NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHC mạch hở
Total questions: 68
Worksheet time: 3hrs 24mins
Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?
a)
C2H6.
b)
C2H5OH.
c)
CH3CHO.
d)
C2H5NH2.
2.
Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?
a)
C2H6.
b)
C2H2.
c)
C2H4.
d)
CH4.
3.
Ankan có công thức tổng quát là
a)
CnH2n + 2 với (n≥1).
b)
CnH2n với (n ≥ 2).
c)
CnH2n – 2 với (n ≥ 3).
d)
CnH2n – 6 với (n ≥ 6).
4.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là
a)
4.
b)
6.
c)
8.
d)
10.
5.
Butan có công thức phân tử là
a)
C2H6.
b)
C3H8.
c)
C4H10.
d)
C3H6.
6.
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
a)
Metan.
b)
Axetilen.
c)
Etilen.
d)
Propilen.
7.
Propen có tên gọi khác là
a)
propilen.
b)
etilen.
c)
axetilen.
d)
propan.
8.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
CH4.
b)
C2H4.
c)
C3H8.
d)
C4H10.
9.
Công thức phân tử của isopren là
a)
C5H8.
b)
C4H6.
c)
C4H8.
d)
C5H10.
10.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
But – 1 – en.
b)
But – 2 – en.
c)
But – 1 – in.
d)
But – 2 – in.
11.
Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ankan?
a)
H2.
b)
HCl.
c)
Br2.
d)
H2O.
12.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
a)
propan.
b)
n-butan.
c)
metan.
d)
etan.
13.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
a)
Phản ứng cộng.
b)
Phản ứng thế.
c)
Phản ứng cháy.
d)
Phản ứng tách.
14.
Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8 là
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
5.
15.
Hợp chất anken có công thức chung là:
a)
CnH2n (n ≥ 3)
b)
CnH2n-2 (n≥2).
c)
CnH2n+2 (n≥1)
d)
CnH2n (n ≥2)
16.
Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)CH=CH2 là
a)
buta-1,3-đien.
b)
isopren.
c)
đivinyl.
d)
isopenten.
17.
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
a)
(-CH2=CH2-)n.
b)
(-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH=CH-)n.
d)
(-CH3-CH3-)n.
18.
Khi cho Al4C3 tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào sau đây?
a)
CH4 và Al(OH)3
b)
C2H4 và Al(OH)3
c)
C2H2 và Al(OH)4
d)
Al(OH)3
19.
Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 là:
a)
C4H10
b)
C6H14
c)
C7H16
d)
C5H12
20.
Phản ứng hóa học đặc trưng của hiđrocacbon không no là?
a)
Phản ứng tách
b)
Phản ứng cộng
c)
Phản ứng thế
d)
Phản ứng trùng hợp
21.
Phân tử etan không tan trong nước vì lí do nào sau đây ?
a)
etan là chất khí.
b)
Phân tử etan không phân cự
c)
etan không có liên kết đôi.
d)
Phân tử khối của etan nhỏ.
22.
Chất nào sau đây là ankan?
a)
CH3OH.
b)
C3H8.
c)
C3H6.
d)
C3H4.
23.
Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là
a)
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170o
b)
Crackinh ankan.
c)
Tách H2 từ etan.
d)
Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3).
24.
Trong công nghiệp, các anken đơn giản như etilen, propilen, butilen được điều chế bằng phương pháp nào dưới đây?
a)
đun ancol với axit sunfuric đậm đặc
b)
tách từ khí thiên nhiên.
c)
tách hiđro hoặc cracking ankan.
d)
oxi hóa các ankan tương ứng bằng oxi dư.
25.
Cho dãy chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạc axetilu Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng là
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
1.
26.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
27.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
a)
CH3–CHBr–CH=CH2.
b)
CH3–CH=CH–CH2Br.
c)
CH2Br–CH2–CH=CH2.
d)
CH3–CH=CBr–CH3.
28.
Để làm sạch propen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
a)
Dung dịch brom dư.
b)
Dung dịch KMnO4 dư.
c)
Dung dịch AgNO3/NH3 dư.
d)
các cách trên đều đúng.
29.
Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là:
a)
C7H12
b)
C4H12
c)
C5H12
d)
C6H12
30.
Để tinh chế C2H2 có lẫn tạp chất là CH4, SO2, C2H4 và CO2 thì người ta dùng những hóa chất nào sau đây?
a)
KOH, HCl.
b)
Br2, HCl.
c)
AgNO3/NH3, HCl.
d)
KMnO4.
31.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
32.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là:
a)
đivinyl.
b)
1,3-butađien.
c)
butađien-1,3.
d)
buta-1,3-đien.
33.
Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là
a)
7.
b)
9.
c)
8.
d)
6.
34.
Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là:
a)
(–C2H–CH–CH–CH2–)n.
b)
(–CH2–CH=CH–CH2–)n.
c)
(–CH2–CH–CH=CH2–)n.
d)
(–CH2–CH2–CH2–CH2–)n.
35.
Cho hợp chất sau: CH3-CºC-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là:
a)
2-metylpent-3-in.
b)
2-metylpent-3-in.
c)
4-metylpent-2-in.
d)
Cả A, B và C đều đúng.
36.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng phản ứng
a)
craking butan.
b)
cacbon tác dụng với hiđro.
c)
nung natri axetat với vôi tôi xút.
d)
điện phân dung dịch natri axetat.
37.
Ankin là hiđrocacbon:
a)
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
b)
có dạng CnH2n, mạch hở.
c)
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
d)
A và C đều đúng.
38.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
benzen.
b)
etilen.
c)
metan.
d)
butan.
39.
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác
a)
Ni, to.
b)
Mn, to.
c)
Pd/ PbCO3, to.
d)
Fe, to.
40.
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
a)
etan.
b)
propan.
c)
butan.
d)
etilen.
41.
Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là:
a)
C7H12
b)
C4H12
c)
C5H12
d)
C6H12
42.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
2-clopropen.
b)
But-2-en.
c)
1,2-đicloetan.
d)
But-1-en.
43.
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
a)
1.
b)
2.`
c)
3.
d)
4.
44.
Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
a)
C2H2.
b)
C2H6.
c)
C3H8.
d)
C3H4.
45.
Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
CH3COON
b)
CaC2.
c)
C2H2.
d)
C2H4.
46.
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n (n ≥2).
b)
CnH2n+2 (n ≥1).
c)
CnH2n-2 (n ≥2).
d)
CnH2n-6 (n ≥6).
47.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
C3H8.
b)
C7H16.
c)
C8H18.
d)
C10H22.
48.
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
Phản ứng thế với halogen.
b)
Phản ứng cộng với hiđro.
c)
Phản ứng trùng hợp.
d)
Phản ứng thủy phân.
49.
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
a)
But – 2 – en.
b)
But – 2 – in.
c)
But – 1 – in.
d)
Buta – 1,3 – đien.
50.
Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
a)
C2H2.
b)
C2H4.
c)
C2H6.
d)
C6H6.
51.
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
52.
Theo IUPAC ankin CH3-C C-CH2-CH3 có tên gọi là
a)
etylmetylaxetilen.
b)
pent-3-in.
c)
pent-2-in.
d)
pent-1-in.
53.
Etilen có công thức phân tử là
a)
C4H8.
b)
C3H6.
c)
C5H10.
d)
C2H4.
54.
Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
a)
C2H4.
b)
C6H6.
c)
C2H6.
d)
C2H2.
55.
Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
a)
isopentan.
b)
pentan.
c)
neopentan.
d)
butan.
56.
Cho dãy các chất: metan, vinylaxetilen, buta-1,3-đien, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
a)
2.
b)
3.
c)
1.
d)
4.
57.
Định nghĩa nào sau đây là đúng nhất ? Ankađien là hợp chất:
a)
có cấu tạo gồm 2 liên kết đôi
b)
hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi liên hợp
c)
hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi trong phân tử
d)
hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2
58.
Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng ?
a)
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.
b)
Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2.
c)
Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2.
d)
Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4.
59.
Công thức tổng quát của các ankan là:
a)
CnH2n+2 (n³1)
b)
CnH2n (n³2)
c)
CnH2n-2 (n³2)
d)
CnH2n-4 (n³2)
60.
Đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan sinh ra 2 lít CO2. Ankan này có công thức cấu tạo:
a)
C2H4
b)
CH3-CH2-CH3
c)
CH3-CH(CH3)-CH3
d)
CH3-CH3
61.
Chất nào sau đây là ankađien?
a)
CH3-CH=CH2
b)
CH3-CH2-CH3
c)
CH≡C-CH3
d)
CH2=C=CH2
62.
Một ankan A có tỉ khối hơi so với heli bằng 21,5. A có công thức phân tử
a)
C6H14
b)
C3H8
c)
C5H12
d)
C4H10
63.
Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ancol?
a)
HCl.
b)
H2.
c)
Br2.
d)
H2O.
64.
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?
a)
C3H8.
b)
C5H12.
c)
C4H10.
d)
C2H6.
65.
Axetilen là một hiđrocacbon, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để hàn, cắt kim loại. Công thức phân tử của axetilen là
a)
C2H4.
b)
C2H2.
c)
C2H6.
d)
C4H10.
66.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.
b)
CH3–CH2–CHBr–CH2Br.
c)
CH3–CH2–CHBr–CH3.
d)
CH3–CH2–CH2–CH2Br.
67.
Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55,04%. X có công thức phân tử là
a)
C5H10.
b)
C2H4.
c)
C4H8.
d)
C3H6.
68.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
b)
CH3-CH2-CHBr-CH3
c)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Reset
