -2 trong hầu hết các hợp chất.
Phản ứng chứng tỏ O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 là phản ứng với
C
Ag
CH4
H2
