Font size
WorksheetsGK1-ÔN TẬP
Total questions: 72
Worksheet time: 39mins
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ↔ 2HI(g) là
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ↔ CaCO3(s) là
Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) ↔ CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ↔ 2NH3 (g); = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
CO2 (g) + H2 (g) ↔ CO (g) + H2O (g) Δ H> 0.
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2.
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. (a) và (e).
B. (b), (c) và (d).
C. (d) và (e).
D. (a) và (c)
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
B. HNO3.
C. MgO.
D. CH4.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. KOH.
B. H2S.
C. HNO3.
D. C2H5OH.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucose).
Phương trình điện li viết đúng là
A. H2SO4 → 2H+ + SO4-
B. NaOH ↔ Na+ + OH-
C. HF ↔ H+ + F-
D. AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Phương trình điện li viết đúng là
B. KOH → K+ + OH-.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
B. CH3COOH ↔ CH3COO- + H+
C. NaOH ↔ Na+ + OH-
Cho phương trình: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Cho phương trình: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ↔ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ↔ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
D. CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?
A. Fe2+, HCl, PO43-.
B. CO32-, SO32-, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?
A. Fe2+, HCl, PO43-.
B. CO32-, SO32-, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
A. H+, OH-, H2O.
B. HCO3-, HSO3-, H2PO4-.
C. Mg2+, Cu2+, Fe3+.
D. NaOH, HCl, NaHCO3.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. BaCl2.
B. KOH.
C. HNO3.
D. Na2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NH4Cl.
B. KOH.
C. Na2CO3.
D. Na2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. FeCl3.
B. AgNO3.
C. K2CO3.
D. H2SO4.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. H2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. C2H5OH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. HCl.
B. CH3COONa.
C. KNO3.
D. C2H5OH.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
A. 3.
B. 11.
C. 12.
D. 2.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
A. 1.
B. 13.
C. 11.
D. 3.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
A. 3.
B. 11.
C. 12.
D. 2.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
A. 1.
B. 13.
C. 11.
D. 3.
Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?
A. 5.
B. 4.
C. 9.
D. 10.
Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
A. nước biển.
B. không khí.
C. cơ thể người.
D. mỏ khoáng.
Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.
B. ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.
C. ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.
D. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
A. có 1 liên kết ba.
B. có 1 liên kết đôi.
C. Có 2 liên kết đôi.
D. có 2 liên kết ba.
Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị có cực.
B. ion.
C. cộng hoá trị không cực.
D. kim loại.
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2O4.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
A. AlCl3.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. NaCl.
Nitơ làm phần nào của chu trình nào trong quá trình chu kỳ dinh dưỡng của cây cỏ?
A. Chu trình cacbon.
B. Chu trình nước.
C. Chu trình đạm.
D. Chu trình axit amin.
Trong đất, nitơ thường được cung cấp cho cây cỏ qua cơ chế nào?
A. Sự hấp thụ trực tiếp từ không khí.
B. Sự hấp thụ từ nước đất.
C. Sự phân giải các hợp chất hữu cơ.
D. Sự hấp thụ từ mưa.
Nitơ đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì điều kiện nào sau đây của hệ thống sinh thái?
A. Sự cân bằng nước.
B. Sự cân bằng đạm.
C. Sự cân bằng carbon.
D. Sự cân bằng oxy.
Loại nitơ nào được sử dụng nhiều nhất trong các ứng dụng công nghiệp?
A. Nitơ khí.
B. Nitơ lỏng.
C. Nitơ đạm.
D. Nitơ oxide
Nitơ được sử dụng trong sản xuất các loại phân bón nào sau đây?
A. Phân bón ammonium nitrate.
B. Phân bón urea.
C. Phân bón ammonium sulfate.
D. Tất cả các loại phân bón trên.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu hồng.
B. màu vàng.
C. màu đỏ.
D. màu xanh.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
A. HCl, CaCl2.
B. KNO3, H2SO4.
C. Fe(NO3)3, AlCl3.
D. Ba(NO3)2, HNO3.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 4,05.
B. 2,70.
C. 8,10.
D. 5,40.
Cho 9,916 lít N2 (đkc) tác dụng với 22,311 lít H2 (đkc), thu được 3,4 gam NH3. Hiệu suất của phản ứng là
A. 20%.
B. 34%.
C. 33,3%.
D. 50%.
Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp kim loại Al, Zn, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, thấy thoát ra V lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung sau phản ứng thu được 50,3 muối sunfat khan. Giá trị của V là
A. 3,7185.
B. 6,1975.
C. 7,437.
D. 9,916.
Nitơ đóng vai trò quan trọng trong sản xuất năng lượng thông qua quá trình nào sau đây của hệ thống sinh thái?
A. Quang hợp.
B. Quá trình oxy hóa.
C. Quá trình hô hấp.
D. Quá trình quang hóa.
Cho các nhận xét sau:
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG.
a. Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.
b. Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
c. Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.
d. Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Có các nhận định sau:
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a. Nước chanh có môi trường base.
b. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.
c. Khi vắt chanh vào nước luộc rau muống thì màu xanh của nước sẽ bị nhạt đi.
d. Thông thường chỉ số pH dạ dày sẽ đạt từ 1,6 – 2,4. Vì giá trị pH của chanh nằm trong khoảng pH của dạ dày nên ăn nhiều chanh không gây ảnh hưởng gì tới dạ dày.
Cho các phát biểu sau:
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.
b. Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó.
c. Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.
d. Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng luôn chuyển dịch theo chiều thuận. S
Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X. Cho các phát biểu sau về X:
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a. Chất X là chất điện li.
b. Trong dung dịch chất X có các ion dương và ion âm.
c. Chất X ở dạng rắn khan cũng dẫn điện.
d. Trong dung dịch chất X có electron tự do.
Cho các phát biểu về cân bằng hóa học
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a.Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.
b. Cân bằng hóa học là cân bằng động.
c. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
d. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
Cho cân bằng: CH4(g) + H2O(g) ↔ CO(g) + 3H2(g). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu khi nói về cân bằng này là
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
b. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
c. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
d. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.
Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Phát biểu về nồng độ ion H+ , ion OH- có trong nước mưa là
a. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.
b. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.
c. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
d. Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Cho các phát biểu về tính PH có trong các dung dịch
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a. Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch nào có cùng nồng độ ion OH- lớn hơn và pH nhỏ hơn sẽ có tính base lớn hơn.
b. Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch nào có tính acid mạnh hơn sẽ có nồng độ ion H+ lớn hơn và pH lớn hơn.
c. Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch acid mạnh hơn sẽ có nồng độ ion H+ lớn hơn và pH nhỏ hơn.
d. Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch có nồng độ ion H+ nhỏ và pH cao sẽ có tính acid yếu hơn.
Có các phát biểu về cân bằng hóa học:
a. Cân bằng hóa học là một cân bằng bền.
b. Nếu phản ứng thuận tỏa nhiệt thì phản ứng nghịch thu nhiệt.
c. Hằng số cân bằng bị thay đổi khi nồng độ các chất thay đổi.
d. Nếu trong phản ứng mà số mol khí tham gia bằng số mol khí tạo thành thì áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng hóa học.
Có các phát biểu về cân bằng hóa học:
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a. Cân bằng hóa học là một cân bằng bền.
b. Nếu phản ứng thuận tỏa nhiệt thì phản ứng nghịch thu nhiệt.
c. Hằng số cân bằng bị thay đổi khi nồng độ các chất thay đổi.
d. Nếu trong phản ứng mà số mol khí tham gia bằng số mol khí tạo thành thì áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng hóa học.
Giá trị pH của một dung dịch tăng từ 3 lên 5. Những nhận định nào sau đây là sai?
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a. Nồng độ ion H+ của dung dịch giảm 20 lần.
b. Nồng độ ion OH- của dung dịch khi pH = 5 là 10-9 M.
c. Dung dịch ban đầu là một base có nồng độ 0,001 M.
d. Nồng độ ion H+ của dung dịch khi pH = 3 là 10-3 M.
Hãy cho biết nhận xét sau đây đúng, sai?
Hãy chọn tất cả câu trả lời ĐÚNG
a. Trong phản ứng một chiều, các chất sản phẩm không phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
b. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
c. Hiệu suất của các phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nhiệt độ tiến hành phản ứng.
d. Trong phản ứng thuận nghịch, tốc độ phản ứng thuận luôn bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
