Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn tập hoá 12 kì 1

Total questions: 61

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hydrocarbon ta thu được

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

ester

d)

amine

2.

Aniline (C6H5-NH2) có tên gốc - chức là

a)

Benzylamine

b)

Benzenamine

c)

Methylamine

d)

Phenylamine

3.

Aniline có công thức là?

a)

H2N-CH2-CH2-COOH

b)

C6H5-NH2

c)

CH3-CH(NH2)-COOH

d)

H2N-CH2-COOH

4.

Amine nào sau đây là alkylamine?

a)

CH≡C-NH2

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

CH2=CH-NH2

5.

Số đồng phân của amine bậc hai ứng với CTPT C3H9N là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

5

6.

Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?

a)

trimethylamine

b)

methylamine

c)

ethylamine

d)

aniline

7.

Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là

a)

CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH

b)

C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH

c)

CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH

d)

CH3NH2, C6H5OH, HCOOH

8.

Cho methylamine phản ứng với nitrous acid giải phóng khí nitrogen và thu được hợp chất hữu cơ nào?

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

CH3Cl

9.

Cho các chất sau: ethanol, phenol, aniline, phenylammonium chloride, potassium acetate. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

4

b)

3

c)

2

10.

Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 mL nước cất. Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt aniline vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. Bước 3: Nhỏ tiếp 1 mL dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, chất lỏng bị phân thành 2 lớp, lớp dưới là aniline. (b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh. (c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt. (d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylammonium chloride tan tốt trong nước. (e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

11.

X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Aniline, ethylamine, saccharose, glucose.

b)

Saccharose, aniline, glucose, ethylamine.

c)

Saccharose, glucose, aniline, ethylamine.

d)

Glucose, saccharose, aniline, ethylamine.

12.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

HCOONH4

13.

Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử glycine là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

14.

Trong các chất sau, chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

HCOOCH3

b)

C2H5NH2

c)

NH2CH2COOH

d)

CH3NH2

15.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3COONH4

c)

NaHCO3

d)

H2N-CH2-NH2

16.

Cho các dãy chuyển hóa: Glycine + HCl ⟶ X1; X1 + NaOH dư ⟶ X2. Vậy X2 là

a)

ClH3NCH2COOH

b)

ClH3NCH2COONa

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2COONa

17.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường: X không thể là

a)

Glycine

b)

Valine

c)

Alanine

d)

Glutamic acid

18.

Trong một phản ứng của amino acid, nhóm -COOH ở phân tử này phản ứng với nhóm -NH2 của phân tử khác gọi là phản ứng nào?

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

thủy phân

d)

trung hòa

19.

Các đơn vị nào sau đây liên kết qua liên kết peptide (-CO-NH-) để tạo thành peptide hoặc protein?

a)

α-amino acid

b)

glucose

c)

β-amino acid

d)

amino acid

20.

Protein là hợp chất cao phân tử được hình từ một hay nhiều chuỗi nào sau đây?

a)

polyester

b)

polyamide

c)

polypeptide

d)

polyalcohol

21.

Thủy phân hoàn toàn Gly-Gly bằng dung dịch HCl, sản phẩm cuối cùng thu được là

a)

H2N-CH2-COONa

b)

H2N-CH2-COOH

c)

ClH3N-CH(CH3)-COOH

d)

ClH3N-CH2-COOH

22.

Protein nào dưới đây có trong máu?

a)

Albumin

b)

Hemoglobin

c)

Collagen

d)

Keratin

23.

Amino acid đầu N trong phân tử peptide Gly-Val-Glu-Ala là

a)

Alanine.

b)

Glycine.

c)

Glutamic acid.

d)

Valine.

24.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Lys-Val-Glu là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Phân tử khối của peptide Gly - Ala là

a)

146.

b)

164.

c)

128.

d)

132.

26.

Thủy phân hoàn toàn một pentapeptide bởi enzyme sản phẩm thu được là

a)

các α-amino acid.

b)

tetrapeptide.

c)

tripeptide.

d)

dipeptide.

27.

Cho dãy các chất: isoamyl acetate, tripalmitin, aniline, cellulose, Gly-Ala-Val. Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường acid vô cơ đun nóng là

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

28.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipid.

d)

phản ứng thủy phân của protein.

29.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret ?

a)

Gly-Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Gly.

c)

Ala-Ala-Gly-Gly.

d)

Ala-Gly.

30.

Lòng trắng trứng phản ứng với HNO3 tạo thành chất rắn có màu vàng là do

a)

Một phần do xảy ra phản ứng nitro hoá các đơn vị α-amino acid chứa vòng benzene

b)

Albumin trong lòng trắng trứng bị thủy phân trong môi trường acid.

c)

Một phần do sự đông tụ protein trong môi trường acid.

d)

Một phần do xảy ra phản ứng nitro hoá các đơn vị α-amino acid chứa vòng benzene và một phần khác do sự đông tụ protein trong môi trường acid.

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?

a)

Hầu hết enzyme được cấu tạo từ protein.

b)

Enzyme là chất xúc tác sinh giúp các phản ứng xảy ra chậm hơn nhiều lần so với dùng xúc tác hoá học.

c)

Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hoá nhất định.

d)

Enyme có nhiều vai trò, ứng dụng trong các lĩnh vực như nghiên cứu y học, dược phẩm, hoá học, công nghiệp, nông nghiệp.

32.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

33.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

34.

Phát biểu nào sai khi nói về tính chất vật lí của polymer?

a)

Ở điều kiện thường, polymer là chất rắn không bay hơi.

b)

Polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Polymer không tan trong nước nhưng tan được trong một số dung môi thích hợp.

d)

Polymer có thể dùng làm vật liệu polymer như nhựa, cao su, tơ, composite, keo dán,…

35.

Polymer có cấu trúc mạng lưới không gian là

a)

cao su lưu hóa.

b)

poly(vinylchloride).

c)

polyethylene.

d)

amylopectin

36.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Cellulose.

b)

Polyethylene.

c)

Poly(vinyl chloride).

d)

Polybuta-1,3-diene.

37.

Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride), poly(phenol formaldehyde), polyethylene, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

38.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

39.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng:

a)

xà phòng hóa

b)

trùng ngưng.

c)

thủy phân.

d)

trùng hợp

40.

Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polymer được gọi là

a)

số monomer

b)

hệ số polymer hóa

c)

bản chất polymer

d)

hệ số trùng hợp

41.

Phân tử khối trung bình của polyethylene (PE) là 420000. Hệ số polymer hóa của PE là

a)

20000.

b)

17000.

c)

15000.

d)

18000.

42.

Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% sulfur. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene có một cầu nối disulfide -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm methylene trong mạch cao su.

a)

52

b)

25

c)

46

d)

54

43.

Thành phần của chất dẻo chứa

a)

polymer

b)

chất hóa dẻo

c)

các chất phụ gia khác

d)

polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác

44.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dèo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ờ khoảng trên 80oC, PS bị biến đồi trờ nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

45.

Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về tác hại của việc lạm dụng chất dẻo?

a)

Khi đốt, rác thải nhựa sẽ ra chất độc, gây ô nhiễm không khí, làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính.

b)

Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm cho đất không giữ được nước, dinh dưỡng, làm chêt vi sinh vật có lợi trong đất, gây tác động xấy đến sự sinh trưởng của cây trồng.

c)

Nhựa thải ra sông hồ, đại dương,… gây ô nhiễm nguồn nước, có thể làm chết các sinh vật trong nước, làm mất cân bằng hệ sinh thái.

d)

Quá trình phân hủy nhiều loại rác thải nhựa có thể kéo dài trong khoảng một vài năm, chính vì vậy khi tính tụ quá nhiều rác thải nhựa không gây ảnh hưởng nghiêm trọng dến con người, động vật và môi trường.

46.

Vật liệu cốt của vật liệu composite có thể là

a)

sợi thủy tinh

b)

Polyester

c)

nhựa PPF

d)

nhựa PVC

47.

Polymer X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp styrene và buta-1,3-diene. X là

a)

polystyrene

b)

polybuta-1,3-diene

c)

cao su buna-N

d)

cao su buna-S

48.

Amine X có công thức phân tử C6H7N, ở điều kiện thường X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước bromine. những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X là một amine no, đơn chức bậc 1.

b)

Tên gọi của X là aniline.

c)

Sản phẩm tạo thành của X với nước bromine là 2,4,6 -tribromoaniline.

d)

Dung dịch X tác dụng với nước bromine tạo kết tủa màu vàng.

49.

Tơ capron và polyacrylonitrile có công thức cấu tạo như hình dưới.

a)

Cả hai loại đều dùng để chế tạo tơ.

b)

Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Capron thuộc loại polypeptide.

d)

Hai polymer đều có phản ứng phân huỷ mạch trong môi trường kiềm.

50.

Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ bắp và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Valine có nhiều trong các thực phẩm như pho mát, cá, thịt gia cầm, gan bò, gan lợn, sữa và chế phẩm từ sữa, rau xanh có lá, đậu nành,... Có khoảng 20 amino acid cấu thành nên phần lớn protein trong cơ thể. Trong đó, có 9 amino acid thiết yếu mà cơ thể không tự tổng hợp được, chúng cần được cung cấp cho cơ thể qua thức ăn như : Isoleusine, Leucine, Lysine, Methionine, Phenylalanine, Threonine, Tryptophan, Valine và Histidine.Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Valine là một α-amino acid có công thức phân tử là C5H11NO2.

b)

Valine là một trong các animo acid mà cơ thể có thể tự tổng hợp được.

c)

Peptide tạo bởi Valine như Val-Ala-Gly-Lys-Glu có 8 nguyên tử oxygen và 6 nguyên tử nitrogen.

d)

Valine là một trong những amino acid đặc biệt cần thiết cho các vận động viên thể hình, thể thao,…

51.

Cao su thiên nhiên không dẫn điện, không thấm nước và khí, có tính đàn hồi tốt. Tuy nhiên, cao su thiên nhiên dễ bị lão hoá dưới tác động của không khí, ánh sáng, nhiệt. Ngoài ra, tính đàn hồi của cao su chỉ tồn tại trong một khoảng nhiệt độ hẹp. Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với sulfur) có khoảng 2,0% sulfur về khối lượng.

Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Bản chất của quá trình lưu hoá cao su là phản ứng giữ nguyên mạch polymer, chủ yếu tạo ra cầu disulfide (-S-S-) giữa các phân tử polyisoprene tạo thành polymer có cấu tạo mạng lưới không gian.

b)

Cao su đã được lưu hoá có các ưu điểm tốt hơn về độ đàn hồi, chống thấm khí, chống ẩm, bền với nhiệt và các tác nhân khác hơn với cao su thiên nhiên và cao su buna.

c)

Để sản suất cao su lưu hoá, có thể lưu hoá cao su thiên nhiên là polymer của isoprene có cấu hình trans-.

d)

Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng lưới không gian

52.

Cho các chất sau đây: fibroin, albumin, myosin, hemoglobin, keratin, collagen, lipid. Có bao nhiêu protein không tan được trong nước?

(a)  

53.

Thực hiện thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 0,5 mL dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng), cho tiếp 1 - 2 mL nước cất, lắc đều ống nghiệm.

Bước 2: Cho tiếp 1 - 2 mL dung dịch NaOH 30% (đặc) và 1 - 2 giọt dung dịch CuSO4 2% vào rồi lắc ống nghiệm.

Bước 3: Để yên ống nghiệm 2 - 3 phút.

Cho các nhận định sau:

(1) Thí nghiệm này có thể tiến hành ở điều kiện thường và không cần đun nóng.                                                                         

(2) Có thể thay lòng trắng trứng bằng dầu ăn.

(3)  Sau bước 2, dung dịch ban đầu xuất hiện màu xanh tím.

(4) Sau bước 1 ta thu được dung dịch protein.

Có bao nhiêu nhận định sai?

(a)  

54.

Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ nylon-6,6 (2); tơ cellulose acetate (3); sợi bông (4); tơ visco (5); tơ nitron (6). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amide?

(a)  

55.

Có bao nhiêu chất là chất khí ở điều kiện thường trong các chất sau: methylamine (1), dimethylamine (2), aniline (3), glycine (4), trimethylamine (5), ethylamine (6), lysine (7) và alanine (8)?

(a)  

56.

Có bao nhiêu chất là chất lỏng ở điều kiện thường trong các chất sau: methylamine (1), propylamine(2), aniline (3) valine (4), triolein (5), ethyl acetate (6), lysine (7) và glutamic acid (8)?

(a)  

57.

Có bao nhiêu chất tan hoặc tan tốt trong nước ở điều kiện thường trong các chất sau: ethylamine (1), valine (3), keratin (4), albumin (5), methylamine (6), hemoglobin (7) và glutamic acid (8)?

(a)  

58.

Cho 5,4 gam amine đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

(a)  

59.

Cho 7,12 gam alanine tác dụng hết với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

(a)  

60.

Cho 0,1 mol α-amino acid X tác dụng vừa đủ với 100mL dung dịch HCl 1,0M thu được chất hữu cơ Y. Để tác dụng vừa đủ với chất hữu cơ Y cần 200mL dung dịch NaOH 1,0M và dung dịch sau phản ứng chứa 15,55 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là M gam/mol. M có giá trị là bao nhiêu?

(a)  

61.

X là hợp chất quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm và sản xuất polymer. Kết quả phân tích nguyên tố của X như sau: 77,42% C; 7,53% H về khối lượng, còn lại là nitrogen. Phân tử khối của X được xác định trên phổ khối lượng tương ứng với peak có cường độ tương đối mạnh nhất. Có tổng số bao nhiêu nguyên tử của các nguyên tố trong một phân tử X?

(a)